Thành Ngữ Tiếng Anh Với Từ As - LeeRit
Có thể bạn quan tâm
1. (as) sick as a dog
→ (informal) cảm thấy cực kì không khỏe, buồn nôn
- After I ate that bad shrimp, I was as sick as a dog.
Sau khi ăn phải con tôm đó, tôi cứ cảm thấy buồn nôn.
2. as busy as a bee
→ cực kì bận rộn
- Maxine is always working, either at home or at the office. She's as busy as a bee.
Maxine lúc nào cũng làm việc, ngay cả khi ở nhà hay ở văn phòng. Cô ấy cực kì bận rộn.
3. (as) fit as a fiddle
→ (informal) rất khỏe mạnh
- Bart trains 2 hours every day. At 68, he's as fit as a fiddle.
Bart tập luyện 2 tiếng mỗi ngày. Ở tuổi 68 mà ông ấy vẫn cực kì khỏe mạnh.
4. (as) good as gold
→ (informal) ngoan ngoãn, cư xử đúng mực
- Baby-sitting for my little nephew Elrod was no trouble at all. In fact, he was as good as gold.
Chăm sóc đứa cháu trai Elrod của tôi thì không có vấn đề gì. Thật sự nó là một đứa trẻ ngoan.
5. as happy as a lark
→ vui vẻ, sung sướng
- When I got the test results, I was as happy as a lark.
Khi tôi nhận được kết quả bài kiểm tra, tôi đã cực kì sung sướng.
6. as hard as nails
→ lạnh lùng, nghiêm khắc, cứng nhắc
- My teacher is as hard as nails. He accepts no excuses from students who do not do their homework.
Thầy của tôi vô cùng nghiêm khắc. Ông ấy không chấp nhận bất cứ lời biện hộ từ bất cứ học sinh nào không làm bài tập.
7. as hungry as a bear
→ cực kì đói bụng
- Every time I exercise, I'm as hungry as a bear afterwards.
Mỗi lần tập thể dục xong tôi đều cảm thấy rất đói.
8. (as) plain as a pikestaff/a day/the nose on your face
→ rõ như ban ngày
- Every week they spend more than they earn. It's as plain as a day that they need to spend less and go on a budget.
Mỗi tuần họ lại chi ra nhiều hơn số tiền họ kiếm được. Rõ ràng là họ cần phải chi tiêu ít lại và tiết kiệm tiền đi.
9. as regular as clockwork
→ thường xuyên, luôn đúng vào một thời điểm nào đó
- Her letters arrived every week, regular as clockwork.
Tuần nào cũng đều có thư của cô ấy.
10. as weak as a kitten
→ yếu ớt, không được khỏe
- After she was ill in bed for three weeks, Penny was as weak as a kitten.
Sau 3 tuần nằm bệnh liệt giường, trông Penny rất yếu.
Từ khóa » Thành Ngữ Tiếng Anh Về Bận Rộn
-
Dắt Túi 12 Thành Ngữ Tiếng Anh Về Sự Bận Rộn Dùng Cho Nhiều Ngữ ...
-
Các Thành Ngữ Tiếng Anh Mô Tả Sự Bận Rộn - Kirakira
-
Cách Nói Tôi Bận Rồi Trong Tiếng Anh Như Thế Nào ? - StudyTiengAnh
-
Người Bận Rộn Tiếng Anh Là Gì
-
[Daily Idiom] As Busy As A Bee - Bận Rộn - Tieng Anh AZ
-
Thành Ngữ Tiếng Anh Thông Dụng - English Idioms [49] | WILLINGO
-
20 Thành Ngữ Tiếng Anh Và Cách Biểu đạt ý Với Cấu Trúc As...as...
-
Top 15 Các Từ Bận Rộn Trong Tiếng Anh 2022
-
BỎ TÚI 1 THÀNH NGỮ TIẾNG ANH NÓI VỀ SỰ BẬN RỘN NƠI ...
-
Thành Ngữ Tiếng Anh Theo Chủ đề động Vật - I'm Kiến Blog
-
[PDF] Nghiên Cứu đặc điểm Ngôn Ngữ-văn Hóa Của Thành Ngữ Tiếng Anh Và ...
-
Thành Ngữ Tiếng Anh Theo Chủ Đề Thông Dụng - KISS English
-
NHỮNG CÂU CHÂM NGÔN TIẾNG ANH HAY VỀ CUỘC SỐNG
-
20 Thành Ngữ Tiếng Anh Bạn Cần Biết ‹ GO Blog - EF Education First