The Bedroom 2 - Adjectives - Học Tiếng Anh Giao Tiếp Nhà Hàng

“- electric /ɪˈlɛktrɪk/ : (thuộc) điện -> The electric LIGHT BULB is burned out – Bóng đèn điện đã bị cháy.

– oil (n) /ɔɪl/ : dầu (riêng từ này là Danh từ nhá) -> Do you have an oil LAMP? It’s dark there. – Anh có đèn dầu không? Ở đó tối lắm.

– colourful /´kʌləful/ : nhiều màu sắc -> That CURTAIN is so colourful. I like it. – Cái rèm kia nhiều màu sắc quá. Tôi thích nó.

– full /ful/ : đầy, đủ, tràn -> You can not put anything in this CHEST. It is full. – Bạn không thể cho thêm cái gì vào cái rương này đâu. Nó đầy rồi.

– perfumed /pə:´fumt/ : có hương thơm, được xức nước hoa -> Could you LIGHT UP those perfumed CANDLES please? – Anh làm ơn thắp những cây nến thơm kia lên với.”

Từ khóa » Bóng đèn Bị Cháy Tiếng Anh Là Gì