Thành Ngữ Tiếng Anh | Diễn đàn Dân Kế Toán - Thuế - Dân Kế Toán

Menu Diễn đàn Dân Kế Toán | Cộng Đồng Kế Toán - Thuế
  • Trang chủ
  • Diễn đàn Bài viết mới Tìm chủ đề
  • Có gì mới Bài viết mới Hoạt động mới nhất
  • Thành viên Đăng ký Thành viên trực tuyến
Đăng nhập Có gì mới? Tìm kiếm

Tìm kiếm

Everywhere Chủ đề This forum This thread Chỉ tìm trong tiêu đề Bởi: Tìm Tìm kiếm nâng cao…
  • Bài viết mới
  • Tìm chủ đề
Menu Đăng nhập
  • Diễn đàn
  • GÓC HỘI HỌP DÂN KẾ TOÁN
  • Clb Tiếng Anh
  • Accounting in English
You are using an out of date browser. It may not display this or other websites correctly.You should upgrade or use an alternative browser. thành ngữ tiếng anh
  • Thread starter truongthon
  • Ngày gửi 24/12/09
truongthon

truongthon

Lên tỉnh
Hội viên mới G - Giving is better than receiving = ??? (Nghĩa: cho đi thì tốt đẹp hơn nhận lãnh) - Go with the flow = Đi với bụt bận áo cà sa, đi với ma bận áo giấy - Grasp all, lose all = (1) Tham thì thâm (2) Ăn cả, ngã về không - Great minds think alike = Tư tưởng lớn thường gặp nhau H - Hard times show whether a friend is a true friend = Trong khốn khó, mới biết bạn hiền - He who excuses himself, accuses himself = Có tật thì hay giật mình - He that knows nothing doubts nothing = Điếc không sợ súng I - Impossible is nothing = Không có gì là khó - In for a penny, in for a pound = Được voi đòi tiên - It is a small world = Quả đất tròn - It never rains but it pours = Họa vô đơn chí J K - Kill two birds with one stone = Nhất cử lưỡng tiện L - Let bygones by bygones = Hãy để cho quá khứ là quá khứ (Nghĩa: quên những rắc rối và những điều không hay trong quá khứ, hòa giải và làm lại từ đầu) - Like father like son = Cha nào con nấy (Nghĩa: con giống cha grin_1.gif ) M - Money talks = ??? (Nghĩa: tiền là tất cả) - Man propose, god dispose = Mưu sự tại nhân, thành sự tại thiên - Money makes the mare go = Có tiền mua tiên cũng được N - Nothing venture, nothing gain/win = Không vào hang cọp sao bắt được cọp / Phi thương, bất phú - Neccessity knows no laws = Túng thế phải tùng quyền O - One swallow does not make a summer = Một con én không thể làm nên mùa xuân (câu trên thì lại là summer mới chết chứ, tại Việt Nam và châu Âu thì khác nhau về thời điểm chim én cư trú mà giggle.gif ) - Other times, other manner = Ăn theo thuở, ở theo thời - Out of sight, out of mind = Xa mặt cách lòng P - Put ourselves in someone's shoes = ??? (Nghĩa: Đặt mình vào vị trí của người khác) - Pain in the neck = Cái gai trong mắt - Pay someone back in their own coin = Ăn miếng trả miếng (meaning: to treat someone in the same bad way that they have treated you) - Pay your money and take your choice = Tiền trao cháo múc - Practive makes perfect = Làm hay tay quen - Prevention is better than cure = Phòng bệnh hơn chữa bệnh - Pride comes/goes before a fall = Cười người hôm trước hôm sau người cười sad.gif Q R - Reap what you sow = Gieo gió gặt bão - Rome wasn't built in a day =
  • Có công mài sắt, có ngày nên kim; hoặc Có chí thì nên
S - So far, so good = ??? (càng xa càng tốt - Kat không nghĩ đây là nghĩa này . In English, this phrase means until now, things as gone well) - Silence is golden = Im lặng là vàng - Seeing is believing = Trăm nghe không bằng một thấy (Nghĩa: thấy mới tin) - Slow but sure = Chậm mà chắc - Somebody's eyes are bigger than their stomach = Con mắt to hơn cái bụng / No bụng đói con mắt - Something better than nothing = Có còn hơn không - Spare the rod and spoil the child = Thương cho roi cho vọt, ghét cho ngọt cho bùi T - Teach an old dog new tricks = ??? (chắc dịch là già quá học không vô nữa hả, ai dịch ra Vietnamese idiom dùm chick đi) - The bigger they come, the harder they fall = (1) Trèo cao, té nặng (2) Cây cao gió cả - The grass is (always) greener on the other side (of the fence) = Đứng núi này trônng núi nọ ( Nghĩa: Lúc nào cũng cho cái khác, cái mình không có tốt hơn cái mình có) - There's no smoke without fire = Không có lửa làm sao có khói (Nghĩa: chẳng có điều gì xảy ra mà không có nguyên nhân hết) -There is not time like the present = Việc hôm nay chớ để ngày mai - Through thick and thin = (1)Chia ngọt sẻ bùi (2) Có phúc cùng hưởng, có họa cùng chia - Turn over a new leaf = Làm lại cuộc đời U V W - Wonders will never cease = Không có gì là mãi mãi cryin.gif ????? (cần tìm câu đông nghĩa, vì theo bản tiếng Anh, không phải là như vậy) ("Cease" means "stop existing" and "wonders" means "things that impress us and surprise us."==> there will always be things to impress us and surprise us in this world and never give up hope) - We stand from where we sit = ???? (hiểu nhưng không biết diễn tả thế nào thôi giải thích bằng tiếng Anh nha: someone speaks from their own perspectives and beliefs) - When in Rome, do as the Romans do = Nhập gia tùy tục - When the cat's away, the mice will play = Vắng chủ nhà gà mọc đuôi tôm / Vắng chủ nhà, gà vọc niêu tôm - When the going gets tough, the tough gets going = Cùng tắc biến, biến tắc thông - While ther's life, there's hope = Còn nước, còn tát - Wear your heart on your sleeves = Ruột để ngoài da (Nghĩa: ý nói người ăn nói không để ý, bộc tuyệch) Thỏ ngố

