THE GHOST Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch - Tr-ex

THE GHOST Tiếng việt là gì - trong Tiếng việt Dịch [ðə gəʊst]Danh từthe ghost [ðə gəʊst] ghostmaghostmagicdemonphantomhaunteddrugmyadevilmanassehbóng maghostspecterphantomspectrelinh hồnsoulspiritspiritualghost

Ví dụ về việc sử dụng The ghost trong Tiếng anh và bản dịch của chúng sang Tiếng việt

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Except for The Ghost.Trừ những bóng ma.The ghost at work.Những con ma ở làm việc.Automatically delete the ghost.Tự động xóa các ma.The ghost of Hamlet's father!Đến hồn ma của bố Hamlet cơ!Especially when the ghost wins.Lỗi khi ghost lại win. Mọi người cũng dịch aghosttownghoststoriesghoststoryghostriderghostreconghostwarriorThe Ghost Knight lays, crushed.Những con Ghost Knight ngã xuống, bị nghiền nát.Especially when the ghost wins.Lỗi sau khi ghost lại win.The ghost knights lost their lives, the soldiers fallen.Những con Ghost Knight mất mạng, lũ Soldier thì ngã xuống.Like to call himself the ghost.Muốn tự gọi mình là những con ma.I'm seeing the ghost of my dead husband.Tôi bỗng nhìn thấy linh hồn người chồng quá cố của tôi.ghostshiptheholyghostghosthuntershisghostA god of a different world called out to the ghost Tenma.Vị thần ở thế giới khác gọi hồn Tenma.You let Greg the ghost take you to a house of worship?!Cậu để hồn ma Greg đưa cậu tới một nhà thờ ư?Stay in there until the ghost leaves.Hãy ở lại cho đến khi ma quỷ bỏ đi.The Ghost of Impermanence said,“King Yama sent me to invite you down for tea.”.Quỷ vô thường nói:“ Vua Diêm- la mời ông đi uống trà.”.Tell her that the ghost has gone!Ngài nói là linh hồn đã rời đi rồi mà!Jesus, when he had cried again with a loud voice,yielded up the ghost.Ðức Chúa Jêsus lại kêu lên một tiếng lớn nữa,rồi trút linh hồn.Introducing to you the Ghost Museum in Penang, Malaysia!Cùng tới thăm bảo tàng Wonderfood tại Penang, Malaysia nhé!Luke's story was told by the A&E network program“The Ghost Inside My Child.Cậu chuyện của Luke được kể bởi chương trình truyền thanh A& E“ Linh hồn bên trong con tôi”.How many more will the ghost of Lord Pi take before we stop him?Linh hồn của chúa tể Pi sẽ còn giết bao nhiêu người nữa đây?Mr. Choi convinced Geun Hye that he spoke to the ghost of her dead mother.Choi thuyết phục Geun Hye rằng,ông đã nói chuyện với linh hồn người mẹ đã qua đời của bà.It is said the ghost is of lady Metcalfe, the wife of the governor.Nhiều lời đồn cho rằng đây là linh hồn của vợ Thống đốc- Lady Metcalfe.The Ear Inn, one of New York's oldest bars,is home to Mickey, the ghost of a sailor.Ear Inn, một trong những quán bar lâu đời nhất New York,là nơi trú ngụ của Mickey, linh hồn của một thủy thủ.Hương affirmed that the Ghost Month is only a psychological factor.Bà Hương khẳng định, tháng“ ngâu” chỉ là yếu tố về mặt tâm lý.The ghost of American novelist Thomas Wolfe is also said to be felt on the eighth floor.Người ta cho rằng linh hồn của tiểu thuyết gia người Mỹ Thomas Wolfe cũng ám tầng 8 của khách sạn Chelsea.Weed drew the sword and cut the Ghost Knight that killed him.Weed cầm kiếm và chém vào con Ghost Knight đã giết cậu.Legend has it that she is the ghost of a flower girl who was sent to prison because she owed some people money.Truyền thuyết kể rằng đó là linh hồn của một cô gái bán hoa bị bỏ tù vì nợ tiền người khác.The most persistent ghost in The Tower of London is the ghost of Queen Anne Boleyn.Hồn ma được nhiều người biết đến nhất ở Tháp London là linh hồn của Hoàng hậu Anne Boleyn.They believed that this was the ghost of Yankee Jim, a man who had been hung on the site where their house was built.Và tin rằng đó là linh hồn của Jim Robinson người đã từng bị treo cổ tại mảnh đất này trước khi ngôi nhà được xây.It's really hard to capture on camera, but the ghost is completely see-through and looks like it's just floating!Thật khó để chụp trên máy ảnh, nhưng con ma hoàn toàn nhìn xuyên qua và có vẻ như nó đang trôi nổi!Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 29, Thời gian: 0.0582

Xem thêm

a ghost townthị trấn mathành phố maghost storiesnhững câu chuyện maghost storiestruyện maghost storycâu chuyện matruyện maghost storyghost riderghost riderghost reconghost reconghost warriorghost warriorghost shiptàu maghost shipthe holy ghostđức thánh linhholy ghostađức thánh linhghost huntersthợ săn maghost huntersghost hunterhis ghosthồn ma của ônghungry ghostma đóingạ quỷquỷ đóiher ghostma của côghost of tsushimaghost of tsushimais the ghostlà bóng malà con maghost citiesthành phố manorton ghostnorton ghostthis ghostcon ma nàysilver ghostsilver ghost

The ghost trong ngôn ngữ khác nhau

  • Người pháp - fantôme
  • Người đan mạch - ghost
  • Thụy điển - ghost
  • Na uy - ghost
  • Hà lan - de geest
  • Hàn quốc - 유령
  • Tiếng nhật - ゴースト
  • Kazakhstan - жан
  • Tiếng slovenian - duh
  • Người hy lạp - το φάντασμα
  • Người serbian - duh
  • Tiếng slovak - duch
  • Người ăn chay trường - призрак
  • Tiếng rumani - fantomă
  • Malayalam - പ്രേതം
  • Tiếng tagalog - ang ghost
  • Tiếng bengali - ভূত
  • Tiếng mã lai - hantu
  • Thái - ผี
  • Tiếng hindi - भूत
  • Đánh bóng - duch
  • Bồ đào nha - o fantasma
  • Tiếng phần lan - aave
  • Tiếng croatia - duh
  • Séc - duch
  • Tiếng nga - призрак

Từng chữ dịch

ghostdanh từghostmaghostlinh hồn the ghibli museumthe ghost ship

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng anh - Tiếng việt

Most frequent Tiếng anh dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng anh-Tiếng việt the ghost English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Ghost Phát âm Tiếng Việt