Thanh Phương (diễn Viên)

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiểu sử
  • 2 Qua đời
  • 3 Danh sách phim
  • 4 Danh sách kịch
  • 5 Kịch bản Hiện/ẩn mục Kịch bản
    • 5.1 Kịch
    • 5.2 Phim
  • 6 Ca khúc
  • 7 Hài
  • 8 Giải thưởng
  • 9 Tham khảo
  • Bài viết
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Sửa mã nguồn
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Sửa mã nguồn
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
In và xuất
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản để in ra
Tại dự án khác
  • Khoản mục Wikidata
Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Thanh Phương
Thông tin cá nhân
Sinh
Tên khai sinhMai Nguyễn Thanh Phương
Ngày sinh29 tháng 10, 1977
Nơi sinhHà Nội
Mất
Ngày mất6 tháng 2, 2008(2008-02-06) (30 tuổi)
Nơi mấtHà Nội
Nguyên nhânĐột quỵ
Giới tínhnam
Quốc tịch Việt Nam
Dân tộcKinh
Nghề nghiệp
  • Diễn viên
  • Ca sĩ
  • Biên kịch
Sự nghiệp điện ảnh
Năm hoạt động1999 – 2008
Vai diễnLợi trong Miền đất phúc
Giải thưởng
Danh sách
Website
Thanh Phương trên IMDb
[sửa trên Wikidata]x • t • s

Thanh Phương (29 tháng 10 năm 1977 – 6 tháng 2 năm 2008), tên khai sinh là Mai Nguyễn Thanh Phương, là một nam diễn viên, ca sĩ kiêm nhà biên kịch người Việt Nam. Anh ghi dấu qua các bộ phim như Mùi ngò gai, Miền đất phúc, Đam mê, Giọt đắng.

Tiểu sử

[sửa | sửa mã nguồn]

Thanh Phương tên đầy đủ Mai Nguyễn Thanh Phương, sinh năm 1977 tại Hà Nội, là con trai lớn trong gia đình có hai anh em trai. Năm 1999, anh vào Thành phố Hồ Chí Minh lập nghiệp, đầu quân cho Sân khấu kịch Idecaf. Năm 2005, anh tham gia bộ phim "Công ty thời trang" của đạo diễn Đinh Đức Liêm do Hãng phim truyền hình Thành phố Hồ Chí Minh sản xuất.[1] Sau đó anh tham gia các bộ phim như Mùi ngò gai, Miền đất phúc, Đam mê, Giọt đắng.[2] Trong đó vai diễn Lợi trong phim Miền đất phúc đã giúp anh đoạt Giải Mai Vàng 2007 hạng mục "Diễn viên phim điện ảnh - truyền hình được yêu thích nhất".[3] Ngoài ra anh còn viết kịch bản cho các chương trình thiếu nhi, phim truyền hình.[4]

Qua đời

[sửa | sửa mã nguồn]

Ngày 6 tháng 2 năm 2008, Thanh Phương qua đời tại nhà riêng do đột quỵ lúc đang tắm vào buổi trưa.[5][6]

Danh sách phim

[sửa | sửa mã nguồn]
Năm Tựa phim Vai diễn Đạo diễn Kênh Nguồn
2005 Công ty thời trang Dũng Đinh Đức Liêm HTV9
2006 Mùi ngò gai Luân Chu Thiện - Trần Hữu Phúc
2007 Miền đất phúc Lợi Đinh Đức Liêm
Ván cờ tình yêu Đông
Giọt đắng Văn
2008 Đam mê Hoàng

Danh sách kịch

[sửa | sửa mã nguồn]
Năm Tựa kịch Vai diễn Đạo diễn Nguồn
2004 Ngôi nhà anh túc Nhà Văn Hoàng Tưởng già NSƯT Thành Lộc
Ngày xửa ngày xưa 6: Người đẹp và quái vật Dân làng Hùng Lâm
Ngày xửa ngày xưa 7: Nàng tiên cá Thủy thủ
2005 Hòn đảo mộng mơ Người anh Cao Tấn Lộc
Trái tim nhảy múa Bùi Bềnh Bồng Vũ Minh
Ngày xửa ngày xưa 10: Huyền thoại nữ thần Lee Kim Chi Dân làng & muỗi mắt đỏ chấm xanh Hùng Lâm
Ngày xửa ngày xưa 11: Cậu bé rừng xanh Gà trống Vũ Minh
Chuyện ngày xưa 55: Cá sấu nhỏ trong rừng Sóc Hùng Lâm
Chuyện ngày xưa 63: Giải cứu mùa xuân (Phần 2) Ô Xỏ, Ô Chỉa, Ô Giật, Ô Tù
2006 Tôi là ai? Mạnh Thái Vũ Minh
Chuyện làng Ung Quan làng Trung Dân
Trái tim nhảy múa Bùi Bềnh Bồng Vũ Minh
Ngày xửa ngày xưa 12: Nàng Bạch Tuyết lạc bảy chú lùn Chuột tiên Hùng Lâm
Võ Tắc Thiên Thái giám
2007 Huyền thoại Thánh Gióng Sứ giả Vũ Minh
Chuyện thần tiên 1: Cô bé tí hon lạc vào xứ sở thần tiên Con chó Mèo
Ngày xửa ngày xưa 13: Na Tra đại náo thủy cung Cáo xanh, quan tể tướng, cá chùi kiếng
Ngày xửa ngày xưa 14: Sơn Tinh Thủy Tinh Sư phụ Quỷ Cốc
Ngày xửa ngày xưa 15: Hoàng tử Ai Cập Con ma vui vẻ
2008 Hợp đồng mãnh thú Anh đẹp vừa

