Thanh Niên – Wikipedia Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Bài viết
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Sửa mã nguồn
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Sửa mã nguồn
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản để in ra
- Wikimedia Commons
- Khoản mục Wikidata
Thanh niên (tiếng Anh: young adult) còn gọi là người trẻ hoặc người trẻ tuổi, là thuật ngữ chung chỉ một người trong độ tuổi từ 18 đến 30 tuổi, mặc dù các định nghĩa và quan điểm về độ tuổi này vốn rất đa dạng, phong phú, ví dụ như lý thuyết các giai đoạn phát triển tâm lý xã hội của nhà tâm lý học Erik Erikson người Mỹ gốc Đức. Tuổi thanh niên trong quá trình trưởng thành của con người là giai đoạn trước khi bước vào tuổi trung niên.[1]
Xem thêm
[sửa | sửa mã nguồn]- Thanh thiếu niên
- Trung niên
- Tuổi trẻ
- Thanh niên xung phong
Chú thích
[sửa | sửa mã nguồn]- ^ Martin Briner, Erik Erikson page Lưu trữ ngày 21 tháng 8 năm 2006 tại Wayback Machine, 1999, on Briner's site about learning theories Lưu trữ ngày 7 tháng 10 năm 2006 tại Wayback Machine, USMA Department of Mathematical Sciences, Center for Assessment and Program Evaluation (CAPE), United States Military Academy at West Point. Truy cập ngày 24 tháng 11 năm 2006.
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- Erikson, Erik H (1975). Childhood and Society. Penguin. ISBN 978-0-14-020754-5.
- Sheehy, Gail (1996). New Passages: Mapping Your Life Across Time. Collins. ISBN 978-0-00-255619-4.
- Rapoport, Rhona; Rapoport, Robert N. (1980). Growing Through Life. Harper & Row. ISBN 978-0-06-384751-4.
- Birch, Ann (1997). Developmental Psychology: From Infancy to Adulthood. Macmillan. ISBN 978-0-333-66959-4.
- Zastrow, Charles; Kirst-Ashman, Karen (2009). Understanding Human Behavior and the Social Environment. Cengage Learning. ISBN 978-0-495-60374-0.
- |Erik H. Erikson, Joan M. Erikson, The Life Cycle Completed: Extended Version (W. W. Norton, 1998),
| Tiền nhiệm:Thanh thiếu niên | Quá trình trưởng thành của con ngườiThanh niên | Kế nhiệm:Trung niên |
| |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Quãng đời hoặc sự kiện trong đời |
| ||||||
| Nhận dạng thế hệ |
| ||||||
| Bất ổn tâm lý và xã hội |
| ||||||
- Thanh niên
- Tuổi trưởng thành
- Phát triển con người
- Tuổi trẻ
- Bản mẫu webarchive dùng liên kết wayback
- Trang sử dụng div col có các tham số không rõ
Từ khóa » Thanh Niên Là Gì Từ điển Tiếng Việt
-
Thanh Niên - Wiktionary Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Thanh Niên - Từ điển Việt
-
Thanh Niên Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
'thanh Niên' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "Thanh Niên" - Là Gì?
-
Thanh Niên
-
Từ Thạnh-niên Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt - Từ Thành Niên Là Gì
-
Adolescent | Định Nghĩa Trong Từ điển Tiếng Anh-Việt
-
Tìm Hiểu Về Công Tác Thanh Niên Và Quản Lý Nhà Nước ... - Chuyenmon
-
Thành Niên - Từ điển Tiếng Anh - Glosbe
-
Lắt Léo Chữ Nghĩa: 'Thu Dung' Hiểu Sao Cho đúng? - Báo Thanh Niên
-
'Từ điển Tiếng Việt' Của NXB Thanh Niên: 'Giao Phối' Nghĩa Là 'kết Hôn'!
-
ANH THANH NIÊN - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển