Thể Loại:Danh Từ Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ

Bước tới nội dung
  • Thể loại
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác
  • Khoản mục Wikidata
Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Trợ giúp Từ điển mở Wiktionary Chỉnh sửa dữ liệu thể loại Thay đổi liên quan
Trang mới nhất và cũ nhất
Trang mới nhất theo cập nhật liên kết thể loại lần cuối:
  1. amir
  2. tuz
  3. pencere
  4. yazar
  5. rüzgâr
  6. polonyum
  7. buji
  8. benzen
  9. yağış
  10. gökkuşağı
Trang cũ nhất:
  1. süre
  2. eser
  3. kız
  4. muz
  5. aralık
  6. anne
  7. balık
  8. bilgi
  9. altın
  10. ter
  1. Tất cả
  2. Tất cả ngôn ngữ
  3. Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
  4. Mục từ
  5. Danh từ

Liệt kê các mục từ về danh từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ dùng để chỉ người, chỗ, vật, đức tính, hoặc ý nghĩa,....

  • Thể loại:Danh từ riêng tiếng Thổ Nhĩ Kỳ: Liệt kê các mục từ về danh từ riêng tiếng Thổ Nhĩ Kỳ là tên của một người hay thực thể nào đó.

Thể loại con

Thể loại này có 2 thể loại con sau, trên tổng số 2 thể loại con.

*

  • Biến thể hình thái danh từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ (144 tr.)

D

  • Danh từ riêng tiếng Thổ Nhĩ Kỳ (24 tr.)

Trang trong thể loại “Danh từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ”

Thể loại này chứa 127 trang sau, trên tổng số 127 trang.

A

  • abajur
  • abis
  • acu
  • açık vekil
  • adam
  • ağustos
  • altın
  • aman
  • amir
  • anahtar sözcük
  • anne
  • aralık
  • arslan
  • ateş

B

  • bakire
  • balık
  • balta
  • baş
  • bekâret
  • bent
  • benzen
  • beyin
  • bilgi
  • bisikletçi
  • buji
  • but

C

  • cep telefonu
  • cibin
  • cihat
  • çocuk
  • çellocu
  • çinko
  • çobanüzümü

D

  • dağıl
  • dar
  • darbe
  • demir
  • dil
  • diz
  • do
  • dolma kalem
  • dünya
  • durum
  • düşünme

E

  • eczane
  • ekim
  • ekosistem
  • el
  • elek
  • en
  • envestisman
  • eser
  • et
  • ev
  • eylül

F

  • fil

G

  • göz
  • gökkuşağı
  • gün

H

  • haber
  • hanlık
  • haziran

I

  • insan
  • it

K

  • kadar
  • karate
  • kasım
  • kayyum
  • kişi
  • kız
  • kompüter
  • köle
  • körling
  • kruvaziyer
  • külotlu çorap

L

  • loca

M

  • mart
  • masa örtüsü
  • mayıs
  • me
  • melodi
  • meyvesizlik
  • mikroskop
  • muz

N

  • nisan
  • nüfus

O

  • omlet
  • ön

P

  • para
  • pencere
  • polinom
  • polonyum
  • psikoterapi
  • puan

R

  • red
  • rehberlik
  • rubidyum
  • rüzgâr

S

  • saat
  • saç
  • sakso
  • sismoloji
  • su
  • süre
  • şampiyona
  • şap
  • şarap
  • şubat

T

  • temmuz
  • ter
  • tilde
  • tilki
  • tiramisu
  • tuz

U

  • un
  • üçleme
  • üzüm

V

  • volkan

Y

  • yağış
  • yangın
  • yay
  • yazar
  • yer
  • yıl

Z

  • zaman
  • zürafa
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=Thể_loại:Danh_từ_tiếng_Thổ_Nhĩ_Kỳ&oldid=2271971” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
  • Danh từ theo ngôn ngữ
Thể loại ẩn:
  • Trang sử dụng phần mở rộng DynamicPageList
  • Trang có sử dụng catfix
  • Thể loại gọi Bản mẫu:auto cat
Tìm kiếm Tìm kiếm Thể loại:Danh từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ 73 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