Tháng Mười Hai – Wikipedia Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung
Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về Tháng mười hai. Lấy từ “https://vi.wikipedia.org/w/index.php?title=Tháng_mười_hai&oldid=73414635” Thể loại:
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Bài viết
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Sửa mã nguồn
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Sửa mã nguồn
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản để in ra
- Wikimedia Commons
- Wikifunctions
- Khoản mục Wikidata
Tháng mười hai là tháng thứ mười hai theo lịch Gregorius, có 31 ngày.
Tháng mười hai trong âm lịch còn được gọi là tháng chạp.
| << Tháng 12 năm 2026 >> | ||||||
| CN | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | ||
| 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 |
| 20 | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 |
| 27 | 28 | 29 | 30 | 31 | ||
Sự kiện trong tháng 12
[sửa | sửa mã nguồn]- 1 tháng 12 – Ngày Thế giới phòng chống HIV/AIDS (World AIDS Day)
- 1 tháng 12 – Quốc khánh România
- 2 tháng 12 – Quốc khánh Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất
- 2 tháng 12 – Quốc khánh Lào
- 3 tháng 12 – Ngày Người khuyết tật Quốc tế (International Day of Disabled Persons)
- 6 tháng 12 – Quốc khánh Phần Lan
- 9 tháng 12 – Ngày Quốc tế chống tham nhũng (International Anti-Corruption Day) theo LHQ
- 10 tháng 12 – Ngày Nhân quyền (Human Rights Day) theo LHQ
- 12 tháng 12 – Quốc khánh Kenya
- 20 tháng 12 – Ngày Quốc tế Đoàn kết Nhân loại (International Human Solidarity Day)
- 22 tháng 12 – Đông chí; Thành lập Đội Việt Nam tuyên truyền giải phóng quân; Ngày hội Quốc phòng toàn dân Việt Nam
- 25 tháng 12 – Lễ Giáng sinh; Liên Xô tan rã
- 26 tháng 12 - Ngày dân số Việt Nam
- 27 tháng 12 – Ngày Quốc tế Phòng chống dịch bệnh (International Day of Epidemic)
Xem thêm
[sửa | sửa mã nguồn]- Những ngày kỷ niệm
tháng một | tháng hai | tháng ba | tháng tư | tháng năm | tháng sáu | tháng bảy | tháng tám | tháng chín | tháng mười | tháng mười một | tháng mười hai
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]Bài viết về các sự kiện trong năm này vẫn còn sơ khai. Bạn có thể giúp Wikipedia mở rộng nội dung để bài được hoàn chỉnh hơn. |
- x
- t
- s
- Tháng mười hai
- Sơ khai năm
- Tháng
- Lịch
- Lịch Gregorius
- Tất cả bài viết sơ khai
Từ khóa » Tháng Mười Hai Tên Tiếng Anh
-
Cách Học Các Tháng Trong Tiếng Anh Hiệu Quả
-
Tháng Mười Hai Trong Tiếng Anh, Câu Ví Dụ | Glosbe
-
Tháng Mười Hai Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Tháng Mười Hai Tiếng Anh Là Gì? - Dịch Thuật Globallotus
-
THÁNG MƯỜI HAI - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Bạn Biết Gì Về Các Tháng Trong Tiếng Anh? - Yola
-
Các Tháng Trong Tiếng Anh: Cách Viết Và ý Nghĩa Của Các Tháng
-
12 Tháng Trong Tiếng Anh: Cách Đọc Viết (Chuẩn Xác) | KISS English
-
12 Tháng Trong Năm Bằng Tiếng Anh - English4u
-
THÁNG MƯỜI HAI - Translation In English
-
Các Tháng Trong Tiếng Anh: Cách Viết, Cách Đọc ❤️ [DỄ NHỚ]
-
Các Tháng Trong Tiếng Anh: Cách Sử Dụng Và Cách Nhớ Hiệu Quả