THE FEW REMAINING Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch - Tr-ex

THE FEW REMAINING Tiếng việt là gì - trong Tiếng việt Dịch [ðə fjuː ri'meiniŋ]the few remaining [ðə fjuː ri'meiniŋ] còn lại vàithe few remainingít ỏi còn lạifew remaining

Ví dụ về việc sử dụng The few remaining trong Tiếng anh và bản dịch của chúng sang Tiếng việt

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
The few remaining Knights fled to Malta.Các Hiệp sĩ còn lại chạy đến Malta.Contribute- By paying attention to the few remaining things that make a difference(social obligations.Contribute- chú ý đến những số còn lại. những thứ tạo nên một sự khác biệt( nghĩa vụ xã hội.The few remaining in central Niger and Zimbabwe could go this year.Một số ít còn lại ở trung tâm Niger và Zimbabwe có thể dời đi trong năm nay.Things have gotten much worse since then… as the few remaining moderates have been lured away by ISIS' arms, cash and influence.Tình trạng còn tồi tệ hơn khi một thành phần ôn hòa ít ỏi còn lại đã bị dụ dỗ bởi số vũ khí, tiền bạc, và ảnh hưởng của ISIS.The few remaining islands were ceded to the United States when the Treaty of Washington was ratified in 1901.Các hòn đảo còn lại được chuyển nhượng đến Hoa Kỳ khi Hiệp định Washington( 1900) đã được phê chuẩn vào năm 1901.As giant alien machines enslave and feed off humanity, the few remaining survivors band together to form a armed militia that will be the last stand against total extinction.Như máy khổng lồ ngoài hành tinh nô lệ hóa và thức ăn nhân loại, những người sống sót còn lại vài ban nhạc với nhau để tạo thành một lực lượng dân quân vũ trang sẽ là đứng cuối cùng chống lại sự tuyệt chủng tổng số.The older people, were really friendly, andwe found out, that many women had Amerasian children, but they also had left the area decades ago, and the few remaining Amerasians, don't have much info about their families.Những người lớn tuổi, đã thực sự thân thiện, và chúng tôi phát hiện ra rằng nhiều phụ nữ ở khu vực Tam Hiệp- Biên Hòa cũng đã có con lai Mỹ( Amerasian), nhưnghọ cũngđã rời khởi Việt Nam những thập niên trước đây, và còn lại vài người con lainhưng họ không có nhiều thông tin về gia đình của họ.As soon as our attack began, the few remaining rats in Isengard started bolting through every hole that the Ents made.Ngay lúc chúng tôi khai màn tấn công, đám lâu la ít ỏi còn sót lại ở Isengard bắt đầu chạy tán loạn ra khỏi những lỗ hổng mà các Ent tạo nên.To make this easier for you, some new objects, methods, and properties have been added to the object model for the few remaining functions that did not have equivalents in earlier versions of VBA.Để thực hiện điều này dễ dàng hơn cho bạn, một số đối tượng mới, phương pháp và thuộc tính đã được thêm vào mô hình đối tượng cho các chức năng còn lại vài mà không có tương đương với trong các phiên bản trước của VBA.Today the few remaining families struggle to compete in the world market with handmade papers from India, Thailand and Nepal, where a lower cost of living makes it possible to produce papers more cheaply.Ngày nay, chỉ còn một số ít gia đình chật vật đấu tranh trên thị trường thế giới với những sản phẩm giấy thủ công từ Ấn Độ, Thái Lan và Nepal, nơi mà mức sống của người dân còn thấp, đủ giúp họ duy trì được sản xuất giấy thủ công giá rẻ.In Magicka 2, you will be playing the role of a magician from Aldrheimwho is tasked with destroying the demons in Midgard Middle-earth, where most of the witches have disappeared after the Wizarding War, and the few remaining survived either disappeared or became insane.Trong Magicka 2, bạn sẽ nhập vai vào một pháp sư tới từ Aldrheim được giao nhiêm vụ tiêu diệt hết những ác quỷ dưới trung địa Midgard, nơi màhầu hết các phù thuỷ đã biến mất sau cuộc Chiến tranh Phù thuỷ, số ít còn sống sót thì hoặc đã biến mất hoặc trở nên điên dại.On Saturday, people posed for photos in front of the few remaining graffiti-daubed slabs of the wall, or read information boards about life under Berlin's 28-year division.Khoảng 1 triệu người đã tới chụp ảnh ở những đoạn còn lại của bức tường, giờ được phủ đầy các hình vẽ graffiti, hoặc đọc các bảng thông tin về cuộc sống trong 28 năm Berlin bị chia cắt.In the 11th and 12th centuries, the time when the Lao andThai people are believed to have entered Southeast Asia from Southern China, the few remaining Khmers in the area were either killed, removed, or assimilated into the Lao civilization, which would soon overtake the area.Trong thế kỷ 11 và thế kỷ 12, thời gian khi dân tộc Lào và dân tộc Thái được cho là đã thâm nhập vào vùngĐông Nam Á từ phía Nam Trung Quốc, một số người Khmer ít ỏi còn lại trong vùng đã hoặc bị giết, hoặc bị xua đuổi khỏi đó, hay đồng hóa vào văn minh Lào, nền văn minh sau này sẽ phát triển khắp vùng đó.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 706, Thời gian: 0.2565

The few remaining trong ngôn ngữ khác nhau

  • Người hy lạp - λίγους εναπομείναντες
  • Tiếng indonesia - beberapa sisa
  • Tiếng nhật - わずかに残った
  • Ukraina - небагатьох , що залишилися
  • Người hungary - néhány megmaradt

Từng chữ dịch

fewngười xác địnhvàifewtính từítfewmột sốremainingcòn lạiduy trìở lạiremainingtrạng từvẫnremainingđộng từgiữ the fed maythe fed model

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng anh - Tiếng việt

Most frequent Tiếng anh dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng anh-Tiếng việt the few remaining English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Few Remaining Là Gì