THẬT SỰ BIẾT ƠN Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

THẬT SỰ BIẾT ƠN Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch thật sự biết ơnam truly gratefulam really gratefulam really thankfulreally appreciatethực sự đánh giá caothực sự trân trọngrất trân trọngthật sự đánh giá caothực sự cảm kíchthật sự trân trọngrất cảm kíchrất biết ơnthật sự cảm kíchthực sự biết ơnam truly thankfulare truly grateful

Ví dụ về việc sử dụng Thật sự biết ơn trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Tôi thật sự biết ơn và.I am really grateful dear and.Cháu chỉ mong họ thật sự biết ơn..They find a reason to be truly thankful..Tôi thật sự biết ơn về điều đó.I'm truly grateful for this.Những người hướng nội sẽ thật sự biết ơn.The people in my head will be very grateful.Tôi thật sự biết ơn Lunar vì điều ấy.I really appreciate Crowe for that.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từơn gọi tạ ơn chúa ngày lễ tạ ơnmang ơnlá thư cảm ơnnhờ ơn chúa cảm giác biết ơnbức thư cảm ơntạ ơn ngài nhật ký biết ơnHơnSử dụng với động từxin cảm ơnxin cám ơnnói cảm ơnnói cám ơnxin làm ơnluôn luôn biết ơnmuốn nói cảm ơncho biết cảm ơnbày tỏ cảm ơnHơnNhưng liệu có bao nhiêu người thật sự biết ơn ông?But how many people are truly grateful?Tôi thật sự biết ơn những gì đã xảy ra.I'm really grateful what has happened.Nhưng liệu có bao nhiêu người thật sự biết ơn ông?How many of them have you actually thanked?Tôi thật sự biết ơn những gì đã xảy ra.I'm really grateful for what's happened.Loại quà tặng nào sẽ làm bạn thật sự biết ơn?What kind of a gift would make you feel truly appreciative?Tôi thật sự biết ơn những gì đã xảy ra.I'm truly grateful for what has happened.Nhưng liệu có bao nhiêu người thật sự biết ơn ông?However, how many young people are truly grateful for them?Chúng tôi thật sự biết ơn google rất nhiều.We are enormously grateful to Google.Và vì tất cả những gì mà cậu đã đem đến cho tôi, tôi thật sự biết ơn cậu.For all you have done for me, I am truly thankful.Tôi thật sự biết ơn vì tôi vẫn còn sống..I really appreciate that I'm still alive..Nhớ lại buổi chiều hôm đó, tôi thật sự biết ơn người mẹ vĩ đại của mình.This Mother's Day, I am truly thankful for my mother.Tôi thật sự biết ơn khi được sinh ra tại đó.I'm really thankful that I was born here.Và vì tất cả những gì mà cậu đã đem đến cho tôi, tôi thật sự biết ơn cậu.And for everything that you have done tonight, I am really thankful.Tôi thật sự biết ơn khi được lớn lên ở đây.I'm really thankful to have grown up there.Tôi thật sự biết ơn và sẽ không bao giờ quên.I am really grateful and won't forget it.Tôi thật sự biết ơn khi cô đã dạy tôi câu này.I'm really thankful they taught me that.Tôi thật sự biết ơn vì món quà quý giá này.We are truly grateful for this wonderful gift..Họ sẽ thật sự biết ơn bạn vì món quà ý nghĩa này.He would truly be grateful to you for this gift.Tôi thật sự biết ơn và tôi yêu mọi người rất nhiều.I truly appreciate it and I love you all so very much.Tôi thật sự biết ơn khi là thành viên của gia đình này.I am really grateful to be part of this family.Tôi thật sự biết ơn khi là thành viên của gia đình này.I am really thankful to have been part of this family.Tôi thật sự biết ơn vì người bạn thật sự tin cậy ấy.I am truly thankful for a precious friend who really looks.Nếu thật sự biết ơn Đức Chúa Trời, chúng ta sẽ làm một điều.If we are really thankful to God, we will do something.Chúng tôi thật sự biết ơn về những gì họ đã giúp chúng tôi.We really are so grateful for the things they have helped us to do.Chúng tôi thật sự biết ơn những khách hàng đã tin tưởng và tin chọn chúng tôi.We really appreciate that our customers trust and choose us.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 50, Thời gian: 0.1396

Xem thêm

tôi thật sự biết ơni'm really gratefuli'm really thankfuli am truly thankfuli am really gratefulthật sự rất biết ơnam truly grateful

Từng chữ dịch

thậttính từrealtruethậttrạng từreallysothậtdanh từtruthsựgiới từofsựđại từitstheirhissựtrạng từreallybiếtđộng từknowtellunderstandlearnbiếtbe awareơnđộng từthankpleaseơndanh từgracethanksgift thật sự bịthật sự biết cách

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh thật sự biết ơn English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Sự Biết ơn Dich