THE EXCUSE Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
THE EXCUSE Tiếng việt là gì - trong Tiếng việt Dịch [ðə ik'skjuːs]the excuse
[ðə ik'skjuːs] lý do
reasonwhyexcuserationalecái cớ
excusepretextpretensebào chữa
justifyexcusepleajustificationlawyeringvindicationbiện minh
justifiedjustificationexcusevindicated
{-}
Phong cách/chủ đề:
Lời đề nghị mà họ đưa ra?They don't even have the excuse of being dumb.
Thậm chí anh không có cái excuse là anh ngu dốt.It's the excuse we give to make ourselves feel better.
Lời xin lỗi là những điều chúng ta làm để khiến bản thân cảm thấy tốt hơn.Then there are those that fall into the excuse trap.
Rồi sau đó có những người lại rơi vào chiếc bẫy biện hộ.That's the excuse of every tyrant in history from Nero to Bonaparte.
Đó là cớ của tất cả các tên độc tài trong lịch sử từ Nero cho đến Bonaparte. Mọi người cũng dịch excuseme
pleaseexcuse
isjustanexcuse
thereisnoexcuse
isnotanexcuse
anyexcuse
Before you answer, I should remind you The excuse you gave last time was car trouble.
Trước khi trả lời, tôi muốn nhắc cậu, lí do cậu đưa ra lần trước là hư xe.The excuse Jiang provided was that it was related to“the survival of the Party and the country.”.
Cái cớ mà Giang đưa ra là nó liên quan đến“ sự sống còn của Đảng và đất nước”.Everyone likes to make the excuse that injuries shortened my career.
Mọi người cố gắng bào chữa rằng các chấn thương đã làm ngắn sự nghiệp của tôi.Besides this,she has a Baroque Chamber Music Ensemble called The Excuse since 2002.
Bên cạnh đó,cô còn có một nhóm nhạc thính phòng Baroque được gọi là The Excuse từ năm 2002.The excuse will be that the Church needs to recruit new young souls who have fallen away from it.
Lý do biện minh sẽ là Giáo Hội đang cần tìm thêm những linh hồn trẻ vốn đã rời bỏ Giáo Hội.there'snoexcuse
havenoexcuse
pleaseexcuseme
isanexcuse
I do notknow who made the fake record as to have the excuse of dropping Ten Thousand?
Tôi không hiểuai là người đã làm hồ sơ giả như trên để có cớ thả Mười Hương?The first is the excuse it's given me to travel to parts of Armenia I wouldn't otherwise have visited.
Đầu tiên là cái cớ mà nó đưa tôi đi du lịch đến các vùng của Armenia mà tôi sẽ không đến thăm.As a result,you should keep an eye on your health and never take youth as the excuse to act recklessly and care for nothing.
Do đó, bạnnên theo dõi sức khỏe của mình và đừng bao giờ coi tuổi trẻ là cái cớ để hành động liều lĩnh.It's the excuse for all kinds of illegal and immoral behavior, from cheating on your income tax to cheating on your spouse.
Đó là cái cớ cho mọi loại hành vi bất chính và vô đạo đức, từ việc lừa đảo về thuế thu nhập đến việc lừa đảo về người chồng hay người vợ của bạn.Christians have the same Human Rights that any other citizen andtheir religious identity should not be the excuse for indifference.
Các Kitô hữu cũng có cùng những nhân quyền như bất cứ công dân nào khác vàcăn cước tôn giáo của họ không thể là cớ để họ bị kỳ thị.It is only the excuse the CCP uses to avoid external surveillance and refuse to lift the ban on free press and free political parties.
Đó chỉ là cái cớ mà ĐCSTQ sử dụng để tránh sự giám sát từ bên ngoài và từ chối không gỡ bỏ việc cấm tự do báo chí và tự do đa đảng chính trị.Lastly, don't refuse to do something because you haven't gotten a raise,or regularly use the excuse that you already worked too many hours.
