THÀNH ĐẠT Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

THÀNH ĐẠT Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch STính từDanh từĐộng từthành đạtsuccessfulthành côngthành đạtsuccessthành côngthành đạtsucceedthành côngkế nhiệmthành đạtachievementthành tíchthành tựuthành côngthành quảthành đạtachieveđạt đượccó đượcgiành đượcthành tựuaccomplishedhoàn thànhđạt đượcthực hiệnlàm đượcthành tựulàm việcprosperedthịnh vượngphát triển thịnh vượngphát triểnthành côngphát đạtphồn thịnhthành đạtthạnh vượngthịnhvượngaccomplishmentsthành tựuthành tíchthành cônghoàn thànhthành quảthành đạtthanh datthành đạthigh-achievingđạt thành tích caocó thành tích caothành đạtxuất sắcattainment

Ví dụ về việc sử dụng Thành đạt trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Cô ấy thành đạt, dĩ nhiên.She succeeds, of course.Thành Đạt là bền vững”.The success is sustainable.”.Họ đều thành đạt trong cuộc sống.They all succeeded in life.Bạn là người đã thành đạt.You are the one who has succeeded.Thì anh ta sẽ không thành đạt trong xã hội.You won't succeed in our society.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từđạt điểm đạt khoảng đạt đỉnh điểm đạt điểm cao đạt thỏa thuận giá đạtđạt vị trí đạt kỷ lục tự do biểu đạtnhiệt độ đạtHơnSử dụng với trạng từđạt hơn đạt được khoảng sắp đạtđều đạtSử dụng với động từmuốn truyền đạtdự kiến đạtđạt được qua ước tính đạtcố truyền đạtBạn là người phụ nữ thành đạt?Are you a high-achieving woman?Khi phụ nữ thành đạt: Vì cô ấy giỏi.Each woman succeeds- because she persists.Chúc sống lâu và thành đạt.(Laughter) Live long and prosper.Họ trông thấy những người giống họ và đã thành đạt.They look to those who have done so and have prospered.Chúng thành đạt… Trong kinh doanh, Khoa học. Giáo dục, Nghệ thuật.They prospered in business, science, education, the arts.Từng ước vọng con tôi thành đạt.My wish is that my son succeeds.Người thành đạt không phải gặp ít rắc rối hơn người thất bại.People who succeed do not have fewer problems than people who fail.Từng ước vọng con tôi thành đạt.On one hand, I hope my son succeeds.Những người thành đạt luôn suy nghĩ phóng khoáng và không sợ điều gì cả.People who succeed keep open minds and are afraid of nothing.Nhiều người nói rằng tôi đã thành đạt.Many say that I have succeeded.Chắc chắn rằng bạn sẽ là người thành đạt và có địa vị trong xã hội.You will undoubtedly achieve success and a stable position in society.Họ vẫn sống, lớn lên và thành đạt…”.There they settled, and prospered…".Những người thành đạt luôn suy nghĩ phóng khoáng và không sợ điều gì cả.Those who have succeeded have an open mind and are afraid of nothing.Nhưng chỉ có thể cùng nhau thành đạt.That we can only accomplish together.Những người đàn ông gan dạ và kiên cường là những người đàn ông thành đạt.The men who were courageous and resilient were the men who prospered.Chúc Quý vị mạnh khỏe, hạnh phúc và thành đạt trong cuộc sống./.Wish you all the good health, happiness and successes in life.Tôi mới 30 tuổi và tôi vẫn muốn cống hiến và thành đạt.I am but 30 and want still to contribute and achieve.Mục đích của chúng ta là giúp nhau thành đạt.Our goal is to help each other succeed.Người con của ông đều đã thành đạt.All three of her children had succeeded.Đến nay không ít trong số đó đã thành đạt.To date, few of them have succeeded.Cũng như đàn ông, không phải ai cũng thành đạt.But, like love, not everyone succeeds.Để rồi sau này,họ lại trách con không thành đạt.Then they get blamed for not succeeding.Chỉ khi đó con mới có thể nói là con đã thành đạt.Only then can I say that I have succeeded.Trong vòng ba năm, ông đã là một doanh nhân thành đạt.In the last thirty years, she has been an achieved businessperson.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 29, Thời gian: 0.0414

Xem thêm

đã đạt được thành cônghave achieved successhas been successfulnhững người thành đạtsuccessful peopleachieverspeople who succeedaccomplished peopleđạt được thành công lớnachieved great successachieved huge successthành đạt nhấtmost successfulmost accomplishedbạn đạt được thành côngyou achieve successcó thể đạt được thành côngcan achieve successthành công đạt đượcsuccessfully achievesuccess is achievedsự thành đạtsuccessđạt đến tuổi trưởng thànhreach adulthoodreached adulthoodđã đạt được thành công lớnhave achieved great successđạt được nhiều thành tựuaccomplished muchaccomplished a lotđã thành đạthave succeededhad achievedare already successfulsuccessfulhọ đạt được thành côngthey achieve successthey achieved successnhững thành tựu đạt đượcachievements gained

Từng chữ dịch

thànhdanh từcitywallthànhđộng từbecomebethànhtrạng từsuccessfullyđạtđộng từreachhitachieveattainđạtdanh từgain S

Từ đồng nghĩa của Thành đạt

thành công đạt được thành tích hoàn thành thành quả thực hiện success thịnh vượng làm được achievement prosper phát triển thịnh vượng có được giành được phát triển kế nhiệm phát đạt thanh đảothành đạt nhất

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh thành đạt English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Thành đạt Trong Tiếng Anh Có Nghĩa Là Gì