Thể Loại:Sơ Khai Khoa Bảng Việt Nam - Wikipedia

Bước tới nội dung
  • Thể loại
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Sửa mã nguồn
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Sửa mã nguồn
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Thông tin trang
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
In và xuất
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản để in ra
Tại dự án khác
  • Khoản mục Wikidata
Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Trợ giúp Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Thể loại này được duy trì bởi Dự án Phân loại sơ khai. Xin vui lòng đề xuất bản mẫu sơ khai mới và thể loại ở đây trước khi tạo.
  • flagCổng thông tin Việt Nam
Thể loại này thuộc Dự án Tiểu sử và Dự án Việt Nam.
Thể loại này dành cho bài viết tiểu sử còn sơ khai có liên quan đến khoa bảng Việt Nam. Bạn có thể giúp Wikipedia bằng việc mở rộng bài viết. Để thêm một bài viết vào thể loại này, dùng {{Sơ khai khoa bảng Việt Nam}} thay vì {{sơ khai}}.

Mục lục

  • Đầu
  • 0–9
  • A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z

Trang trong thể loại “Sơ khai khoa bảng Việt Nam”

Thể loại này chứa 200 trang sau, trên tổng số 222 trang.

(Trang trước) (Trang sau)

 

  • Bản mẫu:Sơ khai khoa bảng Việt Nam

B

  • Bạch Đông Ôn
  • Bạch Liêu
  • Bùi Dục Tài
  • Bùi Khắc Nhất
  • Bùi Thức Kiên

C

  • Cao Xuân Tiếu
  • Chu Doãn Mại
  • Chu Mạnh Trinh
  • Chu Thiêm Uy
  • Chu Xa

D

  • Dương Đức Nhan
  • Dương Trí Trạch
  • Dương Trực Nguyên
  • Dương Ức
  • Dương Văn An (nhà Mạc)

Đ

  • Đàm Sâm
  • Đàm Văn Lễ
  • Đào Cử
  • Đào Nghiễm
  • Đào Nguyên Phổ
  • Đào Tiêu
  • Đặng Bá Tĩnh
  • Đặng Chiêm
  • Đặng Công Chất
  • Đặng Ma La
  • Đặng Thì Thố
  • Đặng Văn Khải
  • Đặng Văn Kiều
  • Đặng Xuân Bảng
  • Đinh Văn Chấp
  • Đinh Văn Phác
  • Đoàn Đình Niêu
  • Đoàn Hiếu Chân
  • Đoàn Huệ Nhu
  • Đoàn Lạn
  • Đoàn Mậu
  • Đoàn Nhân Công
  • Đoàn Nhân Thục
  • Đoàn Quang Dung
  • Đoàn Quảng Phu
  • Đoàn Sư Đức
  • Đoàn Thế Bạt
  • Đoàn Thụ
  • Đoàn Tuấn Hòa
  • Đoàn Văn Thông
  • Đỗ Cận
  • Đỗ Duy Đệ
  • Đỗ Huy Kỳ
  • Đỗ Lý Khiêm
  • Đỗ Nhân
  • Đỗ Nhuận (quan)
  • Đỗ Phát
  • Đỗ Tống
  • Đỗ Uông
  • Đồng Doãn Khuê
  • Đồng Tồn Trạch

H

  • Hà Công Trình
  • Hà Nhậm Đại
  • Hà Tôn Mục
  • Hán Lương Bật
  • Hàn Thuyên
  • Hoàng Đình Tá
  • Hoàng Đức Lương
  • Hoàng Nghĩa Phú
  • Hoàng Sĩ Khải
  • Hoàng Tế Mỹ
  • Hoàng Văn Tán
  • Hoàng Xuân Hiệp
  • Hồ Sĩ Tạo (tiến sĩ)
  • Hứa Tam Tỉnh

K

  • Khiếu Năng Tĩnh
  • Kiều Phú

L

  • Lê Bật Tứ
  • Lê Doãn Giản
  • Lê Doãn Thân
  • Lê Đình Diên
  • Lê Đức Mao
  • Lê Đức Toản
  • Lê Hy
  • Lê Khắc Cẩn
  • Lê Nại
  • Lê Như Hổ
  • Lê Quảng Chí
  • Lê Trinh
  • Lê Tung
  • Lê Tư
  • Lê Văn Kỷ
  • Lưu Danh Công
  • Lưu Diễm
  • Lưu Đình Chất
  • Lưu Đức An
  • Lưu Miễn (nhà Trần)
  • Lưu Ngạn Quang
  • Lưu Thúc Kiệm
  • Lưu Túc (Lê sơ)
  • Lý Trần Thản

