Thành Công Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Việt-Nhật

Thông tin thuật ngữ thành công tiếng Nhật

Từ điển Việt Nhật

phát âm thành công tiếng Nhật thành công (phát âm có thể chưa chuẩn)

Hình ảnh cho thuật ngữ thành công

Chủ đề Chủ đề Tiếng Nhật chuyên ngành
Nhật Việt Việt Nhật

Bạn đang chọn từ điển Việt Nhật, hãy nhập từ khóa để tra.

Việt Nhật Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật Ngữ

Định nghĩa - Khái niệm

thành công tiếng Nhật?

Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ thành công trong tiếng Nhật. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ thành công tiếng Nhật nghĩa là gì.

* n - かいきょ - 「快挙」 * v - ごうかく - 「合格する」 - せいこう - 「成功」 - せいこうする - 「成功する」

Ví dụ cách sử dụng từ "thành công" trong tiếng Nhật

  • - đạt thành công rực rỡ:快挙を成し遂げる
  • - Công ty XX đã đạt những thành công rực rỡ trên thị trường bộ nhớ máy tính nhưng họ vẫn không thể đuổi kịp các doanh nghiệp khác trong thị trường bộ xử lý:XX社はメモリ市場で快挙を成し遂げましが、プロセッサ市場ではまだ他の企業を抜くことができないでおります
  • - Thành công rực rỡ về mặt kỹ thuật kể từ khi xây dựng ~:〜の建設以来の技術的快挙
  • - Có thành công hay không là do sự nỗ lực của cậu đấy.:合格するかしないかは君の努力次第だ。
Xem từ điển Nhật Việt

Tóm lại nội dung ý nghĩa của thành công trong tiếng Nhật

* n - かいきょ - 「快挙」 * v - ごうかく - 「合格する」 - せいこう - 「成功」 - せいこうする - 「成功する」Ví dụ cách sử dụng từ "thành công" trong tiếng Nhật- đạt thành công rực rỡ:快挙を成し遂げる, - Công ty XX đã đạt những thành công rực rỡ trên thị trường bộ nhớ máy tính nhưng họ vẫn không thể đuổi kịp các doanh nghiệp khác trong thị trường bộ xử lý:XX社はメモリ市場で快挙を成し遂げましが、プロセッサ市場ではまだ他の企業を抜くことができないでおります, - Thành công rực rỡ về mặt kỹ thuật kể từ khi xây dựng ~:〜の建設以来の技術的快挙, - Có thành công hay không là do sự nỗ lực của cậu đấy.:合格するかしないかは君の努力次第だ。,

Đây là cách dùng thành công tiếng Nhật. Đây là một thuật ngữ Tiếng Nhật chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Cùng học tiếng Nhật

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ thành công trong tiếng Nhật là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Thuật ngữ liên quan tới thành công

  • sự thuộc về bản chất tiếng Nhật là gì?
  • tiết trinh tiếng Nhật là gì?
  • sách Tây tiếng Nhật là gì?
  • đài tiếng nói việt nam tiếng Nhật là gì?
  • đông cứng tiếng Nhật là gì?
  • thái tử phi tiếng Nhật là gì?
  • vô khuẩn tiếng Nhật là gì?
  • giấy phép xuất khẩu tiếng Nhật là gì?
  • viên mãn tiếng Nhật là gì?
  • lần cuối tiếng Nhật là gì?
  • đồ thêm vào tiếng Nhật là gì?
  • lời xỉ nhục tiếng Nhật là gì?
  • chế độ thâm niên tiếng Nhật là gì?
  • tắt đèn tiếng Nhật là gì?
  • sơn sống tiếng Nhật là gì?

Từ khóa » Thành Công Trong Tiếng Nhật Là Gì