Thể Loại:Nhà Cách Mạng Việt Nam - Wikipedia

Bước tới nội dung
  • Thể loại
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Sửa mã nguồn
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Sửa mã nguồn
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Thông tin trang
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
In và xuất
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản để in ra
Tại dự án khác
  • Wikimedia Commons
  • Khoản mục Wikidata
Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Trợ giúp Bách khoa toàn thư mở Wikipedia Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về Nhà cách mạng Việt Nam.

Thể loại con

Thể loại này có 5 thể loại con sau, trên tổng số 5 thể loại con.

H

  • Hồ Chí Minh (7 t.l., 35 tr., 4 t.t.)

N

  • Nguyễn Thái Học (2 tr.)

P

  • Phan Bội Châu (13 tr.)
  • Phan Châu Trinh (1 t.l., 3 tr.)

V

  • Võ Nguyên Giáp (2 t.l., 8 tr.)

Trang trong thể loại “Nhà cách mạng Việt Nam”

Thể loại này chứa 200 trang sau, trên tổng số 231 trang.

(Trang trước) (Trang sau)

B

  • Bạch Thành Phong
  • Bùi Đăng Chi
  • Bùi Đăng Sắc
  • Bùi Hữu Diên

C

  • Châu Văn Liêm
  • Chu Trạc
  • Cô Bắc
  • Cô Giang
  • Cường Để

D

  • Phêrô Đậu Quang Lĩnh
  • Duy Tân
  • Dương Bạch Liên

Đ

  • Đào Nguyên Phổ
  • Đặng Chánh Kỷ
  • Đặng Châu Tuệ
  • Đặng Đoàn Bằng
  • Đặng Nguyên Cẩn
  • Đặng Thái Thân
  • Đặng Thái Thuyến
  • Đặng Thí
  • Đặng Thúc Hứa
  • Đoàn Kiểm Điểm
  • Đoàn Thị Giàu
  • Đoàn Trần Nghiệp
  • Đoàn Văn Bơ
  • Đỗ Cơ Quang
  • Đỗ Thế Chấp
  • Đỗ Thị Tâm (nhà cách mạng)
  • Đồng Sĩ Bình

G

  • Hà Huy Giáp

H

  • Hàm Nghi
  • Hoàng Cơ Minh
  • Hoàng Khoa Khôi
  • Hoàng Minh Thắng
  • Hoàng Nam Hùng
  • Hoàng Quốc Thịnh
  • Hoàng Trọng Mậu
  • Hoàng Văn Chí
  • Hoàng Văn Thụ
  • Hoàng Xuân Hành
  • Hồ Chí Minh
  • Hồ Học Lãm
  • Hồ Nghinh
  • Hồ Tùng Mậu
  • Hồ Văn Cống
  • Hồ Văn Mười (sinh 1940)
  • Hồ Viết Thắng
  • Huỳnh Ngọc Huệ
  • Huỳnh Tấn Phát
  • Huỳnh Thúc Kháng
  • Huỳnh Văn Nghệ
  • Huỳnh Văn Thớm

K

  • Kim Đồng
  • Ksor Ní

L

  • Lâm Đức Thụ
  • Lê Duy Điếm
  • Lê Đức Thọ
  • Lê Giản
  • Lê Hồ
  • Lê Hồng Phong
  • Lê Hồng Sơn (nhà cách mạng)
  • Lê Hữu Lập
  • Lê Mao
  • Lê Quang Sung
  • Lê Tất Đắc
  • Lê Toàn Thư
  • Lê Văn Huân
  • Lê Viết Lượng
  • Lương Duyên Hồi
  • Lương Khánh Thiện
  • Lương Ngọc Quyến
  • Lương Thế Trân
  • Lương Trọng Hối
  • Lương Văn Can
  • Lương Văn Thăng
  • Lưu Quốc Long
  • Lý Hồng Thanh
  • Lý Tự Trọng

