Thao Túng - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Việt Hiện/ẩn mục Tiếng Việt
    • 1.1 Từ nguyên
    • 1.2 Cách phát âm
    • 1.3 Động từ
    • 1.4 Tham khảo
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Từ nguyên

Phiên âm từ chữ Hán操縱.

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
tʰaːw˧˧ tuŋ˧˥tʰaːw˧˥ tṵŋ˩˧tʰaːw˧˧ tuŋ˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
tʰaːw˧˥ tuŋ˩˩tʰaːw˧˥˧ tṵŋ˩˧

Động từ

thao túng

  1. Nắm giữ và chi phối, bắt phải hành động theo chủ ý. Không để ai thao túng được. Các tổ chức độc quyền thao túng thị trường.

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “thao túng”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=thao_túng&oldid=2019987” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Việt
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
  • Động từ tiếng Việt
Thể loại ẩn:
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục thao túng 4 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » Thao Túng Người Khác Nghĩa Là Gì