THẬT LÀ PHI LÝ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
Có thể bạn quan tâm
THẬT LÀ PHI LÝ Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch thật là phi lý
it is illogical
{-}
Phong cách/chủ đề:
Come on, that's just nonsense.( Thật là phi lý để bầu cho một ứng viên mà anh không tin tưởng).
It is illogical to vote for a candidate whom you have no faith in.Cho nên nói,“ Hãy đến và theo ta,” thì thật là phi lý.
Now saying to people,“Come and follow me,” is just absurd.Cầu nguyện như vậy thật là phi lý, nó đã là một cái bình thủy rồi!”.
It would be nonsense to pray like that; it is a thermos flask!'.Thật là phi lý, khi chánh phủ chi tiêu tổng cọng là 5 ngàn tỉ yen một năm cho tự bảo vệ.
That is absurd, when the government is spending 5 trillion yen a year for self-defense.Combinations with other parts of speechSử dụng với tính từlý do tốt trợ lý ảo lý do rất tốt lý tưởng hơn lý tưởng cao lý do rất nhiều đại lý mới lý tưởng đó địa lý lớn HơnSử dụng với động từhệ thống quản lýlý do chính cơ quan quản lýbộ vi xử lýcông ty quản lýphần mềm quản lýkhả năng xử lýkhả năng quản lýthời gian xử lýkỹ năng quản lýHơnSử dụng với danh từlý do pháp lývật lýlý thuyết tâm lýcông lýtrợ lýđại lýtriết lýhành lýHơnViệc phản đối này thật là phi lý và dựa trên sự vô minh hoặc bóp méo sự kiện.
That objection is irrational, and is founded upon ignorance or perversion of facts.Thật là phi lý nếu chúng ta chờ đợi cái Ký Ức mới nhớ lại những gì mà nó không ghi nhận.
Therefore it would be as absurd to expect this memory to remember that which it has never recorded.Nhưng một người nào đó có thể vặn lại rằng: thật là phi lý khi tin vào những điều mắt không nhìn thấy;
But it can be objected: it is absurd to believe in what we do not see;Lee Hyun nghĩ thật là phi lý, nhưng cậu nhanh chóng kiểm tra cuộc đấu giá này ngay lập tức.
Lee Hyun thought it was ridiculous but he quickly confirmed the bid in an instant.Quý vị cũng có thể nói với người đàn ông đang đi bộ trong văn phòng,và thư ký của ông ấy là một phụ nữ, rằng thật là phi lý để mong họ sống khiết tịnh,” ngài nói.
You might as well tell the man who is walking in the office,and his secretary is a lady, that it is unreasonable to expect them to be chaste,” he said.Thật là phi lý và không chấp nhận được khi quả quyết rằng một sự kiện không xảy ra vì không được kể lại trong Thánh Kinh.
It is illogical and unacceptably dogmatic to assert that an event couldn't have happened because it was not recounted in Scripture.Trong tình hình tiến hóa hiện nay thì thật là phi lý khi ta tự cho rằng mình đã đạt tới giới hạn tri thức mà con người có thể đạt được.
It is absurd for us to pretend, at our present stage of evolution, that we have arrived at the limit of the knowledge which it is possible for men to obtain.Thật là phi lý khi phải mất cả đêm tìm kiếm 1 đồng bạc và rồi mở tiệc giữa đêm để mừng vì đã tìm thấy.
It is truly illogical to spend the night searching for one drachma and then to have a feast in the middle of the night to celebrate having found it..Sherlock sẵn sàng cho rằng trong một số trường hợphuyền diệu chúng ta có thể cần chứng cứ hơn là bình thường nhưng thật là phi lý khi cho rằng những trường hợp như vậy không chấp nhận chứng cứ.
Sherlock does admit that in such miraculouscases we may require more evidence than usual, but it is absurd to say that such cases admit of no evidence.Thế nhưng, thật là phi lý, thậm chí ngu đần, nếu không tin vào Thiên Chúa, một hữu thể vĩnh cửu, vô thủy vô chung, và luôn luôn hiện hữu.
But it is unreasonable, even stupid, not to believe in God, an eternal being that had no beginning and always existed.Một khán giả cótên là Wilson cho biết, ông nghĩ rằng, cuộc đàn áp của ĐCSTQ thật là phi lý và tất cả chúng ta đều phải có trách nhiệm nói với mọi người những gì đang xảy ra và hãy cùng hành động để chấm dứt nó.
Audience member Mr.Wilson said that he thought the CCP's persecution was irrational and that we all have the responsibility to tell people what's going on and to work to bring it to an end.Thật là phi lý khi những nhà phê bình đã ám chỉ vào những năm 1990 là chúng tôi đã phát triển doanh nhân riêng của mình thì chúng tôi sẽ ít phải chịu sự thương xót của những MNC không gốc gác.
It is absurd for critics to suggest in the 1990s that had we grown our own entrepreneurs we would have been less at the mercy of the rootless MNCs.Theo quan điểm này thì vì tiềnđề“ Thượng Đế hiện hữu” không mang tính chất làm cơ sở hay nền tảng thì thật là phi lý khi tin vào tiền đề này nếu như không có chứng cứ hữu lý cho chân lý này.
According to this viewpoint,since the proposition"God exists" is not foundational, it would be irrational to believe this proposition apart from rational evidence for its truth.Theo quan điểm Âu Tây thì thật là phi lý khi ta trông mong rằng một quyển sách như thế này có thể miễn khỏi sự xem xét qua loa đối với những ý tưởng mới.
