THE HEARING AID Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch

THE HEARING AID Tiếng việt là gì - trong Tiếng việt Dịch [ðə 'hiəriŋ eid]the hearing aid [ðə 'hiəriŋ eid] máy trợ thínhhearing aidbị trợ thínhhearing aids

Ví dụ về việc sử dụng The hearing aid trong Tiếng anh và bản dịch của chúng sang Tiếng việt

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
To turn the hearing aid on, close the battery door.Để bật máy trợ thính, đóng cửa pin lại.Remember to clean all parts of the hearing aid!Hãy nhớ làmsạch tất cả các bộ phận của thiết bị trợ thính!If there is a button on the hearing aid, it is there to select between different listening programs or environments.Nếu trên máy trợ thính có một cái nút, nó được dùng để chọn các chương trình hoặc môi trường nghe khác nhau.Grease and dirt on the batteries may damage the hearing aid.Mỡ vàbụi bẩn trên pin có thể làm hỏng máy trợ thính.I noticed before I had the hearing aid, it felt like a shadow on my right side, but not tonight.Tôi nhận ra rằng trước khi đeo thiết bị trợ thính, có cảm giác như tai phải của tôi bị phủ một bóng đen dày đặc, nhưng tối nay không phải như vậy.The eared species lives in Asia andhas an unusual structure of the hearing aid.Các loài có tai sống ở châu Á vàcó cấu trúc khác thường của máy trợ thính.If there is a button on the hearing aid, it is there to select between different listening programs or environments.Cái nút trên máy để làm gì? Nếu trên máy trợ thính có một cái nút, nó được dùng để chọn các chương trình hoặc môi trường nghe khác nhau.Avoid pulling your glasses roughly off to one side-this may cause the hearing aid on the opposite side to become dislodged.Tránh kéo mắt kính ra mạnh bằng một tay-Điều này sẽ làm cho máy trợ thính bên phía bên kia bị rơi ra.The hearing aid that is hidden deep in the ear and, thanks to super-soft slip-on silicone sleeves in different sizes, fits in most ears.Máy trợ thính được ẩn giấy sâu trong tai và nhờ có núm tai silicon thông minh siêu mềm với các kích cỡ khác nhau, vừa với hầu hết các tai.During this step,the technician tests multiple combinations and geometric patterns for the hearing aid customizing it for specific groups of customers.Trong bước này, kỹ thuật viên thử nghiệm nhiều kết hợp vàmô hình hình học cho máy trợ thính tùy biến nó cho các nhóm khách hàng cụ thể.If the child wears the hearing aid four hours a day, it will take six years for the child to hear what a typical child hears in one year.Nếu trẻ dùng thiết bị trợ thính chỉ 4h/ ngày thì phải mất 6 năm mới nghe được những điều mà trẻ bình thường chỉ nghe trong 1 năm.Or, you may have worn a hearing aid for a number of years but,because your hearing continues to worsen, the hearing aid may no longer be effective.Hoặc, bạn có thể đeo máy trợ thính trong vài năm, nhưng vì sức nghe của bạntiếp tục giảm nhiều hơn, các thiết bị trợ thính có thể không còn hiệu quả.The hearing aid and dental industries are expected to bethe biggest area of future development using the custom 3D printing technology.Các ngành công nghiệp trợ thính và nha khoa dự kiến sẽ là khu vực phát triển lớn nhất trong tương lai sử dụng công nghệ in 3D tùy biến.Beeps can indicate that a battery is getting low, that the hearing aid program is changing(when you push the program button) or there are changes to the volume.Tiếng bíp có thể báo cho ta biết pin sắp hết, chương trình của máy trợ thính thay đổi( khi bạn bạn nhấn nút chương trình) hoặc có sự thay đổi về âm lượng.The hearing aid and dental industries are expected to bethe biggest area of future development using the custom 3D printing technology.Các thiết bị trợ thính và các ngành nha khoa được dự kiến sẽ là khu vực lớn nhất của sự phát triển trong tương lai bằng cách ứng dụng công nghệ in 3D tùy chỉnh.Also, batteries shouldn't be carried loose in pockets, a purse or a backpack where they might come into contact with other metal objects like coins orkeys that can short-circuit the hearing aid batteries.Ngoài ra, pin không nên mang theo trong túi, ví hoặc ba lô, nơi chúng có thể tiếp xúc với các vật kim loại khác như tiền xu hoặcchìa khóa có thể làm chập mạch pin trợ thính.The hearing aid has helped pave the way for wearable tech in other industries, and now it too has evolved to accommodate a more active lifestyle.Máy trợ thính đã giúp mở đường cho công nghệ thiết bị đeo trong các ngành công nghiệp khác, và giờ đây nó cũng đã phát triển để phù hợp với lối sống năng động hơn.The microphone iswhere the sound you want to hear enters the hearing aid, and the speaker is where the amplified sound leaves the hearing aid and delivers the sound to your ear.Micrô là nơimà âm thanh bạn muốn nghe vào máy trợ thính, và loa là nơi mà âm thanh khuếch đại rời khỏi máy trợ thính và mang âm thanh đến tai của bạn.The invention of the carbon microphone, transmitters, digital signal processing chip or DSP,and the development of computer technology helped transform the hearing aid to its present form.[1].Việc phát minh ra micrô, máy phát, chip xử lý tín hiệu số hoặc DSP, và sự phát triển của công nghệ máy tínhđã hỗ trợ biến máy trợ thính chuyển sang hình dạng hiện tại của nó.[ 1].But when she takes the hearing aid out, we experience a moment of complete screen silence, an idea that Mr. Krasinski debated with his colleagues.Nhưng khi cô bé tháo thiết bị trợ thính ra, chúng ta được trải nghiệm một giây phút hoàn toàn im lặng, một ý tưởng mà đạo diễn Krasinski tranh luận với các đồng nghiệp của anh.Jenna Franklin, marketing associate with EnvisionTEC,a leading manufacturer of 3D printers for the hearing aid industry, claims that a majority of hearing aids in the world are manufactured using 3D printers.Jenna Franklin, tiếp thị với EnvisionTEC, một nhàsản xuất máy in 3 chiều hàng đầu cho ngành công nghiệp trợ thính, công bố rằng đa số máy trợ thính trên toàn cầu được sản xuất bằng máy in 3 chiều.Insert the earplug to the hearing aid, put the hearing aid in your ear and move it up and down to insure it on the right position, adjust the volume to get the clear sound.Lắp ống nghe vào máy trợ thính, đặt máy trợ thính vào tai và di chuyển nó lên và xuống để bảo đảm nó ở đúng vị trí, điều chỉnh âm lượng để có được âm thanh trong trẻo.Even though these have become increasingly small over time, they are constantly visible(which can lead to a social stigma and uncomfortable questions) and they are only a solution aslong as the person is actually wearing the hearing aid.Mặc dù những đã trở nên ngày càng nhỏ theo thời gian, họ là liên tục nhìn thấy được( có thể dẫn đến một sự kỳ thị xã hội và câu hỏi khó chịu) và họ chỉ là một giải pháp miễn làngười đó thực sự là mặc các máy trợ thính.You actually measure what's coming out of the hearingaid,” instead of just guessing about how well the hearing aid is working, and make adjustments as necessary.Bạn có thể thực sự đánh giá được máy trợ thính đang phát âmthanh như thế nào” thay vì chỉ dự đoán về hoạt động của máy trợ thính, bạn đo lường chính xác và hiệu chỉnh phù hợp.Considerations also include parts or services covered by the warranty, estimated schedule and costs for maintenance and repair,options and upgrade opportunities, and the hearing aid company's reputation for quality and customer service.Các tính năng khác cần xem xét bao gồm các bộ phận hoặc dịch vụ được bảo hành, thời gian ước tính và chi phí cho việc bảo trì và sửachữa, các tùy chọn và các cơ hội nâng cấp, và danh tiếng về chất lượng và dịch vụ khách hàng của máy trợ thính.To minimize moisture or condensation which may damage the hearing aid(especially if you live in a humid area!) we recommend removing the battery from the device at night, leaving the battery compartment open.Để giảm thiểu tối đa việc độ ẩm hoặc ngưng tụ có thể làm hỏng thiết bị trợ thính( đặc biệt là khi quý vị sống ở khu vực ẩm ướt!), quý vị nên tháo pin ra khỏi thiết bị vào ban đêm và để mở khoang chứa pin.The best of today's hearing technology are designed to virtually eliminate feedback, make listening in noisy environments easier and more comfortable,stream stereo sound from TVs and radios directly to the hearing aid itself, let you talk on your phone hands-free and much more.Công nghệ nghe tốt nhất hiện nay được thiết kế để hầu như loại bỏ tiếng ồn, tạp âm, giúp nghe trong môi trường ồn ào dễ dàng và thoải mái hơn,truyền trực tiếp âm thanh từ TV và radio đến máy trợ thính, cho phép bạn nói chuyện trên điện thoại và hơn thế nữa.With the Phonak AutoSense OS technology, the hearing aid can automatically adapt to nearly any situation, to create more than 200 distinct settings to match the listening environment, while also giving audiologists the ability to enhance any of these listening situations that the user needs.Với hệ điều hành AutoSense của Phonak, máy trợ thính có thể tự động thích ứng với hầu hết mọi tình huống, từ đó tạo ra hơn 200 thiết lập riêng biệt để phù hợp hơn với từng môi trường âm thanh, đồng thời cung cấp cho các chuyên gia thính học khả năng cải thiện bất kỳ tình huống nghe nào mà người dùng cần.The Technical University of Denmark researcher used ANSYSMechanical to simulate ear deflection when the hearing aid is worn, and to calculate the HRTFs generated in the ear from a speaker array based on a common test setup.Các nhà nghiên cứu tại đại học Công nghệ Denmark sử dụng ANSYS Mechanical để mô phỏng độkém của tai khi thiết bị trợ thính bị hỏng, và để tính toán HRTFs sinh ra bên trong tai từ một dải loa được cài đặt theo cách thông thường.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 29, Thời gian: 0.0415

