Thanh Lý - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Việt Hiện/ẩn mục Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Động từ
      • 1.2.1 Dịch
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
tʰajŋ˧˧ li˧˥tʰan˧˥ lḭ˩˧tʰan˧˧ li˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
tʰajŋ˧˥ li˩˩tʰajŋ˧˥˧ lḭ˩˧

Động từ

thanh lý, thanh lí

  1. Thanh toán nợ, trả nợ.
  2. Kết toán xong. thanh lý tài khoản thanh lý tài sản

Dịch

  • Tiếng Quan Thoại: 清理 (qīnglǐ, thanh lí)
  • Tiếng Nhật: 清算する
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=thanh_lý&oldid=1928423” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Việt
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
  • Động từ tiếng Việt
Thể loại ẩn:
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục thanh lý 3 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » Thanh Lý Nghĩa Là Gì