Thể Loại:Cá Đại Tây Dương – Wikipedia Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung 
- Thể loại
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Sửa mã nguồn
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Sửa mã nguồn
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản để in ra
- Khoản mục Wikidata

Danh mục chứa các loài Cá bản địa ở Đại Tây Dương.
Thể loại con
Thể loại này có 5 thể loại con sau, trên tổng số 5 thể loại con.
B
- Cá biển Bắc (23 tr.)
C
- Cá Caribe (3 t.l., 122 tr.)
Đ
- Cá Biển Đen (56 tr.)
- Cá Địa Trung Hải (1 t.l., 106 tr.)
M
- Cá vịnh Mexico (91 tr.)
Trang trong thể loại “Cá Đại Tây Dương”
Thể loại này chứa 200 trang sau, trên tổng số 418 trang.
(Trang trước) (Trang sau)A
- Abudefduf hoefleri
- Abudefduf saxatilis
- Abudefduf taurus
- Abyssobrotula galatheae
- Acantholabrus palloni
- Acanthostracion guineense
- Acanthostracion notacanthus
- Acanthostracion polygonium
- Acanthostracion quadricornis
- Acanthurus bahianus
- Acanthurus chirurgus
- Acanthurus coeruleus
- Acanthurus monroviae
- Acanthurus tractus
- Aluterus scriptus
- Anarhichas minor
- Anthias hensleyi
- Aphia minuta
- Archosargus probatocephalus
- Archosargus rhomboidalis
- Atherina hepsetus
- Atlantoraja castelnaui
- Azurina cyanea
- Azurina multilineata
B
- Baldwinella aureorubens
- Baldwinella vivanus
- Balistes capriscus
- Balistes vetula
- Bathyanthias cubensis
- Bathyanthias mexicanus
- Bathyanthias roseus
- Bathygobius casamancus
- Batrachoides manglae
- Beryx decadactylus
- Bodianus
- Bodianus insularis
- Bodianus pulchellus
- Bodianus rufus
- Bodianus scrofa
- Bodianus speciosus
- Bollmannia boqueronensis
C
- Cá ba gai
- Cá bàng chài vân
- Cá bò một gai lưng
- Cá bống cỏ
- Cá bớp
- Cá buồm Đại Tây Dương
- Cá cam
- Cá cam thoi
- Cá cháo biển
- Cá cháo Đại Tây Dương
- Cá cháo lớn Đại Tây Dương
- Cá chình mì ống thông thường
- Cá chình Mỹ
- Cá cocnê
- Cá cơm châu Âu
- Cá đao răng nhỏ Đại Tây Dương
- Cá đối đầu dẹt
- Cá đuối bướm trơn
- Cá đuối điện nhỏ
- Cá đuối điện thông thường
- Cá đuối ó phương nam
- Cá ép thông thường
- Cá ép vây trắng
- Cá hố
- Cá hồi Đại Tây Dương
- Cá lao không vảy
- Cá lịch biển xanh
- Cá mái chèo
- Cá mặt quỷ
- Cá mập báo
- Cá mập bò mắt trắng
- Cá mập cát
- Cá mập mako vây ngắn
- Cá mập miệng bản lề
- Cá mập san hô Caribe
- Cá mập thiên thần Đại Tây Dương
- Cá mập xanh
- Cá mòi đường
- Cá nạng hải
- Cá nạng hải rạn san hô
- Cá ngọc trai
- Cá ngừ ồ
- Cá ngừ vây vàng
- Cá nhám búa
- Cá nhám đầu xẻng
- Cá nhám hổ
- Cá nhám phơi nắng
- Cá nhám voi
- Cá nhồng lớn
- Cá nóc nhím gai dài
- Cá nóc sừng bụng tròn
- Cá nục heo cờ
- Cá ó sao
- Cá phèn vàng
- Cá quại vằn
- Cá sáp dầu
- Cá tà ma
- Cá Tai tượng Đại Tây Dương
- Cá tầm Đại Tây Dương
- Cá thái dương
- Cá thòi lòi Đại Tây Dương
- Cá thu Đại Tây Dương
- Cá thu Tây Ban Nha Đại Tây Dương
- Cá thu vua
- Cá tráp đầu vàng
