THẾ HỆ CHÚNG TÔI Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
THẾ HỆ CHÚNG TÔI Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch thế hệ chúng tôi
our generation
thế hệ chúng ta
{-}
Phong cách/chủ đề:
My generation failed you.Họ có thứ tự do mà thế hệ chúng tôi không có.
They have resources my generation didn't have.Thế hệ chúng tôi thất bại.
My generation is failing.”.Bởi đó là điều thế hệ chúng tôi không làm được”.
And that's what we, my generation, have not been able to do».Thế hệ chúng tôi đã thất bại.
My generation has failed.Combinations with other parts of speechSử dụng với tính từthế hệ mới hệ thống lai hệ thống ảo Sử dụng với động từhệ thống quản lý hệ thống giáo dục hệ thống điều khiển hệ thống kiểm soát hệ thống tiêu hóa hệ thống thanh toán hệ thống giám sát hệ thống treo hệ thống lọc hệ thống hỗ trợ HơnSử dụng với danh từhệ thống mối quan hệquan hệthế hệhệ sinh thái hệ mặt trời hệ thần kinh thế hệ trẻ hệ số thế hệ trước HơnTôi tự hào vì những gì mà thế hệ chúng tôi đã làm được.
I am so proud of what my generation was able to do.Thế hệ chúng tôi đã thất bại.
The me generation failed.Đây là trách nhiệm của chính thế hệ chúng tôi lúc này”.
That same responsibility calls to us today in our generation.”.Thế hệ chúng tôi lớn lên trong.
The generation I grew up in.Tôi cầu nguyện Chúasẽ sử dụng nó để khuyến khích thế hệ chúng tôi để có được và sống.
I pray the Lord will use it to encourage my generation to get up and live.Thế hệ chúng tôi thấy tình dục ở khắp mọi nơi và luôn khát những trải nghiệm mới mẻ".
My generation, we see everything from everywhere, and we are hungry for new experiences.".Quan niệm coi thường phụ nữ độcthân chỉ thay đổi khi thế hệ chúng tôi trở thành cha mẹ", Lei nói.
This mindset of looking down on singlewomen will only change when my generation becomes parents,” she says.Trong năm 2018, người ta thường coi VR( phần mềm thực tế ảo)là thành tựu quan trọng nhất của thế hệ chúng tôi.
For the 2018 year it was common to consider VR(virtual reality software)to be the most significant achievement of our generation.Với nhiều năm nghiêncứu không ngừng qua nhiều thế hệ chúng tôi không chỉ mơ mà đang từng bước biến nó thành hiện thực.
Years of continuous research through generations, we not only dream, but are taking steps to turn it into reality.Hóa ra gà mái có năng suất cao nhấtlại là con gà hết sức hung hăng; và sau năm thế hệ chúng tôi đã tạo ra một bệnh xã hội.
It turned out that the mostproductive individual hen was a bully and after five generations we had produced a sociopath.Trong 40 năm nghiên cứu không ngừng qua nhiều thế hệ chúng tôi không chỉ mơ mà từng bước biến nó thành hiện thực.
In 40 years of continuous research through generations, we have not only dreamed but been taking steps to turn it into reality.Những người của thế hệ chúng tôi lớn lên không có một sự hiểu biết sâu sắc thực sự về nền văn hóa này là gì", cô MC 23 tuổi cho biết thêm.
People of my generation grew up without a real deep understanding of what this culture is," the 23-year-old adds.Họ không áp dụng cho chúng tôi khi cuộc sống của chúng tôi bị" gián đoạn" bởi những thay đổilịch sử lớn duy nhất cho thế hệ chúng tôi.
They don't apply to us when our lives are"interrupted" bymajor historical shifts that are unique to our generation.Chuyện đó xảy ra vào thế hệ chúng tôi, hai năm trước và hai năm sau chúng tôi…", ông Duterte kể lại hồi tháng 12/ 2015.
It happened during our generation, two years ahead of us and two years following us,” Duterte told reporters Thursday night.Nhưng thực hành làm dường như lạ truyền thống liên quan đến sự kéo dài của da, cơ bắp, mô và thậm chí limps khôngphải là một cái gì đó mới để thế hệ chúng tôi.
