Thanh điệu – Wikipedia Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Hầu hết các ngôn ngữ ở châu Phi cận Sahara đều có thanh điệu, ngoại trừ tiếng Swahili ở phía đông và tiếng Wolof, tiếng Fulani ở phía tây. Nhóm ngôn ngữ Tchad, nhóm ngôn ngữ Omo và một số nhánh mở rộng của nhóm ngôn ngữ Cushit thuộc ngữ hệ Phi-Á là những ngôn ngữ có thanh điệu trong khi các ngôn ngữ chị em của chúng như nhóm ngôn ngữ Semit, nhóm ngôn ngữ Berber và tiếng Ai Cập thì không có thanh điệu.
Một số ngôn ngữ ở Đông Á và Đông Nam Á có thanh điệu, bao gồm tất cả ngôn ngữ tại Trung Quốc , tiếng Việt, tiếng Thái và tiếng Lào. Một số ngôn ngữ Đông Á như tiếng Myanma, tiếng Hàn và tiếng Nhật có hệ thống thanh điệu đơn giản hơn. Tuy nhiên, một số ngôn ngữ trong vùng này hoàn toàn không có thanh điệu như tiếng Mông Cổ, tiếng Khmer và tiếng Mã Lai. Trong số nhóm ngôn ngữ Tây Tạng, tiếng Trung Tạng (gồm các phương ngữ ở thủ phủ Lhasa) và tiếng Tạng Kham thì có thanh điệu, ngược lại tiếng Tạng Amdo và tếng Ladakh thì không có.
Một số ngôn ngữ bản địa ở Bắc Mỹ và Nam Mỹ có thanh điệu, như nhóm ngôn ngữ Athabaska ở Alaska và đông nam Hoa Kỳ (bao gồm tiếng Navajo), và đặc biệt là ngữ hệ Oto-Mangue ở Mexico. Ngữ hệ Maya hầu hết không có thanh điệu, trừ tiếng Maya Yucatec (có số người nói lớn nhất), tiếng Uspantek và một phương ngữ của tiếng Tzotzil có hệ thống thanh điệu đơn giản.
Tại châu Âu, tiếng Na Uy, tiếng Thụy Điển, tiếng Latvia, tiếng Litva, tiếng Serbo-Croatia, một số phương ngữ của tiếng Slovenia và tiếng Limburg có hệ thống thanh điệu đơn giản. Các ngôn ngữ Ấn-Âu có thanh điệu khác, được nói ở tiểu lục địa Ấn Độ là tiếng Punjab, tiếng Lahnda, và nhóm ngôn ngữ Tây Pahar.[4][5][6][7]
Các ngôn ngữ có thanh điệu bao gồm:
- Một số ngôn ngữ Hán-Tạng, trong đó hầu hết là những ngôn ngữ quan trọng. Một số dạng tiếng Trung có thanh điệu phức tạp (ngoại trừ tiếng Thượng Hải); trong khi một số ngôn ngữ Tạng như tiếng Tạng Lhasa chuẩn, và tiếng Bhutan có thanh điệu đơn giản. Tuy nhiên, tiếng Nepal Bhasa, ngôn ngữ gốc ở Kathmandu, thì không có thanh điệu, giống như một số phương ngữ Tây Tạng và nhiều ngôn ngữ Tạng-Miến khác.
- Trong Ngữ hệ Nam Á, tiếng Việt và ngôn ngữ khác trong ngữ chi Việt thì có hệ thống thanh điệu phức tạp. Các ngôn ngữ khác của ngữ hệ này như tiếng Môn, tiếng Khmer và các ngôn ngữ Munda thì không có thanh điệu.
- Toàn ngữ hệ Tai-Kradai, được sử dụng chủ yếu ở Trung Quốc, Việt Nam, Thái Lan và Lào, thì có hệ thống thanh điệu phức tạp.
- Ngữ hệ H'Mông-Miền có hệ thống thanh điệu phức tạp.
- Nhiều ngôn ngữ Phi-Á thuộc nhóm ngôn ngữ Tchad, Cushit và Omo có hệ thống thanh điệu đơn giản, như tiếng Hausa ở Tchad. Nhiều ngôn ngữ Omo khá phức tạp về thanh điệu. Tuy nhiên nhiều ngôn ngữ trong các ngôn ngôn ngữ nêu trên như tiếng Somali của nhóm ngôn ngữ Cushit không có thanh điệu.
- Đa phần ngữ hệ Niger-Congo như tiếng Ewe, tiếng Igbo, tiếng Lingala, tiếng Maninka, tiếng Yoruba và tiếng Zulu, có hệ thống thanh điệu đơn giản. Nhóm ngôn ngữ Kru có hệ thống thanh điệu kín. Các ngôn ngữ Niger-Congo không thanh điệu đáng chú ý gồm tiếng Swahili, tiếng Fula và tiếng Wolof.
- Hầu như tất cả ngôn ngữ Nin-Sahara có hệ thống thanh điệu đơn giản.
- Tất cả các ngôn ngữ Khoisan ở Nam Phi có hệ thống thanh điệu kín.
- Gần một nửa nhóm ngôn ngữ Athabaska, như tiếng Navajo, có hệ thống thanh điệu đơn giản (các ngôn ngữ ở California, Oregon, một số ở Alaska)
- Ngữ hệ Iroquois có thanh điệu, như tiếng Mohawk có ba thanh.
- Tất cả các ngôn ngữ Oto-Manguea có thanh điệu.
Tiếng Việt sử dụng bảng chữ cái Latin và có sáu thanh điệu được ghi bằng các dấu thanh đặt trên hoặc dưới nguyên âm chính: huyền, ngã, hỏi, sắc, nặng và không dấu (tức không có dấu nào cả). Việc đặt dấu thanh đối với các từ sử dụng âm đệm w kết hợp với nguyên âm i (được viết là uy) đồng thời không có phụ âm cuối hiện đang còn gây tranh cãi.
Từ khóa » Thanh điệu Tiếng Anh Là Gì
-
Phép Tịnh Tiến Thanh điệu Thành Tiếng Anh Là - Glosbe
-
THANH ĐIỆU - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
THANH ĐIỆU - Translation In English
-
Dấu Thanh điệu Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
THANH ĐIỆU In English Translation - Tr-ex
-
CÓ THANH ĐIỆU Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
Dấu Thanh Tiếng Anh Là Gì
-
Accent - Wiktionary Tiếng Việt
-
Luyện Nói Tiếng Anh Tự Nhiên Với Ngữ Điệu - EJOY English
-
Chương 6 Thanh Điệu Là Gì - Thanh Điệu Trong Tiếng Việt
-
Xử Lý Tiếng Nói: Các Thành Của Tiếng Việt Trong Xử Lý Tiếng Nói - Viblo
-
[PDF] Mô Hình Fujisaki Và áp Dụng Trong Phân Tích Thanh điệu Tiếng Việt
-
Những Nguyên Nhân Khiến Bạn Phát âm Tiếng Anh Sai - Phil English
-
Thanh điệu Trong Tiếng Trung Và Quy Tắc Cần Nhớ - Hanka