Thỏ ngố

Đoan Đoan
Hội viên mới Ðề: thành ngữ tiếng anh Live without waiting Rhum

Rhum

Member
Hội viên mới Ðề: thành ngữ tiếng anh Measure for Meaure ( ăn miếng trả miếng) Diamond cut Diamond ( Vỏ quýt dày có móng tay nhọn) Kidmandang

Kidmandang

Giang Hồ Thuật Sĩ
Hội viên mới Ðề: thành ngữ tiếng anh "Drink to death" is a proverb ? => Cạn ly = 100% :sorrynha: Thỏ ngố

Thỏ ngố

Đoan Đoan
Hội viên mới Ðề: thành ngữ tiếng anh
Kidmandang nói: "Drink to death" is a proverb ? => Cạn ly = 100% :sorrynha: Nhấn để mở rộng...
Ui trời, "No table" hớ hớ :cungly: truongthon

truongthon

Lên tỉnh
Hội viên mới Ðề: thành ngữ tiếng anh Between two stools you fall to the ground=Lắm mối tối nằm không Thỏ ngố

Thỏ ngố

Đoan Đoan
Hội viên mới Ðề: thành ngữ tiếng anh Xa mặt cách lòng : Out of sight, out of mind. :longlanh: :hichic: Me0lu0i

Me0lu0i

Member
Hội viên mới Ðề: thành ngữ tiếng anh Scratch my back; I'll scratch yours. => Có qua có lại mới toại lòng nhau :demtien: hangnghiem

