Thể Loại:Luật Pháp – Wikipedia Tiếng Việt

Bước tới nội dung
  • Thể loại
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Sửa mã nguồn
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Sửa mã nguồn
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Thông tin trang
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
In và xuất
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản để in ra
Tại dự án khác
  • Wikimedia Commons
  • Wikiquote
  • Wikisource
  • Wiktionary
  • Khoản mục Wikidata
Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Trợ giúp Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Các trang trong thể loại này nên được sắp vào các thể loại con nếu được. Thể loại này cần được dọn dẹp thường xuyên để tránh trở nên quá lớn hoặc hỗn độn. Chỉ nên giữ thể loại này dưới dạng một danh sách nhỏ. Bất kì trang trực tiếp nào (nếu có) đều cần được phân loại vào thể loại con phù hợp.

Luật pháp trong chính trị học và luật học, là một tập hợp các quy tắc hay quy phạm đạo đức được đặt ra để cho phép hoặc ngăn cấm các mối quan hệ cụ thể giữa các cá nhân và các tổ chức, với mục đích đưa ra các phương thức đảm bảo sự đối xử công bằng cho các chủ thể này cũng như đưa ra các chế định xử phạt cho những chủ thể vi phạm các nguyên tắc hành xử này.

Bài viết chính của thể loại này là Luật pháp. Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về Luật pháp.

Thể loại con

Thể loại này có 39 thể loại con sau, trên tổng số 39 thể loại con.

 

  • Luật theo tòa án (1 t.l.)
  • Luật theo vấn đề (47 t.l., 2 tr.)
  • Pháp luật theo vùng (4 t.l.)

*

  • Danh sách luật pháp (2 t.l., 4 tr.)

B

  • Bản mẫu luật pháp (6 t.l., 5 tr.)

C

  • Các loại luật (1 t.l., 1 tr.)
  • Khía cạnh pháp lý của cái chết (1 t.l., 1 tr.)

H

  • Hành nghề luật pháp (2 t.l., 4 tr.)
  • Hệ thống luật pháp (3 t.l., 1 tr.)

K

  • Luật pháp và khoa học (4 t.l., 1 tr.)

L

  • Lịch sử luật pháp (13 t.l., 8 tr.)
  • Lời thề (10 tr.)
  • Luật biển (8 t.l., 15 tr.)
  • Luật công (10 t.l., 10 tr.)
  • Luật dân sự (5 t.l., 5 tr.)
  • Luật học (8 t.l., 10 tr.)
  • Luật hôn nhân và Gia đình (trống)
  • Luật Hôn nhân và Gia đình (2 t.l., 5 tr.)
  • Luật lao động (2 t.l., 12 tr.)
  • Luật quốc tế (19 t.l., 60 tr.)
  • Luật theo thể loại (11 t.l., 1 tr.)

N

  • Ngành nghề pháp lý (10 t.l., 14 tr.)
  • Nguồn luật pháp (2 tr.)

Q

  • Quyền (5 t.l., 14 tr.)

S

  • Sự kiện luật pháp (2 t.l.)

T

  • Tác phẩm về luật pháp (3 t.l.)
  • Thuật ngữ pháp lý (6 t.l., 55 tr.)
  • Tiền lệ pháp (2 t.l., 1 tr.)
  • Tổ chức pháp lý (4 t.l.)
  • Tội phạm (39 t.l., 41 tr.)
  • Tôn giáo và pháp luật (4 t.l.)
  • Tranh chấp luật pháp (1 t.l., 1 tr.)
  • Triết học luật pháp (9 t.l., 24 tr.)
  • Truyền thông luật pháp (1 t.l., 1 tr.)
  • Luật tư (7 t.l., 1 tr.)
  • Tư pháp (8 t.l., 6 tr.)

X

  • Xã hội học luật pháp (1 t.l., 1 tr.)
  • Xung đột pháp luật (10 tr.)

Σ

  • Sơ khai luật pháp (6 t.l., 44 tr.)

Trang trong thể loại “Luật pháp”

Thể loại này chứa 69 trang sau, trên tổng số 69 trang.

 

  • Luật học
  • Luật pháp
  • Tử vong bất đáng

A

  • Án lệ

B

  • Bằng chứng (luật pháp)
  • Bình đẳng trước pháp luật
  • Bitcoin
  • Bồi thẩm đoàn

C

  • Chế định pháp luật
  • Chính sách công
  • Chung thân
  • Giấy tờ tùy thân
  • Công chứng
  • Công chứng viên

Đ

  • Đăng ký hộ tịch
  • Điều trị đau
  • Điều ước quốc tế

G

  • Giám hộ
  • Giao thương
  • Giấy chứng nhận kết hôn
  • Giấy khai sinh
  • Giấy phép xây dựng

H

  • Hải quan
  • Hành pháp
  • Hành pháp (Việt Nam)
  • Luật hiến pháp
  • Hòa giải
  • Hoàn công
  • Hợp đồng

J

  • Jurispedia

K

  • Kết hôn giả
  • Khoa cử
  • Khoa học pháp y

L

  • Luật Công bình
  • Luật so sánh
  • Lý lịch tư pháp

N

  • Người bào chữa
  • Nhân chứng
  • Nhân quyền

P

  • Pháp chế
  • Pháp gia
  • Pháp luật quốc gia

Q

  • Quân luật
  • Quy phạm pháp luật
  • Quy phạm xã hội
  • Quyền được bảo vệ đời tư
  • Quyền hưởng đêm đầu
  • Quyền LGBT của các quốc gia, vùng lãnh thổ
  • Quyền LGBT ở Liên Hợp Quốc
  • Quyền miễn trừ của nghị sĩ quốc hội

S

  • Sharia
  • Sở Ngoại vụ

T

  • Tập quán pháp
  • Tập quán quốc tế
  • Thể chế
  • Tiêm thuốc độc
  • Tiền tại ngoại
  • Tòa án
  • Tranh chấp lao động
  • Trát (văn bản)
  • Trợ giúp pháp lý
  • Tù nhân
  • Tủ sách pháp luật
  • Tuyên bố Nhân quyền ASEAN
  • Tư cách pháp lý
  • Từ điển luật học

V

  • Văn bản quy phạm pháp luật
  • Văn hóa pháp lý
  • Vụ 47.800 đồng
Lấy từ “https://vi.wikipedia.org/w/index.php?title=Thể_loại:Luật_pháp&oldid=61312573” Thể loại:
  • Xã hội
  • Môn học
  • Khoa học xã hội
  • Thể chế xã hội
  • Chính phủ
  • Công lý
  • Phân loại chủ đề chính
  • Khái niệm xã hội
  • Thẩm quyền
  • Nhân văn học
  • Nghiên cứu chuyên môn
  • Đức hạnh
Thể loại ẩn:
  • Thể loại cần phân loại vào thể loại con
  • Thể loại bản mẫu
Tìm kiếm Tìm kiếm Thể loại:Luật pháp 192 ngôn ngữ Thêm đề tài

Từ khóa » Các Loại Luật Pháp