Kịch bản

[sửa | sửa mã nguồn]

Kịch

[sửa | sửa mã nguồn]
Năm Tựa kịch Đồng sáng tác Nguồn/Chú thích
2004 Ngày xửa ngày xưa 8: Công chúa Chích Chòe
Ngày xửa ngày xưa 9: Aladdin và đủ thứ thần
2005 Hòn đảo mộng mơ Cao Tấn Lộc
Ngày xửa ngày xưa 10: Huyền thoại nữ thần Lee Kim Chi
Ngày xửa ngày xưa 11: Cậu bé rừng xanh
2006 Tình yêu không thiên đường Binh Hùng
Hạnh phúc của quỷ Cao Tuấn, Vương Huyền Cơ
Ngày xửa ngày xưa 12: Nàng Bạch Tuyết lạc bảy chú lùn
Võ Tắc Thiên
2007 Ngày xửa ngày xưa 13: Na Tra đại náo thủy cung
Ngày xửa ngày xưa 14: Sơn Tinh Thủy Tinh
Ngày xửa ngày xưa 15: Hoàng tử Ai Cập
Chuyện thần tiên 1: Cô bé tí hon lạc vào xứ sở thần tiên
Huyền thoại Thánh Gióng
2009 Ngày xửa ngày xưa 17: Phù Đổng thiên vương-Lá cờ thêu 6 chữ vàng Được sân kịch Idecaf lấy kịch bản của Thanh Phương để lại dựng sau khi mất vào 6/2/2008

Phim

[sửa | sửa mã nguồn]
  • KTX (2008) (đồng tác giả với Cao Tuấn và Trung tâm chế tác VIFA)
  • Đam mê (2008)

Ca khúc

[sửa | sửa mã nguồn]
  • Hãy yêu nhau đi (OST Miền đất phúc) (Nguyễn Đức Trung)
  • Mãi yêu nhau (OST Miền đất phúc) (Nguyễn Đức Trung)
  • Miền đất phúc (OST Miền đất phúc) (Nguyễn Đức Trung)
  • Giọt đắng (OST Giọt đắng) (Nguyễn Đức Trung)

Hài

[sửa | sửa mã nguồn]
  • Buôn có bạn, bán có phường (với NSND Hồng Vân)
  • Buôn có bạn, bán có phường 2 (với NSND Hồng Vân)
  • Chuyện hàng rào 3 (với Kiều Oanh, NSND Hồng Vân)
  • Chuyện hàng rào 4 (với Kiều Oanh, NSND Hồng Vân)
  • Cô Thắm kén chồng (với Kiều Oanh, NSND Hồng Vân, Anh Vũ)
  • Đi tìm nhân tài (với Kiều Oanh, Anh Vũ, Thúy Nga
  • Đồng cảnh ngộ (với Bảo Chung)
  • Hết biết (với Tấn Beo, Kim Ngân, NSND Thanh Nam)
  • Khổ nhục kế (với Minh Nhí, NSND Hồng Vân)
  • Khúc nhạc Trương Chi (với Kiều Oanh, Lê Khánh)
  • Mẹ con nồi cháo gà (với Thúy Nga, NSND Hồng Vân)
  • Mơ về hội xuân (với Kiều Oanh)
  • Mùa xuân tái ngộ (với Bảo Chung, Phương Dung)
  • Ngưu Lang Chức Nữ (với Tấn Beo, Lê Khánh)
  • Siêu người mẫu nam (với Kiều Oanh, Tấn Beo, Minh Nhí)
  • Tờ 100 Đôla (với Kiều Oanh, NSND Hồng Vân)
  • Võ Tắc Thiên (với NSƯT Hữu Châu, NSƯT Đại Nghĩa, Minh Nhí, Nguyễn Đức Thịnh)
  • Vợ chồng mẫu mực (với Kiều Oanh, Bảo Chung)