From the European point of view it would be unreasonable to expect that such a book as this can be exempt from the usual rough-and-tumble treatment of new ideas.Về vấn đề này chúng ta có một di sản tồi tệ; chúng ta đã kế thừa những sự khủng khiếp tang chế này từ cha ôngcủa mình, và thế là chúng ta đã làm quen với nó, tuyệt nhiên không thấy nó thật là phi lý và quái gở.
We have an evil heredity behind us in this matter, for we have inherited all kinds of funereal horrors from our forefathers,and so we are used to them, and we do not see the absurdity and the monstrosity of them.Tuy nhiên, Thiền sư đồng ý rằng thật là phi lý mong có một bức tranh vẽ con rồng sống từ một hoạ sĩ chưa từng thấy nó bao giờ, nhưng lại bảo họa sĩ rằng hãy cố nhìn thấy một con càng sớm càng tốt.
The Zen teacher, however, agreed that it would be unreasonable to expect a painting of a living dragon from an artist who had never seen one, but told him to try to have a look at one as soon as he could.Thật là phi lý nếu ta giả thiết rằng Pháp và Tây- ban- nha sẽ giúp cho ta phương tiện, nếu ta chỉ nghĩ là dùng sự trợ giúp đó nhằm tu sửa mối bất hòa và củng cố lại quan hệ giữa Anh và Mỹ;
It is unreasonable to suppose, that France or Spain will give us any kind of assistance, if we mean only to make use of that assistance for the purpose of repairing the breach, and strengthening the connexion between Britain and America;Lại nữa, có bao nhiêu chức năngthì có bấy nhiêu loại vĩ đại, và thật là phi lý khi lập luận rằng bởi vì một người nào đó mà chúng ta công nhận là vĩ nhân hành động theo một cách đặc biệt nào đó cho nên kẻ nào không cư xử giống như vậy thì không phải là vĩ nhân.
Then, again there are varyingtypes of greatness with widely differing functions; and it is illogical to argue that because some one whom we recognise as great acts in a particular way, therefore no one is great who does not behave similarly.Và thật là phi lý,” Luther King nói,“ Abraham Lincoln nồng nhiệt hoan nghênh sự ủng hộ của Karl Marx trong Nội chiến Hoa Kỳ và trao đổi thư từ với ông ấy một cách tự do… Vậy mà ám ảnh chống cộng đến mức phi lý dẫn chúng ta sa vào vũng lầy mà cứ bấu víu như thể đó là một lối tư duy khoa học.
It is worth noting,” King said,“that Abraham Lincoln warmly welcomed the support of Karl Marx during the Civil War and corresponded with him freely.… Our irrational obsessive anti-communism has led us into too many quagmires to be retained as if it were a mode of scientific thinking.”.Voltaire, người đương thời với Diderot nói rằng thật là phi lý và rất khiếm nhã đối với Thượng Đế khi cho rằng Ngài sẽ can thiệp vào các hoạt động của' cỗ máy khổng lồ này', vì từ đầu Ngài đã tạo ra vũ trụ để hoạt động theo như những định luật không thay đổi mà Ngài đã ban ra cách thần hựu.
So Diderot's French contemporary Voltaire said that it was absurd and insulting to God to think that he would interrupt the operations of what Voltaire called“this immense machine” since he had designed it from the beginning to operate according to his divinely decreed, immutable laws.Một bác sĩ nói:‘ Điều này thật phi lý… chỉ có là phép lạ; đây là trường hợp đầu tiên tôi chứng kiến; bình thường những chấn thương như vầy cần ít nhất hai năm để phục hồi.'”.
One doctor said:‘this is illogical…it's is a miracle; this is the first case like this I have seen; normally, such injuries need at least two years to heal.'.Chúng tôi không chắc chắn là thật sự không phi lý.
I'm not sure that it is actually irrational.Thật không có gì phi lý hơn là chuyển nước Pháp, Tây ban nha, Italia hoặc một nước nào khác thuộc Châu âu đến cho người Trung Hoa?
What would be more absurd than to bring France, Spain, Italy or any other European country to the Chinese?Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 28, Thời gian: 0.0223 ![]()
thật là kinh khủngthật là lố bịch

Tiếng việt-Tiếng anh
thật là phi lý English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Thật là phi lý trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
thậttính từrealtruethậttrạng từreallysothậtdanh từtruthlàđộng từislàgiới từasphidanh từphiafricanonfeilýtính từliphysicallýdanh từreasonmanagementlýtrạng từlyTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Phi Lý Là Gì
-
Từ điển Tiếng Việt "phi Lý" - Là Gì?
-
Phi Lý Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
'phi Lý' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Phi Lý Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Phi Lý - Wiktionary Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Phi Lí - Từ điển Việt - Tratu Soha
-
Kịch Phi Lý – Wikipedia Tiếng Việt
-
Phân Tích Chủ Nghĩa Phi Lý Và Chủ Nghĩa Duy Lý - Luật Minh Khuê
-
Phi Lý
-
Cái Phi Lí - Từ điển Wiki
-
PHI LÝ - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Sự Khác Biệt Giữa Tư Duy Hợp Lý Và Phi Lý Trí - Strephonsays
-
Phi Lý Là Gì, Phi Lý Viết Tắt, định Nghĩa, ý Nghĩa
-
Văn Học Phi Lý – Một Loại Hình Phản Kháng đặc Biệt Của Chủ Nghĩa ...