The hearing aid trong ngôn ngữ khác nhau

  • Người đan mạch - høreapparat
  • Thụy điển - hörapparaten
  • Na uy - høreapparat
  • Hà lan - gehoorapparaat
  • Tiếng ả rập - السمع
  • Hàn quốc - 보청기
  • Tiếng nhật - 補聴器
  • Tiếng slovenian - slušni aparat
  • Người hy lạp - το ακουστικό
  • Người serbian - слушног апарата
  • Tiếng slovak - načúvací prístroj
  • Người ăn chay trường - слуховия апарат
  • Tiếng rumani - aparatul auditiv
  • Thái - เครื่องช่วยฟัง
  • Đánh bóng - aparat słuchowy
  • Bồ đào nha - o aparelho auditivo
  • Tiếng phần lan - kuulolaite
  • Tiếng croatia - slušni aparat
  • Tiếng indonesia - alat bantu dengar
  • Tiếng nga - слуховой аппарат
  • Người pháp - de l'aide auditive

Từng chữ dịch

hearingđộng từnghethínhhearingthính giácphiên điều trầnbuổi điều trầnaidviện trợhỗ trợtrợ giúpcứu trợaiddanh từaid the hearingthe hearing loss

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng anh - Tiếng việt

Most frequent Tiếng anh dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng anh-Tiếng việt the hearing aid English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Hearing Aid Là Gì