M

  • Mai Lão Bạng
  • Mai Lượng
  • Mai Văn Bộ
  • Mai Văn Ngọc

N

  • Gioan Baotixita Nguyễn Thần Đồng
  • Ngô Đình Mẫn
  • Ngô Đình Văn
  • Ngô Đức Kế
  • Ngô Quang Đoan
  • Ngô Xuân Hàm
  • Nguyễn An Ninh
  • Nguyễn Chấn (Phú Yên)
  • Nguyễn Công Bình (Tiền Giang)
  • Nguyễn Công Truyền
  • Nguyễn Danh Đới
  • Nguyễn Duân
  • Nguyễn Đình Chiểu
  • Nguyễn Đình Kiên
  • Nguyễn Đình Quản
  • Nguyễn Đình Sở
  • Nguyễn Đức Cảnh
  • Nguyễn Đức Quỳ
  • Nguyễn Hải Thần
  • Nguyễn Hoàng Tôn (nhà cách mạng)
  • Nguyễn Hồng Đào
  • Nguyễn Hữu Chánh
  • Nguyễn Hữu Cương
  • Nguyễn Hữu Đang
  • Nguyễn Hữu Thụ
  • Nguyễn Hữu Tiến (nhà cách mạng)
  • Nguyễn Hữu Tuệ
  • Nguyễn Khắc Nhu
  • Nguyễn Kiệm
  • Nguyễn Ngọc Vũ
  • Nguyễn Ngọc Xuân
  • Nguyễn Oanh
  • Nguyễn Quang Diêu
  • Nguyễn Quyền
  • Nguyễn Sĩ Sách
  • Nguyễn Thái Học
  • Nguyễn Thành Lê
  • Nguyễn Thần Hiến
  • Nguyễn Thế Truyền
  • Nguyễn Thị Hưng
  • Nguyễn Thị Minh Khai
  • Nguyễn Thiện Thuật
  • Nguyễn Thượng Hiền
  • Nguyễn Tiểu La
  • Nguyễn Trung Thiên
  • Nguyễn Trung Trực
  • Nguyễn Úy
  • Nguyễn Văn Chí (Tư Chí)
  • Nguyễn Văn Côn
  • Nguyễn Văn Cừ
  • Nguyễn Văn Kha
  • Nguyễn Văn Năng
  • Nguyễn Văn Ngọ
  • Nguyễn Văn Trân (Bảy Trân)
  • Nguyễn Văn Vực
  • Nguyễn Xuân (Quảng Trị)
  • Nguyễn Xuân Linh
  • Nguyễn Xuân Ôn
  • Nhượng Tống

P

  • Phạm Bành
  • Phạm Bằng (nhà cách mạng)
  • Phạm Hồng Thái
  • Phạm Quỳnh
  • Phạm Thái Bường
  • Phạm Thuần
  • Phạm Tuấn Tài
  • Phạm Văn Đồng
  • Phạm Văn Ngôn
  • Phan Bội Châu
  • Phan Châu Trinh
  • Phan Đăng Lưu
  • Phan Đình Phùng
  • Phan Khôi
  • Phan Lưu Thanh
  • Phan Ngọc Sến
  • Phan Thúc Duyện
  • Phan Văn Hùm
  • Phan Văn Khỏe
  • Phan Văn Trường
  • Phan Xích Long
  • Phêrô Nguyễn Văn Tường
  • Phó Đức Chính
  • Phùng Chí Kiên

Q

  • Quách Văn Phẩm
  • Quách Văn Tuấn
  • Quỳnh Dao (nhà thơ)

S

  • Săm Brăm
  • Sư Thiện Chiếu

T

  • Tạ Hoàng Cơ
  • Tạ Thu Thâu
  • Tạ Uyên
  • Tâm Kính
  • Hà Huy Tập
  • Thái Phiên
  • Thành Thái
  • Thích Trí Thiền
  • Thiếu Sơn
  • Tô Chấn
  • Tố Hữu
  • Tô Quyền
  • Tôn Thất Thuyết
  • Tống Văn Trân
  • Trần Cao Vân
  • Trần Đăng Ninh
  • Trần Đình Long (nhà cách mạng)
  • Trần Đức Thịnh
  • Trần Hào (Phú Yên)
  • Trần Huy Liệu
  • Trần Khai Nguyên
  • Trần Lê
  • Trần Mạnh Quỳ
  • Trần Mộng Bạch
  • Trần Nguyên Mẫn
  • Trần Nguyên Phụ
  • Trần Phú
  • Trần Quý Kiên
  • Trần Thị Lý
  • Trần Thị Trâm
(Trang trước) (Trang sau) Lấy từ “https://vi.wikipedia.org/w/index.php?title=Thể_loại:Nhà_cách_mạng_Việt_Nam&oldid=66765623” Thể loại:
  • Nhà cách mạng theo quốc gia
  • Người Việt Nam
  • Lịch sử Việt Nam thời Pháp thuộc
  • Chính khách Việt Nam
  • Người Việt Nam theo nghề nghiệp
  • Chính trị Việt Nam
  • Phong trào độc lập Việt Nam
  • Người Việt Nam theo xu hướng chính trị
Tìm kiếm Tìm kiếm Thể loại:Nhà cách mạng Việt Nam 24 ngôn ngữ Thêm đề tài

Từ khóa » Danh Sĩ Nhà Cách Mạng Việt Nam Là Ai