Thể Loại:Cầu Thủ Bóng đá FC Porto – Wikipedia Tiếng Việt

Bước tới nội dung
  • Thể loại
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Sửa mã nguồn
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Sửa mã nguồn
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Thông tin trang
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
In và xuất
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản để in ra
Tại dự án khác
  • Wikimedia Commons
  • Khoản mục Wikidata
Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Trợ giúp Bách khoa toàn thư mở Wikipedia Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về Cầu thủ bóng đá FC Porto.

Thể loại con

Thể loại này chỉ có thể loại con sau.

C

  • Cầu thủ bóng đá FC Porto B (55 tr.)

Trang trong thể loại “Cầu thủ bóng đá FC Porto”

Thể loại này chứa 95 trang sau, trên tổng số 95 trang.

A

  • Alex Sandro
  • Alex Telles
  • Raul Almeida
  • Bruno Alves
  • Anderson Oliveira
  • André Silva (cầu thủ bóng đá, sinh năm 1995)
  • Antônio Carlos Santos
  • Igor Diogo Moreira Araújo
  • Argel Fucks
  • Christian Atsu
  • Chidozie Awaziem

B

  • Vítor Baía
  • Baltazar Maria de Morais Júnior
  • Petar Borota
  • José Bosingwa
  • Bura (cầu thủ bóng đá)

C

  • Ricardo Carvalho
  • Iker Casillas
  • Chico Ramos
  • Francisco Conceição
  • Sérgio Conceição
  • Teófilo Cubillas

D

  • Diogo Dalot
  • Danilo
  • Danilo Pereira
  • Deco
  • Ricardo Dias
  • Diego Ribas da Cunha
  • Diogo Costa
  • Diogo Jota

E

  • Éder Militão
  • Edu Marangon
  • Eliaquim Mangala
  • Stephen Eustáquio
  • Everton Nogueira
  • Ewerton da Silva Pereira

F

  • Fábio Silva
  • Radamel Falcao
  • Felipe Augusto de Almeida Monteiro
  • João Félix
  • Fernando Andrade dos Santos
  • Fernando Francisco Reges
  • Paulo Ferreira
  • Paulo Fonseca
  • Fredy Guarín
  • Paulo Futre

G

  • Galeno
  • Nico González (cầu thủ bóng đá, sinh 2002)

H

  • Héctor Herrera
  • Henrique Hilário
  • Hugo Almeida
  • Hulk (cầu thủ bóng đá)

I

  • Inácio Carneiro dos Santos
  • Juan Iturbe

J

  • Saidy Janko
  • José Costa
  • Zé Pedro
  • José Sá
  • Juan Esnáider

K

  • Kléber Laube Pinheiro
  • Emil Kostadinov
  • Vasili Sergeyevich Kulkov

L

  • Diogo Leite (cầu thủ bóng đá, sinh 1999)
  • Lisandro Lopez
  • Luis Díaz
  • Luís Fabiano

M

  • Tiago Maia
  • Mário Jardel
  • Gonzalo Damian Marronkle
  • Mehdi Taremi
  • Miklós Fehér
  • Rodrigo Mora
  • João Moutinho

N

  • Nakajima Shoya
  • Nanu (cầu thủ bóng đá)
  • Rúben Neves
  • Nuno Espírito Santo

O

  • Dani Osvaldo
  • Nicolás Otamendi
  • Otávio

P

  • Paulinho McLaren
  • Pepe (cầu thủ bóng đá)
  • Álvaro Pereira
  • Ricardo Pereira (cầu thủ bóng đá)

R

  • Raul Meireles
  • Ricardo Quaresma
  • James Rodríguez

S

  • Nuno Santos (cầu thủ bóng đá, sinh 1999)
  • Malang Sarr
  • Rogério Silva
  • Thiago Silva

V

  • Fábio Vieira (cầu thủ bóng đá, sinh 2000)
  • Vincent Aboubakar
  • Vitinha (cầu thủ bóng đá, sinh tháng 2 năm 2000)

W

  • Willy Boly
Lấy từ “https://vi.wikipedia.org/w/index.php?title=Thể_loại:Cầu_thủ_bóng_đá_FC_Porto&oldid=70501252” Thể loại:
  • F.C. Porto
  • Cầu thủ bóng đá nam ở Bồ Đào Nha theo câu lạc bộ
Tìm kiếm Tìm kiếm Thể loại:Cầu thủ bóng đá FC Porto 58 ngôn ngữ Thêm đề tài

Từ khóa » Fc Porto Cầu Thủ