Thay đổi Thời Gian Và Nơi Chốn Liên Quan | EF | Du Học Việt Nam
Có thể bạn quan tâm
Thời gian và địa điểm thường phải thay đổi khi chuyển từ tường thuật trực tiếp sang tường thuật gián tiếp.
Kiểm tra kiến thức của bạn| Cụm từ trong tường thuật trực tiếp | Tương đương trong tường thuật gián tiếp |
|---|---|
| today (hôm nay) | that day (ngày đó) |
| "I saw him today", she said. | She said that she had seen him that day. |
| yesterday (hôm qua) | the day before (ngày trước đó) |
| "I saw him yesterday", she said. | She said that she had seen him the day before. |
| The day before yesterday (hôm kia) | two days before ( hai ngày trước) |
| "I met her the day before yesterday", he said. | He said that he had met her two days before. |
| Tomorrow (ngày mai) | the next/following day (ngày kế tiếp/tiếp theo) |
| "I'll see you tomorrow", he said | He said that he would see me the next day. |
| The day after tomorrow (ngày mốt) | in two days time/ two days later ( trong hai ngày tới/sau) |
| "We'll come the day after tomorrow", they said. | They said that they would come in two days time/ two days later. |
| Next week/month/year (tuần/tháng/năm kế tiếp) | the following week/month/year (tuần/tháng/năm tiếp theo) |
| "I have an appointment next week", she said. | She said that she had an appointment the following week. |
| Last week/month/year (tuần/tháng/năm trước) | the previous/week/month/year (tuần/tháng/năm trước đây) |
| "I was on holiday last week", he told us. | He told us that he had been on holiday the previous week. |
| ago (trước) | before (trước) |
| "I saw her a week ago," he said. | He said he had seen her a week before. |
| this (for time) (lần này) | that ( lần đó) |
| "I'm getting a new car this week", she said. | She said she was getting a new car that week. |
| this/that (adjectives) (này/đó tính từ) | the(cái) |
| "Do you like this shirt?" he asked | He asked if I liked the shirt. |
| here (ở đây) | there (ở đó) |
| He said, "I live here". | He told me he lived there. |
Nói chung, đại từ nhân xưng thay đổi thành ngôi thứ ba số ít hoặc số nhiều, ngoại trừ khi người nói báo cáo bằng từ của riêng mình: I/me/my/mine, you/your/yours = him/his/her/hers we/us/our/ours, you/your/yours = they/their/theirs
He said: "I like your new car." = He told her that he liked her new car. I said: "I'm going to my friend's house." = I said that I was going to my friend's house.
Kiểm tra kiến thức của bạnHọc tiếng Anh với EF
Học tiếng Anh ở nước ngoài
Khám phá hàng loạt điểm đến, các lựa chọn về thời gian học và loại khóa học để học tiếng Anh trong một khóa học ngôn ngữ ở nước ngoài.
Xem chương trìnhHọc tiếng Anh trực tuyến
Tham gia các bài học tiếng Anh theo nhóm hoặc riêng tư một cách thoải mái ngay tại nhà riêng của bạn và truy cập vào trường tiếng Anh trực tuyến của chúng tôi.
EF English LiveHọc tiếng Anh bằng ứng dụng của chúng tôi
Được hỗ trợ bằng công nghệ trí tuệ nhân tạo, ứng dụng học tiếng Anh của chúng tôi không chỉ mang tính sáng tạo, trực quan, toàn diện mà còn rất thú vị.
EF HelloTừ khóa » Trạng Ngữ Chỉ Thời Gian Và Nơi Chốn Tiếng Anh
-
Trạng Từ Chỉ Thời Gian Và Nơi Chốn. Vị Trí Và Cách Dùng - IIE Việt Nam
-
Trạng Từ Chỉ Nơi Chốn, Thời Gian, Cách Thức - TiengAnhK12
-
Các Loại Trạng Từ Khác - Tiếng Anh Mỗi Ngày
-
Trạng Ngữ Chỉ Thời Gian, Nơi Chốn Trong Tiếng Anh
-
Cách Nhận Biết, Sử Dụng Trạng Từ Chỉ Nơi Chốn (place) Trong Tiếng Anh
-
Vị Trí Trạng Từ Chỉ Thời Gian Trong Câu Bị động - Chu Hữu Thành
-
Thứ Tự Của Các Trạng Từ Và Các Cụm Trạng Từ Chỉ Cách Thức, Nơi Chốn ...
-
Giới Từ Chỉ Thời Gian Và địa điểm - Paris English
-
Hướng Dẫn Cách Dùng Giới Từ Chỉ Thời Gian Và Nơi Chốn (in, At, On)
-
Toàn Bộ Cách Dùng Trạng Từ Chỉ Nơi Chốn Trong Tiếng Anh - AMA
-
Giới Từ Chỉ Thời Gian Nơi Chốn Trong Tiếng Anh - Ôn Công Chức
-
Trạng Từ Chỉ Nơi Chốn (Adverbs Of Place): Định Nghĩa, Phân Loại Và ...
-
29: Trạng Từ Chỉ Thời Gian - Nơi Chốn
-
Trạng Từ Chỉ Thời Gian | EF | Du Học Việt Nam