hangnghiem

Khỉ vàng đáng iu ^_*
Hội viên mới Ðề: thành ngữ tiếng anh 1. Ác giả ác báo: Curses (like chickens) come home to roost. As the call, so the echo. He that mischief hatches, mischief catches. 2. Đỏ như gấc : As red as beetroot. 3. Thời gian sẽ trả lời: Wait and see. 4. Càng đông càng vui: The more the merrrier. 5. Cái gì đến sẽ đến : What must be , must be. 6. Xa mặt cách lòng : Out of sight, out of mind. 7. Sông có khúc, người có lúc: Every day is not saturday. 8. Tay làm hàm nhai, tay quai miệng trễ: No bees, no honey, no work, no money. 9. Chậm mà chắc : Slow but sure. 10. Cầu được ước thấy: Talk of the devil and he is sure to appear. 11. Muộn còn hơn không: Better late than never. 12. Câm như hến: As dump as oyster. 13. Tắt đèn nhà ngói cũng như nhà tranh: When candles are out, all cats are grey. 14. Thừa sống thiếu chết: More dead than alive. 15. Ngủ say như chết: Sleep like alog/ top. 16. Nhắm mắt làm ngơ: To close one's eyes to smt. 17. Trèo cao ngã đau: Pride comes/ goes before a fall. Pride will have a fall. 18. Nhập gia tùy tục: When is Rome, do as the Romans do. 19.Hay thay đổi như thời tiết: As changeable as the weather. 20. Ai giàu ba họ, ai khó ba đời: Every dog has its/ his day. 21. Ăn như mỏ khoét: Eat like a horse. 22.Tai vách mạch rừng: Walls have ears. 23.Yêu cho roi cho vọt, ghét cho ngọt cho bùi: Spare the rod, and spoil the child. 24.Của rẻ là của ôi: Cheapest is dearest. 25. Mưu sự tại nhân, hành sự tại thiên: Man proposes, God disposes. 26. Mất bò mới lo làm chuồng: It is too late to lock the stable when the horse is stolen. 27. Thả con săn sắt, bắt con cá rô:Throw a sprat to catch a herrring. 28. Chú mèo nhỏ dám ngó mặt vua: A cat may look at a king. 29. Luật trước cho người giàu, luật sau cho kẻ khó: One law for the rich and another for the poor. 30. Ai biết chờ người ấy sẽ được: Everything cornes to him who wait. The ball cornes to the player. 31.Ai làm người ấy chịu: He, who breaks, pays. The culprit mút pay for the darnage. 32. Ai có thân người ấy no, ai có bò người ấy giữ: - Every man for himself. - Every miller draws water to his own mill. - Every man is the architect of his own fortune. - Self comes first. - Let every tub stand on its own bottom. 33. Chim trời cá nước, ai được thì ăn: Finders keepers. - Findings are keepings. 34. An phận thủ thường: - Feel srnug about one's present circumstances. - The cobbler must/ should stick to his last. - Let not the cobbler go beyond his last. - Rest on one's laurels. 35. Ăn cắp quen tay, ngủ ngày quen mắt: Once a thief, always a thief. 36. Ăn cây nào rào cây ấy: - One fences the tree one eats. 37. Ăn cháo đá bát: Bite the hand that feeds. 38. Ăn chắc mặc bền: Comfort is better than pride. - Solidity first. 39. Ăn cỗ đi trước, lội nước theo sau: An early riser is sure to be in luck. 40. Bách niên giai lão: Live to be a hundred together. 41. Biệt vô âm tín: Not a sound from sb. 42. Bình an vô sự: Safe and sound. 43. Bình cũ rượu mới: New wine in old bottle. 44. Bút sa gà chết: Never write what you dare not sign. 45. Cá lớn nuốt cá bé: The great fish eats the small. 46. Chín bỏ làm mười: Every fault needs pardon. Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký để bình luận. Chia sẻ: Facebook Reddit Pinterest Tumblr WhatsApp Email Chia sẻ Link

CẨM NANG KẾ TOÁN TRƯỞNG

Liên hệ: 090.6969.247

KÊNH YOUTUBE DKT

Cách làm file Excel quản lý lãi vay

Đăng ký kênh nhé cả nhà

SÁCH QUYẾT TOÁN THUẾ

Liên hệ: 090.6969.247

  • Diễn đàn
  • GÓC HỘI HỌP DÂN KẾ TOÁN
  • Clb Tiếng Anh
  • Accounting in English
Top

Từ khóa » Chia Ngọt Sẻ Bùi Tiếng Anh