Cuối cùng, đừng từ chối làm điều gì đó vì bạn không nhận được một khoản tăng lương hoặcthường xuyên sử dụng lý do bạn đã làm việc quá nhiều giờ.The excuse of using condemned prisoner's organs isn't working any more- in one major city there were about 50 executions, but 1,000 transplant operations.
Cái cớ là dùng nội tạng của các tù nhân bị kết án hiện không còn tác dụng nữa- ở một thành phố lớn có khoảng 50 vụ tử hình, nhưng có 1.000 ca phẫu thuật ghép tạng.It's possible that the newmethod was designed to give the participants the excuse that they didn't know they were part of the attack.
Có thể phương pháp mới đượcthiết kế để cung cấp cho các đại biểu lý do rằng họ không biết rằng họ là một phần của cuộc tấn công.With the excuse of mana intoxication as my shield, little by little, I will whittle away his resistance to those kinds of behaviors and the walls around his heart while waiting for that moment.
Với cái cớ say ma năng làm lá chắn, từng chút từng chút một, tôi sẽ bào mòn sức kháng cự của anh ấy, những hành động kiểu như thế và bức tường rào quanh trái tim của anh ấy, trong khi chờ đợi thời khắc đó tới.An employer who really wants to hire you buthas limited resources may offer a lowball figure with the excuse“This is what we can afford right now”.
Một chủ nhân thực sự muốn thuê bạn nhưng có nguồn lực hạn chế có thể cungcấp một con số thấp với lý do“ Đây là những gì chúng tôi có thể trả cho bạn ngay bây giờ”.Focherini took Donati out of the concentration camp with the excuse of an urgent surgery the doctor had to perform but, once he arrived at the hospital, Focherini was arrested.
Chân Phúc Focherini đã đưa Donati ra khỏi trại tập trung với lý do cần phẫu thuật gấp cho vị bác sĩ nhưng, khi đã đến bệnh viện, thì Focherini đã bị bắt.The excuse for placing our fellow countrymen on the European Union's illegitimate sanctions lists amazes with its hypocrisy and cynicism," it said, adding that the individuals targeted were simply doing their jobs.
Cái cớ để áp đặt các công dân của chúng tôi trong danh sách trái phép của EU gây ngạc nhiên với sự giả tạo và hoài nghi”, tuyên bố nói thêm, khẳng định các cá nhân bị trừng phạt chỉ đơn thuần làm công việc của họ.Someone who procrastinates rehearsing for a performance→ Because he/she is afraid that he/she is incapable andcan use the excuse of lack of preparation if his/her performance is not the best.
Có người trì hoãn luyện tập cho buổi biểu diễn → Vì họ sợ mình không đủ khảnăng và muốn dùng cái cớ thiếu luyện tập nếu buổi biểu diễn không tốt nhất.It must be said that some committed and fearful Christians with the excuse of realism and pragmatism tend to ridicule expressions of concern for the environment.
Cần phải nói rằng một số Kitô Hữu dấn thân và cầu nguyện,với sự biện minh về chủ nghĩa thực tế và chủ nghĩa thực dụng, có khuynh hướng nhạo báng những thể hiện của mối bận tâm dành cho môi trường.The manga follows Gekitetsu Amo,a 17-year-old protagonist who does not stand out in school, but under the excuse of"eliminating harmful elements from the world" begins committing mass murder.
Nhân vật chính của Manga nàylà Gekitetsu 17 tuổi, những người không nổi bật trong trường theo lý do“ loại bỏ các yếu tố có hại từ thế giớ” bắt đầu giết người hàng loạt.In September 1931, a bombing on a Japanese-owned railroad provided the excuse needed by the Kwantung Army to occupy all of Manchuria and claim it for the new pro-Japanese state known later as Manchukuo.
Vào tháng 9 năm 1931, một vụ đánh bom trên đường sắt thuộc sở hữu của Nhật Bản đã cung cấp lý do cần thiết cho Quân đội Kwantung để chiếm toàn bộ Mãn Châu và tuyên bố nó cho nhà nước thân Nhật mới gọi là Manchukuo.It will not fill ourh… earts if we keep standing by the window with the excuse of waiting for the right time, without accepting this very day the risk of making a decision.