- Cá tráp trắng
- Cá trích Madeiran
- Cá tuyết đá bốn râu
- Cá tuyết đá bờ biển
- Cá tuyết Đại Tây Dương
- Cá vây tròn
- Cá vược sọc
- Cantherhines macrocerus
- Cantherhines pullus
- Canthidermis maculata
- Canthidermis sufflamen
- Canthigaster rostrata
- Caranx crysos
- Caranx hippos
- Carcharhinus altimus
- Carcharhinus amboinensis
- Carcharhinus brachyurus
- Carcharhinus falciformis
- Carcharhinus limbatus
- Carcharhinus longimanus
- Carcharhinus signatus
- Carcharias taurus
- Centrolabrus
- Centrolabrus exoletus
- Centrolabrus melanocercus
- Centropyge
- Centropyge argi
- Centropyge aurantonotus
- Centropyge resplendens
- Cephalopholis cruentata
- Cephalopholis fulva
- Cephalopholis nigri
- Cephalopholis taeniops
- Chaetodon capistratus
- Chaetodon hoefleri
- Chaetodon marleyi
- Chaetodon ocellatus
- Chaetodon robustus
- Chaetodon sanctaehelenae
- Chaetodon sedentarius
- Chaetodon striatus
- Chelidonichthys cuculus
- Chi Cá kèn
- Chilomycterus antillarum
- Chromis bermudae
- Chromis cadenati
- Chromis chromis
- Chromis enchrysurus
- Chromis flavicauda
- Chromis insolata
- Chromis jubauna
- Chromis limbata
- Chromis lubbocki
- Chromis sanctaehelenae
- Chromis scotti
- Chromis vanbebberae
- Cirrhitidae
- Clepticus
- Clepticus africanus
- Clepticus brasiliensis
- Clepticus parrae
- Coris (chi cá)
- Coris atlantica
- Coris julis
- Corniger spinosus
- Cryptotomus roseus
- Ctenolabrus rupestris
D
- Dactylopterus volitans
- Dasyatis say
- Decapterus macarellus
- Decapterus punctatus
- Decodon (chi cá)
- Decodon puellaris
- Dermatolepis inermis
- Dicentrarchus labrax
- Diplogrammus pauciradiatus
- Dipturus pullopunctatus
- Doratonotus megalepis
E
- Epinephelus itajara
- Epinephelus morio
- Etelis oculatus
- Euprotomicroides zantedeschia
- Exocoetus obtusirostris
F
- Fowlerichthys ocellatus
G
- Gobioides broussonnetii
- Gobius tigrellus
- Gramma loreto
- Gymnothorax afer
- Gymnothorax bacalladoi
H
- Halichoeres bathyphilus
- Halichoeres bivittatus
- Halichoeres brasiliensis
- Halichoeres burekae
- Halichoeres caudalis
- Cá theo đại dương
- Động vật Đại Tây Dương
Từ khóa » Cá Quỷ điện
-
Loài Cá Quỷ Anglerfish Chết Sau Khi “mây Mưa” Cùng Bạn Tình
-
Những Loài Cá Có Khả Năng đặc Biệt, Có Loài Phóng Ra điện ... - Dân Việt
-
Bầy Cá Mặt Quỷ "tàng Hình" Chờ Bạn Tình đẻ Trứng - Báo Lâm Đồng
-
Loài Cá Quỷ 'siêu đen', Tàng Hình Trước Kẻ Thù - Công Nghệ - Zing
-
Top 10 Sinh Vật Biển Xấu Xí Nhất - Cá Cảnh Thái Hòa
-
Cá Mặt Quỷ - Hải Sản Trung Nam
-
Ngã Ngửa 4 Loài Cá Xấu 'phát Hờn' Thành đặc Sản Hút Khách
-
Roblox - LẦN ĐẦU ĐƯỢC CHO TRÁI ÁC QUỶ ĐIỆN HUYỀN THOẠI ...
-
Cá Mập Ma - Sinh Vật Huyền Bí Nhất Dưới đáy đại Dương | Báo Dân Trí
-
Những Loài Cá Có Khả Năng đặc Biệt Nhất
-
10 Loài Sinh Vật Biển Kỳ Quái đến Khó Tin Nhưng Hoàn Toàn Có Thực
-
Cá Mặt Quỷ Giao Phối Như Thế Nào? - Tiền Phong
-
Cá Quỷ Satan - Báo Công An Nhân Dân điện Tử