Thành Ngữ Việt- Trung

Nhiều lúc các bạn muốn diễn đạt 1 câu thành ngữ hay tục ngữ quen thuộc Việt Nam sang tiếng Hán mà không biết diễn đạt như thế nào thì cùng xem bài học về Thành ngữ Việt sang Trung này nhé!

1 先礼后兵 Xiān lǐ hòu bīn Tiên lễ hậu binh 2 不可救药 Bùkě jiù yào Hết thuốc chữa 3 螳臂当车 Táng bì dāng chē Trứng chọi với đá( châu chấu đá xe) 4 磨杵成针 Mó chǔ chéng zhēn Có công mài sắt có ngày nên kim 5 一字之师 Yī zì zhī shī Một chữ cũng là thầy 6 按兵不动 Ànbīngbùdòng Án binh bất động 7 守株待兔 Shǒuzhūdàitù Ôm cây đợi thỏ 8 对牛弹琴 Duìniútánqín Đàn gảy tai trâu 9 亡羊补牢 Wángyángbǔláo Mất bò mới lo làm chuồng 10 虎头蛇尾 hǔ tóu shé wěi Đầu voi đuôi chuột 11 大海捞针 Dàhǎilāozhēn Mò kim đáy bể 12 盲人摸象 Mángrénmōxiàng Thầy bói xem voi 13 井底之蛙 Jǐngdǐzhīwā Ếch ngồi đáy giếng 14 舍生取义 shě shēng qǔ yì Xả thân vì đại nghĩa 15 走马观花 Zǒumǎ guān huā Cưỡi ngựa xem hoa 16 画蛇添足 Huàshétiānzú Vẽ rắn thêm chân 17 猴子捞月亮 Hóuzi lāo yuèliàng Khỉ vớt trăng 18 不自量力 Bù zì liànglì Không biết tự lượng sức mình 19 愚公移山 Yúgōngyíshān Ngu công dời núi 20 狐假虎威 Hújiǎhǔwēi Cáo mượn oai hùm

_____________________________

Tiếng Trung Cầm xu – cam kết dạy phát âm chuẩn, học nhanh nhớ nhanh.

– Youtube: https://www.youtube.com/user/omaicay90

– Facebook: Học tiếng Trung dễ như ăn kẹo

Từ khóa » Có Công Mài Sắt Có Ngày Nên Kim Tiếng Trung Là Gì