Thăng Hoa Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
Có thể bạn quan tâm
| 1 | 7 3 thăng hoa(lý) d. Sự chuyển biến trực tiếp từ trạng thái rắn sang thể khí và sự chuyển biến ngược lại, không qua trạng thái lỏng : Sự thăng hoa của băng phiến.
|
| 2 | 4 0 thăng hoaTHĂNG LÀ BAY ..LÀ ĐI LÊN ! Còn HOA LÀ TẢ CÁi HOÀN MỸ CỦA NÉT ĐẸP ! Hai từ THĂNG HOA nghĩa Là SỰ TỰ DO TƯƠI ĐẸP !
|
| 3 | 7 4 thăng hoa(lý) d. Sự chuyển biến trực tiếp từ trạng thái rắn sang thể khí và sự chuyển biến ngược lại, không qua trạng thái lỏng : Sự thăng hoa của băng phiến.. Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "thăng hoa". N [..]
|
| 4 | 8 5 thăng hoa(chất) chuyển trực tiếp từ trạng thái rắn sang trạng thái khí, không qua trạng thái lỏng hiện tượng thăng hoa của băng phiến đưa những cái tinh tuý nhất [..]
|
| 5 | 5 4 thăng hoa . | Sự chuyển biến trực tiếp từ trạng thái rắn sang thể khí và sự chuyển biến ngược lại, không qua trạng thái lỏng. | : ''Sự '''thăng hoa''' của băng phiến.'' [..]
|
| 6 | 3 2 thăng hoalà trạng thái xuất thần, trạng thái bay bổng lãng mạn khi đạt đến một đỉnh cao giới hạn nào đó
|
| 7 | 3 4 thăng hoaThăng hoa là quá trình chuyển biến trạng thái vật chất, trực tiếp từ thể rắn qua thể khí, mà không qua thể lỏng trung gian. Ở áp suất thường, hầu hết các hợp chất hóa học và các nguyên tố tồn tại ở 3 [..]
|
| ||||||||||
| << hắn | thúi >> |
Từ khóa » Thăng Hoa Có Nghĩa Là Gì
-
Thăng Hoa – Wikipedia Tiếng Việt
-
Thăng Hoa Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Thăng Hoa - Từ điển Việt
-
Thăng Hoa - Wiktionary Tiếng Việt
-
'thăng Hoa' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Từ Điển - Từ Thăng Hoa Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
ĐịNh Nghĩa Thăng Hoa TổNg Giá Trị CủA Khái NiệM Này. Đây Là Gì ...
-
Thăng Hoa Trong Văn Học Là Gì - Hỏi Đáp
-
"Sự Thăng Hoa" Có Nghĩa Là Gì Trong Khoa Học?
-
Định Nghĩa Của Thăng Hoa Là Gì?
-
Từ điển Tiếng Việt "thăng Hoa" - Là Gì?
-
Từ điển Việt Anh "thăng Hoa" - Là Gì?
-
Thăng Hoa Có Nghĩa Là Gì
-
Ví Dụ, Lý Thuyết Thăng Hoa Của Freud
thăng hoa(lý) d. Sự chuyển biến trực tiếp từ trạng thái rắn sang thể khí và sự chuyển biến ngược lại, không qua trạng thái lỏng : Sự thăng hoa của băng phiến.