THẦY LANG Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
Có thể bạn quan tâm
THẦY LANG Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch SDanh từthầy lang
healers
người chữa bệnhngười chữa lànhthầy thuốcchữa lànhtrị liệu sưchữa trịngườithe apothecary
dược sĩthầy langapothecarywitchdoctors
thầy phù thủythầy lang
{-}
Phong cách/chủ đề:
Well said, Colonel Lang.Bà thầy lang tên là Margaret.
Her name was Margaret Lang.Hoặc có thể là thầy lang?
Or maybe Master Luke?Thời gian tìm thầy lang thuốc lá.
Time to find my cigar.Hoặc có thể là thầy lang?
Or was it possibly Mr. Wolf?Combinations with other parts of speechSử dụng với động từhành lang nhân đạo hành lang chính hành lang dẫn xuống hành langtâm trí lang thang thần kinh lang thang linh hồn lang thang hành lang bảo vệ ăn khoai langHơnSử dụng với danh từhành langkhoai langhành lang dài cuối hành langvăn langscott langlanglanglang biang con chuột langhelmut langHơnThầy lang nói rằng cậu bé sẽ sống.
The Maester says the boy may live.Dân làng gọi ông ta là thầy lang.
Villagers only ever called him the apothecary.Ông thầy lang rất muốn cây thủy tùng.
The apothecary wanted the yew tree very badly.Devi Ram Dhamala, 59 tuổi, là một thầy lang truyền thống.
Devi Ram Dhamala, 59, is a traditional healer.Thầy lang( nam hoặc nữ) đứng trước mặt người bệnh.
The healer(female or male) stands in front of the ill person.Anh sẽ từbỏ mọi thứ mình tin vào sao?" Ông thầy lang nói.
You would give up everything you believed in?' said the apothecary.Thầy lang đang tuyệt chủng nhanh hơn các loài động vật hiếm và đang bị đe dọa.
Shamans are going extinct faster than rare and endangered species.Trong hơn 2.000 năm, các thế hệ thầy lang và học giả đã bổ sung và sàng lọc kiến thức.
For more than 2,000 years, generations of healers and scholars added to and refined the knowledge.Chỉ có một người trong ngôi làng biết được loại thảo dược này trông như thế nào,đó là thầy lang, và thầy lang luôn là phụ nữ.
Only one person in the entire village knows what this herb looks like-the medicine master, who is always a woman.Hai người đã thiệt mạng tại Quận Tinsukia, sau khi các thầy lang dùng lưỡi dao cạo để lấy nọc từ vết thương.
Two people died in Tinsukia district after witch doctors used razor blades to drain the wounds.Thổ dân Mỹ và nhiều thầy lang đã sử dụng echinacea từ hàng trăm năm nay để điều trị các nhiễm trùng và vết thương.
Native Americans and other traditional healers have used echinacea for hundreds of years to treat infections and injuries.Peter Leung với tài năng đặc biệt,chắc chắn sẽ trở thành một nghệ sĩ tài hoa trong tương lai, như chính người thầy Lang Lang của mình.
Peter Leung, with special talents,will surely become a talented artist in the future just like his teacher Lang Lang..Allopathic bác sĩ, trong khi xuất hiện để được thầy lang, thực sự được tham gia vào việc kinh doanh của" bệnh nhân quản lý.
Allopathic physicians, while pretending to be healers, actually are involved in the business of‘patient management'.Một số thầy lang khuyên nên thu hoạch và rễ cây mẹ, được đào ra vào cuối mùa sinh trưởng, vào mùa thu, rửa sạch và phơi khô trong máy sấy.
Some healers recommend harvesting and the motherwort's root, which is excavated at the end of the growing season, in the autumn, washed and dried in dryers.Trong mỗi đội có các chiến binh, pháp sư và thầy lang, và mỗi nhân vật có quyền lực đặc biệt dùng để giúp đỡ bạn bè và nhận được điểm tốt.
Every team has warriors, mages and healers and every character has special powers that are used to help their teammates and get good marks.Một số thầy lang trong khu vực có trẻ em bị hại nói rằng nếu lấy được một số bộ phận cơ thể của các em nhỏ này, người ta có thể thu hút tiền bạc và vận may.
Some witchdoctors in the area where the children were killed claim that by obtaining certain body parts, people will attract money and good fortune.Những người anh em này ít nhất cũng là thế hệ thầy lang thứ 3 trong gia đình họ, mặc dù họ không biết ông nội mình đã học được phương pháp này từ ai và ở đâu.
The brothers are at least the third generation of healers in their family, though they don't know from who or where their grandfather learned the practice.Một số thầy lang trong khu vực có trẻ em bị hại nói rằng nếu lấy được một số bộ phận cơ thể của các em nhỏ này, người ta có thể thu hút tiền bạc và vận may.
Some witchdoctors in the area where the children were killed, and where some 10 are missing, claim that by obtaining some body parts, people can attract money and good fortune.Những nhà tâm linh, bà đồng, thầy lang và những người khác xuất hiện thường xuyên hơn trong đời tôi và tôi bắt đầu đánh giá khả năng của họ một cách có hệ thống.
Psychics, mediums, healers, and others appear in my life with increasing frequency, and I have started to systematically evaluate their abilities.Thầy lang truyền thống ở Nigeria đôi khi quy kết ốm đau ở trẻ em là do đã vi phạm những điều cấm kị ăn uống và ở Senegal thì phụ nữ và trẻ em, chứ không phải đàn ông, phải tránh ăn những sản phẩm gia cầm.
Traditional healers in Nigeria sometimes attribute childhood ailments to breaking the food norms[70] and in Senegal women and children, but not men, must avoid poultry products.Lama, thầy lang và các học viên Mật tông sử dụng thần chú để chữa bệnh, xoa dịu tinh thần, mang lại may mắn hoặc vận may tích cực khác, những trở ngại rõ ràng và vì nhiều lý do khác.
Lamas, healers, and Tantric practitioners use mantras to cure disease, appease spirits, bring about good luck or other positive fortune, clear obstacles, and for many other reasons.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 26, Thời gian: 0.0302 ![]()
thầy không thểthấy là những gì

Tiếng việt-Tiếng anh
thầy lang English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Thầy lang trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
thầydanh từteachermasterthaymentorsenseilangdanh từlanghallfowlscorridorspotatoes STừ đồng nghĩa của Thầy lang
healer người chữa bệnh thầy thuốcTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Thầy Lang Tiếng Anh Là Gì
-
→ Thầy Lang, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Câu Ví Dụ | Glosbe
-
'thầy Lang' Là Gì?, Tiếng Việt - Tiếng Anh
-
Thầy Lang Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
"thầy Lang" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'thầy Lang' Trong Từ điển Lạc Việt
-
Thầy Lang (phim) – Wikipedia Tiếng Việt
-
Powwowing Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "thầy Lang" - Là Gì?
-
Thuật Ngữ Cơ Bản Tiếng Anh Chuyên Ngành Y - Bệnh Viện Quốc Tế City
-
Từ điển Làng Mai
-
Thầy Lang - Wiktionary Tiếng Việt