Nó sẽ không lấp đầy tráitim ta nếu chúng ta cứ đứng ở cửa sổ với lý do chờ mong cho đúng giờ, mà không chấp nhận những rủi ro khi chính hôm nay chúng ta quyết định.It is not going tofill our hearts if we keep standing by the window with the excuse of waiting for the fitting time, without accepting this very day the risk of creating a decision.
Nó sẽ không lấp đầy tráitim ta nếu chúng ta cứ đứng ở cửa sổ với lý do chờ mong cho đúng giờ, mà không chấp nhận những rủi ro khi chính hôm nay chúng ta quyết định.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 29, Thời gian: 0.0494 ![]()
![]()
![]()
the excursionthe excuses

Tiếng anh-Tiếng việt
the excuse English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng The excuse trong Tiếng anh và bản dịch của chúng sang Tiếng việt
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
excuse mexin lỗithứ lỗi cho tôiexcuse mexin phéptha cho tôiplease excusexin thứ lỗixin hãy tha thứis just an excusechỉ là cái cớthere is no excusekhông có lý dochẳng có lý dois not an excusekhông phải là lý dokhông phải là cái cớkhông phải là cớany excusebất kỳ lý dothere's no excusekhông có lý dohave no excusekhông có lý dokhông có cớkhông còn lý doplease excuse mexin thứ lỗi cho tôitôi xin phépxin tha cho tôiis an excuselà cái cớperfect excuselý do hoàn hảoexcuse notlý do để khôngnow if you will excusebây giờ , xin thứ lỗithis excuselý do nàyit as an excusenó như một cái cớbe an excuselà cái cớThe excuse trong ngôn ngữ khác nhau
- Người pháp - prétexte
- Người đan mạch - påskud
- Thụy điển - ursäkt
- Na uy - unnskyldning
- Hà lan - de smoes
- Tiếng ả rập - العذر
- Hàn quốc - 핑계를
- Tiếng nhật - 言い訳
- Tiếng slovenian - izgovor
- Ukraina - виправдання
- Tiếng do thái - התירוץ
- Người hy lạp - η δικαιολογία
- Người serbian - izgovor
- Tiếng slovak - ospravedlnenie
- Người ăn chay trường - извинение
- Tiếng rumani - scuza
- Người trung quốc - 借口
- Tiếng mã lai - alasan
- Thổ nhĩ kỳ - bahane
- Tiếng hindi - बहाना
- Đánh bóng - wymówka
- Bồ đào nha - o pretexto
- Tiếng phần lan - tekosyyn
- Tiếng croatia - izgovor
- Séc - výmluva
- Tiếng nga - оправдание
- Người hungary - az ürügy
Từng chữ dịch
excusexin lỗicái cớlý dothứ lỗixin phépTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng anh - Tiếng việt
Most frequent Tiếng anh dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Excuse Lừa đảo
-
Lừa Đảo Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt
-
6 Cách Nói “Xin Lỗi!” Bằng Tiếng Anh Khi Bạn Mắc Sai Lầm - Langmaster
-
Excuse Là Gì
-
Search Results For ' Wgo Có Lừa đảo Không---【Liên Kết:Kv789.COM ...
-
Discover Hello Excuse Me 's Popular Videos - TikTok
-
Excuse Me Dentist, It's Touching Me! Chap 29 Next Chap 30
-
CẢNH BÁO THỦ ĐOẠN LỪA ĐẢO ĐẶT CỌC... - Việt Yên - Bắc Giang
-
Beware The 'But China' Excuses - The New York Times
-
Search Boong Da【】Nền Tảng đảm Bảo Số Lượng Lớn ...
-
Excuse Me Dentist, It's Touching Me! (truyện *ay Quá) | Diễn đàn ...
-
PilotPatrick Added A New Photo — In Berlin - Facebook
-
Feedy TV - The Bad Guy Pretends To Be And International Student ...
-
Lừa đảo Qua điện Thoại #hoathinh - Bilibili