THANG ĐIỂM Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

THANG ĐIỂM Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch thang điểmpoint scalethang điểmscore scalethang điểmgrading scalethang điểma 10-point scalethang điểm 10point scalesthang điểmto grade on a scale

Ví dụ về việc sử dụng Thang điểm trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Thang điểm của chúng tôi.Our English Score Scale.Và thông tin về thang điểm.And information on the grading scale.Thang điểm đánh giá từ 1 đến 4.Scale scores range from 1 to 4.EVN đạt 6,9 điểm trên thang điểm 10.I scored a 9.6 on a 10 point scale.Đánh giá thang điểm của kết quả phân tích NLS.Scale point evaluation of the NLS-analysis results.Combinations with other parts of speechSử dụng với tính từđặc điểm chính quan điểm đúng điểm ngoặt điểm playoff trang điểm quá nhiều Sử dụng với động từđiểm đến điểm dừng điểm nhấn điểm thưởng điểm sôi đạt điểmđịa điểm du lịch địa điểm tổ chức đạt đỉnh điểmđiểm cộng HơnSử dụng với danh từthời điểmquan điểmđịa điểmưu điểmnhược điểmđiểm số cao điểmtâm điểmđiểm nóng bảng điểmHơnGPA thường được tính theo thang điểm 4.Usually, GPA is calculated on a 4 point scale.Tùy theo thang điểm của giáo viên, 80,77% sẽ tương ứng với điểm B hoặc B-.Depending on your teacher's grading scale, 80.77% would be a B or a B-.Đầu tiên và trước hết, thang điểm đã thay đổi;First and foremost, the grading scale has changed;SAT được chấm theo thang điểm 400- 1600 và ACT sẽ được chấm theo thang điểm 1- 36.The SAT is scored on a scale of 400-1600 and the ACT will be scored on a scale of 1-36.Prosper cung cấp các khoản vay của mình trên thang điểm.Prosper offers its loans on a grading scale.Mỗi trường tựquyết định sẽ áp dụng thang điểm của ECTS vào hệ thống của mình như thế nào.Each institution makesits own decision on how to apply the ECTS grading scale to its systems.Một cách phân mức độ ung thư tuyến tiền liệt, được gọi là hệ thống Gleason,sử dụng thang điểm từ 2 đến 10.One way of grading prostate cancer, called the Gleason system,uses a Gleason score of 2 to 10.Trường Đại học HSE sử dụng thang điểm đánh giá 10 điểm..HSE University uses the 10-points scale of assessment.TOEFL trên Internet( iBT): Thang điểm cho một bài thi TOEFL iBT là 0- 120 điểm..TOEFL iBT-Internet-based Test The iBT version of the TOEFL test is scored on a scale of 0 to 120 points.Domain Authority là một điểm trên thang điểm 100.Domain authority is on a 100 point scale.Bạn có thể tìm thêm thông tin về các thang điểm này trong tiêu đề" Các thang điểm" dưới đây.More information regarding these grading scales can be found under the heading"Grading scales" below.Thang điểm hôn mê Glasgow( GCS) có khoảng điểm từ 3 đến 15, 3 điểm là xấu nhất, và 15 điểm là tốt nhất.Glasgow Coma ScaleThe GCS is scored between 3 and 15, 3 being the worst, and 15 the best.Moz ghi nhận điểm của các trang web theo thang điểm Logarit là 100 điểm..Moz scores the page authority of each website on a 100-point, logarithmic scale.Bài thi sẽ chuyển từ thang điểm hiện tại là 2400 sang 1600, với một điểm số riêng biệt cho bài luận.The test will shift from its previous score scale of 2400 back to 1600, with a separate score for the essay.Mini, đứng thứ hai trong nghiên cứu năm ngoái,đạt 858 điểm trên thang điểm 1.000, tăng so với 834 năm 2015.Mini, which finished second in last year's study,scored an 858 on a 1,000 point scale, up from 834 in 2015.Bảng điểm của các nghiên cứu phải phản ánh điểm trung bình( điểm trung bình)tương đương với 7/ 10( thang điểm của Hà Lan);The transcript of studies should reflect a GPA(Grade Point Average)equivalent to 7/10(Dutch grading scale);Điểm thô của bạn sẽ được chuyển sang thang điểm từ 200- 800 sử dụng 1 quá trình được gọi là tương đương.Raw scores are converted to scores on a scale of 200 to 800 using a process called equating.Khi sử dụng thang điểm tùy chỉnh, các giá trị ước tính sẽ xuất hiện dưới dạng số thay vì các thanh mà bạn nhìn thấy khi sử dụng một trong những thang điểm mặc định.When using a custom point scale, the estimate values will appear as numbers, instead of the usual bars that you see when using one of the default point scales..Họ cũng có một đánh giá đáng chú ý của 4.9 trên thang điểm 5 với các đánh giá 844 đánh giá 5/ 5 cho một plugin chỉ được tải xuống 30,000+ lần.They also have a remarkable rating of 4.9 on a 5 point scale with 844 reviews rated 5/5 for a plugin that has only been downloaded 30,000+ times.Tuy nhiên, một số“ thành phố được chỉ định” đang thí điểm các hệ thống tính điểm của riêng họ, bằng cách sử dụng số liệu từ‘ cơ sở dữ liệu tíndụng xã hội trung tâm', nhưng thang điểm thay đổi tùy theo địa bàn.Some"demonstration cities", however, are piloting their own scoring systems usingdata from the central social credit database, but the point scales vary from location to location.Hệ thống này dựa trên thang điểm 100, do đó cho phép phân loại cà phê" Off Class" chất lượng rất thấp đến cà phê" Super Premium Special".The system is based on a 100 point scale thereby allowing for the classification of very low quality“Off Grade” coffees to“Super Premium Specialty” coffee.Cụ thể đối với các cuộc điều tra sự hài lòng của khách hàng với, 10 thang điểm đã được thiết lập là phù hợp nhất khi cần thu thập dữ liệu chi tiết.Specifically with respect to customer satisfaction surveys, ten point scales are established to be the most appropriate when more granular data are needed.Bài kiểm tra này được chấm điểm trên thang điểm từ 1 đến 10( 5 điểm cho ngồi, thêm 5 điểm cho tư thế trở lại vị trí đứng ban đầu).The test is scored on a point scale between 1 and 10(5 points for sitting, 5 more points for standing back up).Khi mỗi người tham gia nghiên cứu đo lường mức độ hạnh phúc của họ theo thang điểm 10, những người dành tiền cho thời gian rảnh rỗi của mình hầu như có điểm số hạnh phúc cao hơn 1 điểm so với nhóm còn lại.When each participant in the study were to measure their happiness to a 10 point scale, those who spent their money on more free time were almost always one whole point ahead of those who spent their money on stuff.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 29, Thời gian: 0.0293

Từng chữ dịch

thangdanh từthangladderscaleelevatorliftđiểmdanh từpointscorespotdestinationplace tháng đến hai nămtháng điều tra

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh thang điểm English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Thang điểm Chữ Tiếng Anh Là Gì