Thành Phần Hóa Học Của Các Loại Inox 201 304 316 430
Có thể bạn quan tâm
Thành phần hóa học của các loại inox 201 304 316 430 cơ tính hóa tính tham khảo theo tiêu chuẩn của mác inox thế giới – cập nhật mới mác thép inox
Bạn quan tâm đến thành phần hóa tính và lý tính của sản phẩm dây inox 304 hoặc inox tấm 304 xin tham khảo bài viết dưới đây nhé.
Thông số kỹ thuật:
- Mác thép: SUS 201, 304, 304L, 316, SUS316L, SUS 310, SUS430 321, 410, 416, 420, 430 …
- Tiêu chuẩn: ASTM, EN, DIN, JIS
- Xuất xứ: Trung Quốc, Ấn Độ, Đài Loan, Châu Âu, G7

Thành phần hóa học của các loại inox – tính chất vật lý của các loại inox
| Type AISI | C Max % | Mn Max % | P Max % | S Max % | Si Max % | Cr % | Ni % | Mo % |
| 201 | 0.15 | 5.50-7.50 | 0.06 | 0.03 | 1 | 16.000-18.00 | 0.5 | – |
| 202 | 0.15 | 7.50-10.00 | 0.06 | 0.03 | 1 | 17.00-19.00 | 3.-0-5.00 | – |
| 204CU | 0.08 | 6.5-8.5 | 0.06 | 0.03 | 2 | 16.0-17.0 | 1.5-3.0 | – |
| 302 | 0.15 | 2 | 0.045 | 0.03 | 1 | 17.00-19.00 | 8.00-10.00 | – |
| 302HQ/ | 0.03 | 2 | 0.045 | 0.02 | 1 | 17.00-19.00 | 9.00-10.00 | – |
| 304CU | ||||||||
| 304HC | 0.04 | 0.80-1.70 | 0.04 | 0.015 | 0.3-0.6 | 18-19 | 8.5-9.5 | – |
| 303 | 0.07 | 2 | 0.045 | 0.25 Min | 1 | 17-19 | 8.0-10.0 | 0.6 |
| 304 | 0.08 | 2 | 0.045 | 0.03 | 1 | 18.00-20.00 | 8.0-10.50 | – |
| 304L | 0.03 | 2 | 0.045 | 0.03 | 1 | 18.00-20.00 | 8.00-12.00 | – |
| 310 S | 0.055 | 1.5 | 0.04 | 0.005 | 0.7 | 25.0-28.0 | 19-22 | – |
| 314 | 0.25 | 2 | 0.045 | 0.03 | 1.50-3.00 | 23.00-26.00 | 19.00-22.00 | – |
| 316 | 0.06 | 2 | 0.045 | 0.03 | 1 | 16.00-18.00 | 10.00-14.00 | 2.00-3.00 |
| 316L | 0.03 | 2 | 0.045 | 0.03 | 1 | 16.00-18.00 | 10.00-14.00 | 2.00-3.00 |
| 316Ti | 0.08 | 2 | 0.045 | 0.03 | 0.75 | 16.00-18.00 | 10.00-14.00 | 2.00-3.00 |
| 347 | 0.08 | 2 | 0.045 | 0.03 | 1 | 17.00-19.00 | 9.00-13.00 | – |
| 321 | 0.06 | 2 | 0.045 | 0.01 | .40-.60 | 17-19.00 | 9.4-9.6 | – |
| ER308 | 0.08 | 2 | 0.045 | 0.03 | 1 | 17-19 | 9.5-13.0 | – |
| ER308L | 0.025 | 1.50/2.00 | 0.025 | 0.02 | 0.5 | 19.0/21.0 | 9.5/11.0 | – |
| ER309 | 0.08 | 1.50/2.50 | 0.02 | 0.015 | 0.5 | 23.0/25.0 | 20.0/14.0 | – |
| ER309L | 0.025 | 1.50/2.50 | 0.02 | 0.015 | 0.5 | 23.0/25.0 | 12.0/14.0 | – |
| ER316L | 0.02 | 1.50/2.00 | 0.02 | 0.02 | 0.5 | 18.0/20.0 | 12.00-14.00 | 2.00-3.00 |
| 430L | 0.03 | 1 | 0.04 | 0.03 | 1 | 16.00-18.00 | – | |
| 434 | 0.08 | 1 | 0.04 | 0.03 | 1 | 16.00-18.00 | – | 0.90-1.40 |
Mọi thông tin đặt hàng inox xin liên hệ với chúng tôi
CÔNG TY TNHH XUẤT NHẬP KHẨU THÉP THÀNH ĐẠT PHÁT
316/2 Từ Văn Phước,KP1B, P An Phú, TX Thuận An,BD
VPGD: 85 Trương Thị Ngào, P Trung Mỹ Tây, Quận 12, TP HCM
028 3889 3979 Fax: (028) 3889 3979
Hotline1: 0917 676 383
Hotline2: 0908 38 1586
0938 763 689
Cảm ơn quý khách.
Từ khóa » Thành Phần Hóa Học Của Inox 304
-
Thành Phần Inox 304
-
Inox 304 Là Gì? Thành Phần & 4 Cách Kiểm Tra Nhanh
-
Khám Phá Công Thức Hóa Học Của Inox
-
Thành Phần Hóa Học Của Thép Không Gỉ (inox) đầy đủ Và Chi Tiết Nhất
-
Các Thành Phần Hóa Học Trong Inox Có Vai Trò Như Thế Nào?
-
SUS304 Là Gì | Thành Phần Hoá Học | Ứng Dụng - Vimi
-
Thành Phần Cấu Tạo Của Inox - Nhà Máy Sản Xuất Inox Tại Việt Nam
-
Thành Phần Hóa Học Của Các Mác Thép Không Gỉ - Inox Tân Sơn
-
[PDF] I. Thành Phần Hóa Học Của 1 Số Mác Thép Không Gỉ
-
Thành Phần Hóa Học Của Inox 304, 316, 201 Và Các Mác Inox Thông ...
-
Inox Là Gì, Thành Phần Và Cấu Tạo Như Thế Nào - Nội Thất Viễn Đông
-
Thành Phần Hóa Học Của Inox 304
-
Inox 304 Là Gì? Thành Phần, Tính Chất Và ứng Dụng Của Inox 304
-
Inox 304 Là Gì? Đặc Tính, Thành Phần Và Cách Phân Biệt Chi Tiết Nhất