Thánh Di Vật/Chỉ Số | Wiki Genshin Impact

Thánh Di VậtBộChỉ SốPhân PhốiXác SuấtQuy Mô
Thánh Di Vật Ví Dụ Chỉ Số

Mục lục

  • 1 Chỉ Số Chính
  • 2 Chỉ Số Phụ
  • 3 Tham Khảo
  • 4 Điều Hướng

Chỉ Số Chính[]

Mỗi Thánh Di Vật đều có một chỉ số chính, được xác định bởi loại/vị trí của nó. Giá trị ban đầu của chỉ số này được xác định bởi Phẩm Chất của Thánh Di Vật. Xem Thánh Di Vật/Quy Mô để biết thêm về chỉ số theo mỗi cấp.

 Hoa Sự SốngHoa Sự Sống Hoa Sự Sống
Phẩm Chất3 Sao4 Sao5 Sao
HP430 - 1,893645 - 3,571717 - 4,780
 Lông Vũ Tử VongLông Vũ Tử Vong Lông Vũ Tử Vong
Phẩm Chất3 Sao4 Sao5 Sao
Tấn Công28 - 12342 - 23247 - 311
 Cát Thời GianCát Thời Gian Cát Thời Gian
Phẩm Chất3 Sao4 Sao5 Sao
Tỷ Lệ HP (%)5.2 - 23.1%6.3 - 34.8%7.0 - 46.6%
Tỷ Lệ Tấn Công (%)5.2 - 23.16.3 - 34.87.0 - 46.6
Tỷ Lệ Phòng Ngự (%)6.6 - 28.87.9 - 43.58.7 - 58.3
Tinh ThôngNguyên Tố21 - 92.325.2 - 139.328 - 186.5
Hiệu Quả Nạp Nguyên Tố (%)5.8 - 25.67.0 - 38.77.8 - 51.8
 Ly Không GianLy Không Gian Ly Không Gian
Phẩm Chất3 Sao4 Sao5 Sao
Tỷ Lệ HP (%)5.2 - 23.16.3 - 34.87.0 - 46.6
Tỷ Lệ Tấn Công (%)5.2 - 23.16.3 - 34.87.0 - 46.6
Tỷ Lệ Phòng Ngự (%)6.6 - 28.87.9 - 43.58.7 - 58.3
Tinh ThôngNguyên Tố21 - 92.325.2 - 139.328 - 186.5
Tăng ST Nguyên Tố (%)5.2 - 23.16.3 - 34.87.0 - 46.6
Tăng ST Vật Lý (%)6.6 - 28.87.9 - 43.58.7 - 58.3
 Nón Lý TríNón Lý Trí Nón Lý Trí
Phẩm Chất3 Sao4 Sao5 Sao
Tỷ Lệ HP (%)5.2 - 23.16.3 - 34.87.0 - 46.6
Tỷ Lệ Tấn Công (%)5.2 - 23.16.3 - 34.87.0 - 46.6
Tỷ Lệ Phòng Ngự (%)6.6 - 28.87.9 - 43.58.7 - 58.3
Tinh ThôngNguyên Tố21 - 92.325.2 - 139.328 - 186.5
Tỷ Lệ Bạo Kích (%)3.5 - 15.44.2 - 23.24.7 - 31.1
ST Bạo Kích (%)7.0 - 30.88.4 - 46.49.3 - 62.2
Tăng Trị Liệu (%)4.0 - 17.84.8 - 26.85.4 - 35.9

Chỉ Số Phụ[]

Cùng với Chỉ Số Chính, Thánh Di Vật có thể có tối đa 4 Chỉ Số Phụ; chỉ số ban đầu được xác định bởi độ hiếm.

Một Thánh Di Vật không thể có 2 chỉ số phụ giống nhau, và chỉ số phụ của nó không thể trùng với chỉ số chính. (Ví dụ, một thánh di vật có chỉ số chính là %Tấn Công không thể nhận chỉ số phụ là %Tấn Công, nhưng có thể nhận chỉ số phụ là Tấn Công Tăng Điểm.)

Độ Hiếm LV Tối Đa Số Chỉ sốphụ có sẵn Số lần nhậnchỉ số mới Số lần Nângcấp chỉ số
1 Sao +4 0 1 0
2 Sao +4 0-1 1 0
3 Sao +12 1-2 2-3 0-1
4 Sao +16 2-3 1-2 2-3
5 Sao +20 3-4 0-1 4-5

Giá trị ban đầu của mỗi chỉ số phụ cũng được cho ngẫu nhiên dựa trên độ hiếm.