But the practice of doing seemingly strange traditions that involve the stretching of skin, muscles, tissues,and even limps is not something new to our generation.Chuyện đó xảy ra vào thế hệ chúng tôi, hai năm trước và hai năm sau chúng tôi…", ông Duterte kể lại hồi tháng 12/ 2015.
It happened during our generation, two years ahead of us and two years following us,” Duterte told Davao-based reporters on Thursday night.Chúng tôi hỗ trợ một xã hội bền vững sử dụng các nguồn lực theo cách mà các thế hệ tương lai sẽ được hưởng lợi vàkhông phải chịu đựng các thực tiễn của thế hệ chúng tôi.
We support a sustainable society which uses resources in such a way that future generations will benefit andnot suffer from the practices of our generation.Thế hệ chúng tôi rất tự hào là con cháu của những người Ấn Độ đầu tiên đến buôn bán, sản xuất bột cà ri Ấn Độ cho người Việt.
Our generation is very proud to be the descendant of the first Indian people who came to do business, to produce Indian curry to the Vietnamese people.Tình hình Hồng Kông gay go như vậy, nếu thế hệ chúng tôi không đứng lên đấu tranh,chúng tôi sẽ không có bất kì không gian nào cho tương lai và hành động”.
The situation in Hong Kong is so bad that if our generation does not stand up and fight, we won't have a future and room for action.”.Thế hệ chúng tôi sẽ không nhìn thấy điều đó, đời con chúng tôi không nhìn thấy, đời cháu chắt chúng tôi cũng không….
Our generation will not see it, nor our children nor our children's children nor our the grandchildren of their children….Biến đổi khí hậu là thách thức lớn nhất của thế hệ chúng tôi và nó tùy thuộc vào chúng ta- các kỹ sư trẻ, chuyên gia công nghệ và các doanh nghiệp để xây dựng các giải pháp.
He said“climate change is the greatest challenge of our generation and it is up to us, the young engineers, technologists and entrepreneurs to build solutions.”.Chúng tôi đánh giá cao tình hữu nghị giữa Việt Nam và Singapore, đồng thời chúng tôi sẽ bảo vệ vànuôi dưỡng tình hữu nghị này không chỉ cho thế hệ chúng tôi mà còn là di sản cho thếhệ tiếp theo”.
We value our friendship with Singapore and we shall protect andnurture that friendship not only for our generation, but as a legacy for those to come.".Khi tôi uống cùng bạn bè, chúng tôi đã cười cay đắng rằng thế hệ chúng tôi sẽ dành phần đời còn lại để xây dựng lại thành phố”, Sato, hiện làm việc ở một nhà dưỡng lão khác cho biết.
When I drink with my friends, we laugh bitterly that our generation will spend the rest of our lives rebuilding the town,” said Sato, now working at a different nursing home.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 28, Thời gian: 0.017 ![]()
![]()
thế hệ baby boomersthế hệ có thể

Tiếng việt-Tiếng anh
thế hệ chúng tôi English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Thế hệ chúng tôi trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
thế hệ của chúng tôiour generationthế hệ tiếp theo của chúng tôiour next generationTừng chữ dịch
thếdanh từworldthếngười xác địnhthatthisthếtrạng từsohowhệdanh từsystemgenerationrelationsrelationshiptieschúngđại từtheythemwetheirchúngthey'retôiđại từimemyTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Thế Hệ Chúng Tôi đã
-
'Thế Hệ Chúng Tôi đã Hút Dầu, đào Hết Than...' - VietNamNet
-
Thế Hệ Chúng Tôi
-
Thế Hệ Chúng Tôi đã Hút Dầu, đào Hết Than
-
Thế Hệ Chúng Tôi Là Một Thế... - Chạm Tay Để Thấy Yêu Thương
-
Đề Thi Thử THPT Quốc Gia Năm 2021 Môn Ngữ Văn Có đáp án - 123doc
-
Thủ Tướng Phạm Minh Chính: "Thế Hệ Chúng Tôi Chưa Làm Thì Thế Hệ ...
-
Đề Số 7 - Đề Thi Thử THPT Quốc Gia Môn Ngữ Văn - Blog
-
'Thế Hệ Chúng Tôi đã Hút Dầu, đào Hết Than…” : ( & Tham Nhũng ...
-
Thế Hệ Chúng Tôi
-
“Thế Hệ Chúng Tôi” được Khắc Họa Trong Văn Bản Có... - CungHocVui