Giải thưởng

[sửa | sửa mã nguồn]
Năm Giải thưởng Hạng mục Tác phẩm Kết quả Nguồn
2005 Giải Mai Vàng Nam diễn viên điện ảnh – truyền hình Công ty thời trang Đoạt giải [7]
2007 Nam diễn viên điện ảnh – truyền hình Miền đất phúc Đoạt giải
2008 HTV Awards Nam diễn viên truyền hình được yêu thích nhất Đoạt giải [8]

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]
  1. ^ Hoài Nam (ngày 19 tháng 3 năm 2005). "Xem Công ty thời trang: Phim Việt kiểu Hàn?". Tuổi trẻ. Lưu trữ bản gốc ngày 8 tháng 12 năm 2021. Truy cập ngày 8 tháng 12 năm 2021.
  2. ^ Nhiêu Huy (ngày 1 tháng 3 năm 2008). "Diễn viên đột tử được đề cử Giải thưởng HTV". VnExpress. Lưu trữ bản gốc ngày 8 tháng 12 năm 2021. Truy cập ngày 8 tháng 12 năm 2021.
  3. ^ Châu Mỹ (ngày 16 tháng 6 năm 2016). "Diễn viên phim 'Miền đất phúc': người thăng hoa, kẻ lận đận". VnExpress. Lưu trữ bản gốc ngày 30 tháng 4 năm 2021. Truy cập ngày 8 tháng 12 năm 2021.
  4. ^ Đỗ Hạnh (ngày 9 tháng 2 năm 2008). "Tác giả – diễn viên Thanh Phương Đường chưa tới đích". Sài Gòn Giải Phóng. Lưu trữ bản gốc ngày 8 tháng 12 năm 2021. Truy cập ngày 8 tháng 12 năm 2021.
  5. ^ H.O – Q.N (ngày 6 tháng 2 năm 2008). "Diễn viên Thanh Phương mất đột ngột". Tuổi trẻ. Lưu trữ bản gốc ngày 23 tháng 10 năm 2017. Truy cập ngày 8 tháng 12 năm 2021.
  6. ^ Dương Vân - Kiến Huy (ngày 6 tháng 2 năm 2008). "Diễn viên Thanh Phương đột tử". VnExpress. Lưu trữ bản gốc ngày 8 tháng 12 năm 2021. Truy cập ngày 8 tháng 12 năm 2021.
  7. ^ M.Khuê (ngày 11 tháng 12 năm 2014). "Ảnh hiếm Lê Công Tuấn Anh, Thanh Phương, Huỳnh Phúc Điền". Người lao động. Lưu trữ bản gốc ngày 27 tháng 2 năm 2021. Truy cập ngày 8 tháng 12 năm 2021.
  8. ^ Phúc An (ngày 25 tháng 4 năm 2008). "HTV Award 2008: Nghệ sĩ trẻ chiếm ưu thế". Báo Bà Rịa - Vũng Tàu. Lưu trữ bản gốc ngày 24 tháng 1 năm 2020. Truy cập ngày 8 tháng 12 năm 2021.
  • x
  • t
  • s
Giải Mai Vàng cho Nam diễn viên điện ảnh – truyền hình
1995–1999
  • Lê Công Tuấn Anh (1995)
  • Thiệu Ánh Dương (1996)
  • Hùng Thuận (1997)
  • Quyền Linh (1999)
2000–2009
  • Công Ninh (2000)
  • Chi Bảo (2001)
  • Trương Minh Quốc Thái (2002)
  • Trần Lực (2003)
  • Phước Sang (2004)
  • Thanh Phương (2005)
  • Trương Minh Quốc Thái (2006)
  • Thanh Phương (2007)
  • Việt Anh (2008)
  • Phi Long (2009)
2010–2019
  • Lý Hùng & Phùng Ngọc Huy (2010)
  • Bình Minh (2011)
  • Nhan Phúc Vinh (2012)
  • Nhan Phúc Vinh (2013)
  • Quách Ngọc Ngoan (2014)
  • Bình Minh (2015)
  • Trường Giang (2016)
  • Ngô Kiến Huy (2017)
  • Trung Dũng (2018)
  • Cao Minh Đạt (2019)
2020–nay
  • Nhan Phúc Vinh (2020)
  • Ngô Kiến Huy (2021)
  • Nhan Phúc Vinh (2022)
  • Nhan Phúc Vinh (2023)
  • Jun Phạm (2024)
  • Liên Bỉnh Phát (2025)
Lấy từ “https://vi.wikipedia.org/w/index.php?title=Thanh_Phương_(diễn_viên)&oldid=73633675” Thể loại:
  • Sinh năm 1977
  • Mất năm 2008
  • Người Hà Nội
  • Nam diễn viên truyền hình Việt Nam
  • Nam diễn viên sân khấu Việt Nam
  • Tử vong do đột quỵ
  • Người giành giải Mai vàng
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục Thanh Phương (diễn viên) 1 ngôn ngữ Thêm đề tài

Từ khóa » Diễn Viên Mùi Ngò Gai Chết