Chỉ số có thể xảy ra ở Chỉ Số Phụ[1]
Độ Hiếm1 Sao2 Sao3 Sao4 Sao5 Sao
HP23.90 / 29.8850.19 / 60.95 / 71.70100.38 / 114.72 / 129.06 / 143.40167.30 / 191.20 / 215.10 / 239.00209.13 / 239.00 / 268.88 / 298.75
Tấn Công1.56 / 1.953.27 / 3.97 / 4.676.54 / 7.47 / 8.40 / 9.3410.89 / 12.45 / 14.00 / 15.5613.62 / 15.56 / 17.51 / 19.45
Phòng Ngự1.85 / 2.313.89 / 4.72 / 5.567.78 / 8.89 / 10.00 / 11.1112.96 / 14.82 / 16.67 / 18.5216.20 / 18.52 / 20.83 / 23.15
HP%1.17% / 1.46%1.63% / 1.98% / 2.33%2.45% / 2.80% / 3.15% / 3.50%3.26% / 3.73% / 4.20% / 4.66%4.08% / 4.66% / 5.25% / 5.83%
Tấn Công%1.17% / 1.46%1.63% / 1.98% / 2.33%2.45% / 2.80% / 3.15% / 3.50%3.26% / 3.73% / 4.20% / 4.66%4.08% / 4.66% / 5.25% / 5.83%
Phòng Ngự%1.46% / 1.82%2.04% / 2.48% / 2.91%3.06% / 3.50% / 3.93% / 4.37%4.08% / 4.66% / 5.25% / 5.83%5.10% / 5.83% / 6.56% / 7.29%
Tinh Thông Nguyên Tố4.66 / 5.836.53 / 7.93 / 9.339.79 / 11.19 / 12.59 / 13.9913.06 / 14.92 / 16.79 / 18.5616.32 / 18.65 / 20.98 / 23.31
Hiệu Quả Nạp Nguyên Tố1.30% / 1.62%1.81% / 2.20% / 2.59%2.72% / 3.11% / 3.50% / 3.89%3.63% / 4.14% / 4.66% / 5.18%4.53% / 5.18% / 5.83% / 6.48%
TL Bạo Kích0.78% / 0.97%1.09% / 1.32% / 1.55%1.63% / 1.86% / 2.10% / 2.33%2.18% / 2.49% / 2.80% / 3.11%2.72% / 3.11% / 3.50% / 3.89%
ST Bạo Kích1.55% / 1.94%2.18% / 2.64% / 3.11%3.26% / 3.73% / 4.20% / 4.66%4.35% / 4.97% / 5.60% / 6.22%5.44% / 6.22% / 6.99% / 7.77%

Đối với tất cả các chỉ số phụ 3, 4 hoặc 5 sao có thể:

  • Nếu ra chi số cao nhát là X
  • Ra chi số cao thứ hai là X * 0.9
  • Ra chi số cao thứ hai là X * 0.8
  • Ra chỉ số thấp nhất là X * 0.7

Cứ mỗi 4 cấp cường hóa, một chỉ số phụ sẽ được nâng cấp hoặc thêm vào:

  • Nếu Thánh Di Vật có ít hơn 4 chỉ số phụ, nó sẽ nhận một chỉ số phụ với chỉ số ngẫu nhiên mới lấy từ bảng bên trên.
  • Nếu Thánh Di Vật đã có đủ 4 chỉ số phụ, một chỉ số phụ sẽ được nâng cấp với một lượng ngẫu nhiên lấy từ bảng bên trên.

Tham Khảo[]

  1. Số liệu hóa chỉ số Thánh Di Vật

Điều Hướng[]

 Icon Paimon Menu Điều Hướng Wiki
Genshin Impact
  • Nhân Vật
  • Teyvat
  • Phe Phái
  • Manga
  • Sách
  • Nhạc
  • Dòng Thời Gian
  • Comic
  • Hệ Thống Trò Chơi
  • Phiên Bản
  • Diễn Viên Lồng Tiếng
  • Kiểu Chữ
Hoạt Động
  • Bí Cảnh
  • Sự Kiện
  • Phái Đi Thám Hiểm
  • Câu Cá
  • Thất Thánh Triệu Hồi
  • Nhà Hát Giả Tưởng
  • Địa Mạch Sinh Thành
  • Thiên Tinh Kỳ Vực
  • Thiên Âm Nhã Tập
  • Thời Gian Thiết Lập Lại Thế Giới
  • La Hoàn Thâm Cảnh
  • Ảo Cảnh Hiểm Ác
Khám Phá
  • Thất Thiên Thần Tượng
  • Điểm Dịch Chuyển
  • Đền Địa Linh
  • Thần Đồng
  • Mã Não Đỏ Thẫm
  • Ấn Khóa
  • Lưu Minh Tinh Thạch
  • Cá Chép Thương Linh
Nhiệm Vụ
  • Nhiệm Vụ Ma Thần
  • Nhiệm Vụ Truyền Thuyết
    • Sự Kiện Đồng Hành
    • Sử Ký Bộ Tộc
  • Nhiệm Vụ Thế Giới
  • Ủy Thác
  • Nhiệm Vụ Sự Kiện
  • Giai Thoại
Phát Triển
  • Hạng Mạo Hiểm
  • Kinh Nghiệm Nhân Vật
  • Bằng Chứng Mạo Hiểm
  • Thành Tựu
  • Danh Vọng
  • Cấp Độ Yêu Thích
  • Hệ Thống Hiến Tế
  • Ấm Trần Ca (Gia Viên)
Vũ Khí
  • Cung
  • Pháp Khí
  • Trọng Kiếm
  • Vũ Khí Cán Dài
  • Kiếm Đơn
Vật Phẩm
  • Nhựa Nguyên Chất
  • Thánh Di Vật
    • Bộ
    • Chỉ Số
    • Phân Phối
    • Quy Mô
  • Đạo Cụ Bồi Dưỡng
  • Thực Phẩm
    • Thuốc
  • Nguyên Liệu
  • Đạo Cụ Nhỏ
  • Rèn
  • Cửa Hàng
Chiến Đấu
  • Thuộc Tính
  • Nguyên Tố
  • Sát Thương
  • Năng Lượng Nguyên Tố
  • Thiên Phú
  • Cung Mệnh
  • Chế Độ Nhiều Người Chơi
Kẻ Địch
  • Kẻ Địch Thường
  • Kẻ Địch Tinh Anh
  • Thủ Lĩnh
  • Boss Tuần
  • Sinh Vật Hoang Dã
Tiền Tệ Hóa
  • Cầu Nguyện
  • Nhật Ký Hành Trình
  • Không Nguyệt Chúc Phúc
  • Nguyên Thạch
  • Đá Sáng Thế
  • Trang Phục

Từ khóa » Tỉ Lệ Rớt Thánh Di Vật