THANH BÌNH Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch

THANH BÌNH Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch STính từDanh từthanh bìnhpeacefulhòa bìnhyên bìnhôn hòathanh bìnhbình anhoà bìnhôn hoàthanh thảnserenethanh thảnthanh bìnhyên bìnhyên tĩnhbình thảnbình tĩnhbình antĩnh lặngbình lặngtranquilyên tĩnhyên bìnhthanh bìnhtĩnh lặngbình thảnbình tĩnhthanh thảnbình anbình lặngtranquilityyên tĩnhsự yên tĩnhyên bìnhtĩnh lặngsự yên bìnhthanh bìnhsự tĩnh lặngbình ansự thanh thảnyên ổnserenitythanh thảnsự thanh bìnhthanh bìnhsự bình ansự yên bìnhsựsự bình thảnbình tĩnhsự tĩnh lặngthanh nhànthanh binhthanh bìnhtranquillitysự yên tĩnhyên tĩnhyên bìnhsự tĩnh lặngtĩnh lặngsự thanh bìnhsự yên lặngsự thanh thảnan bìnhsự bình thảnhalcyonthanh bìnhpeaceablehòa bìnhbình anhoà bìnhyên bìnhthanh bìnhrahula mãthư giãnthanh bìnhthanh bình

Ví dụ về việc sử dụng Thanh bình trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Tôi tên là Thanh Bình.My name is Rahu.Thanh bình ở Ngôi nhà số 7.Rahu in the 7th house.Bạn yêu cuộc sống thanh bình?Do you love the quiet life?Khách sạn Thanh Bình 3 chỉ cách Siêu thị Co.Hotel Thanh Binh 3 is just 50 metres from Co.Houston, căn cứ Thanh bình đây.Houston, Tranquility Base here.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từâm thanh mới thanh ngang thanh tròn âm thanh bluetooth âm thanh rất tốt âm thanh ghi âm thanh rất lớn âm thanh surround âm thanh khá tốt HơnHọ muốn một môi trường thanh bình.They want a quiet environment.Houston, căn cứ Thanh bình đây.Houston, Tranquillity Base here.Trước đây sống rất thanh bình.We have been living peacefully before.Tôi đã tìm thấy một kiểu thanh bình, một sự trưởng thành mới….I had found a kind of serenity, a new maturity….Hòa mình trong khung cảnh thiên nhiên lãng mạn và thanh bình.Retreat into a natural blend of romance and serenity.Bởi vậy, thanh bình và ổn định là các vấn đề lớn với họ.Therefore, serenity and stability are big issues with them.Một ngày chủ nhật thật thanh bình và vui.A very quiet and enjoyable Sunday.Thị trấn Ollolai nổi tiếng với vẻ đẹp hoang sơ và thanh bình.The town of Ollolai is famous for its pristine beauty and tranquility.Tùy theo từng mùa biển có thể thanh bình hoặc dữ dội.Depending on the sea season can be peaceful or intense.Để lắng nghe đơn mệnh,đây là một thời kì hòa bình phẩm và thanh bình.To listen to some, this was a time of peace and tranquility.Hãy cùng tìm hiểu hơn về Thanh Bình nhé!Let's get to know more about Thanh Binh!Những người tìm kiếm thanh bình hiếm khi tìm đến thành phố New York để cung cấp nó.Those seeking tranquillity rarely look to New York City to supply it.Chúng ta đều mơ ước có một nơi thanh bình và yên tĩnh để sống.We all dreamed to have a peaceful and quiet place to live in.Trần Thanh Bình tham dự Hội nghị công nghệ cấp cao của Microsoft“ Future Now 2019” tại Hà Nội.Tran Thanh Binh attended professional conference in Hanoi, namely Microsoft Future Now 2019.Tôi muốn tạo cho mọi người cảm giác thanh bình, thưởng thức vẻ đẹp, và xây dựng những giấc mơ”.I want people to feel serenity, to see beauty, to make dreams.”.Lấp ló sau vẻ đài các, tráng lệ của Venice còn làmột vẻ đẹp giản dị, thanh bình của những khu phố cổ xinh đẹp.Fill up after the splendor,the magnificent of Venice is also a simple beauty, tranquility of the old town.Với những ý tưởng đột phá vàsáng tạo, Thanh Bình đã“ ẵm” về cho mình những giải thưởng hết sức giá trị.Thanks to his unique and creative ideas, Thanh Binh has brought many valuable prizes.Ooty là một trong những khu du lịch được ưa chuộng nhất ở Ấn Độ và nó được chú ýbởi vẻ đẹp tự nhiên và thanh bình.Ooty is one of the most popular tourist resorts in India andis known for its natural beauty and tranquility.Trong những tháng ngày thanh bình đầu thế kỷ 21, bạn có thể đặt doanh nghiệp và tìm tên miền phù hợp.In the halcyon days of the early 21st century, you could create a business name, and find a domain to match.Mặc dù đây là cảng lớn thứ hai của Ma- rốc,Mohammedia và sự quyến rũ thanh bình của nó không bị ảnh hưởng bởi ngành công nghiệp.Although home to Morocco's second largest port, Mohammedia and its tranquil charms haven't been affected by the industry.Vẻ đẹp tự nhiên và thanh bình của khu vườn làm cho nó một yêu thích cho chuyến đi trong ngày lãng mạn và đi chơi gia đình.The natural beauty and serenity of the gardens make it a favorite for romantic day trips and family outings.Có lẽ câu chuyện âm thanh khá cường điệu nhưng thanh bình và vẻ đẹp của nơi này là tuyệt vời và tốt cho tâm hồn.Maybe the story does sounds rather far fetched but the serenity and beauty of the place is amazing and good for the soul.Bởi vậy, bạn có thể thoải mái khám phá xứ sở này một cách chậm rãi vàtận hưởng vẻ hoang sơ, thanh bình mà rất ít nơi đâu có thể có được.Therefore, you can freely explore this land slowly andenjoy the pristine, tranquility that very few places can get.Thị trấn nằm trong một thung lũng thanh bình, nơi chủ yếu là dân tộc Thái sinh sống và có nhiều gia đình làm dịch vụ homestay.The town is located in a tranquil valley, where most of the Thai people live and there are many homestay families.Thanh bình tự tại và mang đến nhiều bài học quý giá, chuyến đi đến Amazon xứng đáng có tên trong danh sách những điểm đến nhất định bạn nên dừng chân tại Brazil.Serenity, confidence and brings many valuable lessons, trips to the Amazon deserves list certain points you should stop in Brazil.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 806, Thời gian: 0.0381

Xem thêm

yên tĩnh và thanh bìnhquiet and peacefulquiet and serenethanh bình hơnmore peacefulmore sereneđẹp và thanh bìnhbeautiful and peacefulbeautiful and serenebình tĩnh và thanh thảncalm and serenehòa bình và thanh thảnpeace and serenityâm thanh bình thườngnormal sounds

Từng chữ dịch

thanhdanh từthanhbarrodradiothanhđộng từstickbìnhtính từbìnhbìnhdanh từbinhtankjarvessel S

Từ đồng nghĩa của Thanh bình

yên bình thanh thản yên tĩnh tĩnh lặng hòa bình ôn hòa hoà bình serenity sự yên tĩnh ôn hoà peaceful tranquility thành biểnthanh bình hơn

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh thanh bình English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Thanh Bình Trong Tiếng Anh Nghĩa Là Gì