M

  • Mạc Hiển Tích
  • Mai Thế Quý

N

  • Nghiêm Hoản
  • Nghiêm Phụ
  • Nghiêm Xuân Quảng
  • Ngọ Cương Trang
  • Ngô Đình Chất
  • Ngô Đình Thạc
  • Ngô Miễn Thiệu
  • Ngô Thế Vinh
  • Ngụy Khắc Tuấn
  • Nguyễn Bá Ký
  • Nguyễn Cấu
  • Nguyễn Chấn Chi
  • Nguyễn Cư Đạo
  • Nguyễn Cư Nhân
  • Nguyễn Cửu Trường
  • Nguyễn Danh Dự
  • Nguyễn Duy Phiên
  • Nguyễn Duy Thì
  • Nguyễn Đăng
  • Nguyễn Đăng Cảo
  • Nguyễn Đăng Đạo
  • Nguyễn Đăng Minh
  • Nguyễn Đăng Tuân (quan nhà Lê)
  • Nguyễn Đình Dương
  • Nguyễn Đình Văn
  • Nguyễn Đức Lượng
  • Nguyễn Đức Quý
  • Nguyễn Đức Trinh
  • Nguyễn Đức Vĩ
  • Nguyễn Hoàn
  • Nguyễn Huy Hựu
  • Nguyễn Huy Nhu
  • Nguyễn Hữu Cơ
  • Nguyễn Hữu Lập
  • Nguyễn Kỳ
  • Nguyễn Lượng Thái
  • Nguyễn Mậu
  • Nguyễn Minh Triết (quan nhà Lê)
  • Nguyễn Nghi (bảng nhãn)
  • Nguyễn Ngọc
  • Nguyễn Nguyên Chẩn
  • Nguyễn Nguyên Thành
  • Nguyễn Nhân Thiếp
  • Nguyễn Như Ngu
  • Nguyễn Phiên
  • Nguyễn Phong
  • Nguyễn Phong Di
  • Nguyễn Quang Bật
  • Nguyễn Quang Thuận
  • Nguyễn Quốc Trinh
  • Nguyễn Tán
  • Nguyễn Thái Đễ
  • Nguyễn Thẩm Lộc
  • Nguyễn Thế Khanh
  • Nguyễn Thiện Tích
  • Nguyễn Thực
  • Nguyễn Thước (tiến sĩ)
  • Nguyễn Thượng Hiền
  • Nguyễn Tuấn Ngạn
  • Nguyễn Tủng Mục
  • Nguyễn Tuyên Cần
  • Nguyễn Văn Kiệt
  • Nguyễn Viết Thứ
  • Nguyễn Xuân Bảng
  • Nguyễn Xuân Chính
  • Nguyễn Ý

P

  • Phạm Công Sâm
  • Phạm Duy Quyết
  • Phạm Đôn Lễ
  • Phạm Như Xương
  • Phạm Quang Tiến
  • Phạm Sĩ Ái
  • Phạm Thanh
  • Phạm Thế Hiển
  • Phạm Trấn (nhà Mạc)
  • Phạm Văn Tuấn
  • Phan Bá Đạt
  • Phan Đình Tá
  • Phan Đình Thực
  • Phan Huy Nhuận
  • Phan Huy Ôn
  • Phan Huy Tùng
  • Phan Kính
  • Phan Lê Phiên
  • Phan Thúc Trực
  • Phan Trọng Mưu
  • Phan Trứ
  • Phan Văn Ái

Q

  • Quách Đồng Dần
  • Quách Giai

T

  • Thang Nghĩa Phương
  • Tống Nho (tiến sĩ)
  • Trần Bảo Tín
  • Trần Cảnh Phát
  • Trần Cố
  • Trần Công Xán
  • Trần Dĩnh Sĩ
  • Trần Doãn Minh
  • Trần Quốc Lặc
  • Trần Sĩ Trác
  • Trần Sùng Dĩnh
(Trang trước) (Trang sau) Lấy từ “https://vi.wikipedia.org/w/index.php?title=Thể_loại:Sơ_khai_khoa_bảng_Việt_Nam&oldid=69026466” Thể loại:
  • Khoa bảng Việt Nam
  • Danh mục sơ khai
  • Sơ khai nhân vật Việt Nam
Thể loại ẩn:
  • Bản mẫu cổng thông tin có liên kết đỏ đến cổng thông tin
  • CatAutoTOC tạo ra mục lục thể loại tiêu chuẩn
Tìm kiếm Tìm kiếm Thể loại:Sơ khai khoa bảng Việt Nam Thêm ngôn ngữ Thêm đề tài

Từ khóa » Danh Sách Các Nhà Khoa Bảng Việt Nam