Thể Loại:Từ Láy Tiếng Việt

Thể loại:Từ láy tiếng Việt
  • Ngôn ngữ
  • Theo dõi
  • Sửa đổi
Chỉnh sửa dữ liệu thể loại Thay đổi liên quan
Trang mới nhất và cũ nhất 
Trang mới nhất theo cập nhật liên kết thể loại lần cuối:
  1. thôi thối
  2. gion giỏn
  3. ngặt nghẽo
  4. ngặt nghẹo
  5. liểng xiểng
  6. lững thững
  7. cuồn cuộn
  8. gượng gạo
  9. nhem nhẻm
  10. run run
Trang cũ nhất:
  1. gọn lỏn
  2. gọn thon lỏn
  3. rối ra rối rít
  4. ríu ra ríu rít
  5. túc tắc
  6. đông đặc
  7. xa xôi
  8. sành sõi
  9. rang rảng
  10. nhoai nhoai
  1. Tất cả
  2. Tất cả ngôn ngữ
  3. Tiếng Việt
  4. Từ nguyên
  5. Từ láy

Liệt kê các mục từ về từ láy của tiếng Việt, một lớp từ được dùng rất thường xuyên trong ngôn ngữ hàng ngày.

Mục lục: ĐầuA Ă Â B C D Đ E Ê G H I K L M N O Ô Ơ P Q R S T U Ư V X Y
01 nét 一 丨 丶 丿 乙 亅
02 nét 二 亠 人 儿 入 八 冂 冖 冫 几 凵 刀 力 勹 匕 匚 匸 十 卜 卩 厂 厶 又
03 nét 口 囗 土 士 夂 夊 夕 大 女 子 宀 寸 小 尢 尸 屮 山 巛 工 己 巾 干 幺 广 廴 廾 弋 弓 彐 彡 彳
04 nét 心 戈 戶 手 支 攴 文 斗 斤 方 无 日 曰 月 木 欠 止 歹 殳 毋 比 毛 氏 气 水 火 爪 父 爻 爿 片 牙 牛 犬
05 nét 玄 玉 瓜 瓦 甘 生 用 田 疋 疒 癶 白 皮 皿 目 矛 矢 石 示 禸 禾 穴 立
06 nét 竹 米 糸 缶 网 羊 羽 老 而 耒 耳 聿 肉 臣 自 至 臼 舌 舛 舟 艮 色 艸 虍 虫 血 行 衣 西
07 nét 見 角 言 谷 豆 豕 豸 貝 赤 走 足 身 車 辛 辰 辵 邑 酉 釆 里
08 nét 金 長 門 阜 隶 隹 雨 靑 非
09 nét 面 革 韋 韭 音 頁 風 飛 食 首 香
10 nét 馬 骨 高 髟 鬥 鬯 鬲 鬼
11 nét 魚 鳥 鹵 鹿 麥 麻
12 nét 黃 黍 黑 黹
13 nét 黽 鼎 鼓 鼠
14 nét 鼻 齊
15 nét
16 nét 龍 龜
17 nét

Thể loại con

Thể loại này có 2 thể loại con sau, trên tổng số 2 thể loại con.

B

  • Từ láy âm b- tiếng Việt (1 tr.)

E

  • Từ láy âm -e tiếng Việt (6 tr.)

Trang trong thể loại “Từ láy tiếng Việt”

Thể loại này chứa 200 trang sau, trên tổng số 1.993 trang.

(Trang trước) (Trang sau)

A

  • ái ngại
  • anh ánh
  • ào ào
  • áy náy

Ă

  • ăn năn

Â

  • âm ấm

B

  • bạc nhạc
  • bảnh bao
  • bát ngát
  • bần thần
  • bâng khuâng
  • bập bẹ
  • bấp bênh
  • bập bềnh
  • bây bẩy
  • bầy hầy
  • bẽ bàng
  • be be
  • bẽn lẽn
  • béo bở
  • bề bộn
  • bệ vệ
  • bềnh bồng
  • bì bà bì bõm
  • bĩ bàng
  • bì bõm
  • bìm bìm
  • bịt bùng
  • bỏm bẻm
  • bon bon
  • bóng bảy
  • bong bóng
  • bồi hồi
  • bôn chôn
  • bồn chồn
  • bồng bột
  • bông lông
  • bộp chộp
  • bỡ ngỡ
  • bơ phờ
  • bơ vơ
  • bờm xờm
  • bú dù
  • bụi bặm
  • bùi ngùi
  • bùi nhùi
  • bủn rủn
  • bụng nhụng
  • bung xung
  • bừa bãi
  • bức bách
  • bươm bướm
  • bứt rứt

C

  • cà rá
  • canh cánh
  • cào cào
  • cau có
  • cáu kỉnh
  • càu nhàu
  • căm căm
  • cặm cụi
  • cằn nhằn
  • cầm cập
  • cầu cạnh
  • chan chứa
  • chang chang
  • chạng vạng
  • chập chà chập chờn
  • châu chấu
  • chăm chắm
  • chằm chằm
  • chằng chịt
  • chặt chẽ
  • chậm chạp
  • chần chừ
  • chập choạng
  • chập chờn
  • chập chững
  • chật vật
  • che chở
  • chen chúc
  • cheo leo
  • chễm chệ
  • chệnh choạng
  • chênh vênh
  • chích chòe
  • chiền chiền
  • chiều chuộng
  • chín chắn
  • choai choai
  • chòng chọc
  • chong chóng
  • chót vót
  • chồng ngồng
  • chơm chởm
  • chờn vờn
  • chũm chọe
  • chùn chụt
  • chuồn chuồn
  • chứa chan
  • chững chạc
  • cỏn con
  • còng cọc
  • cót két
  • cọt kẹt
  • cộc cằn
  • cộc lốc
  • côi cút
  • cồm cộm
  • cồng kềnh
  • của cải
  • cúm núm
  • cun cút
  • cuồn cuộn
  • cuống cà kê
  • cuống cuồng
  • cứng cỏi

D

  • da dẻ
  • da diết
  • dã dượi
  • dai dẳng
  • dại dột
  • dan díu
  • dành dành
  • dằng dặc
  • dắt díu
  • dầm dề
  • dần dần
  • dập dềnh
  • dập dìu
  • dậy dàng
  • dây dưa
  • dè dặt
  • dễ dãi
  • dễ dàng
  • dính dáng
  • dịu dàng
  • dìu dặt
  • dìu dịu
  • dõng dạc
  • dong dỏng
  • dồi dào
  • dồn dập
  • dông dài
  • dớ dẩn
  • du dương
  • dùng dằng
  • dửng dưng
  • đêm đêm
  • đo đỏ

Đ

  • đày đọa
  • đông đặc
  • đời đời

E

  • e dè
  • éc éc
  • ém dẹm
  • em em
  • ém nhẹm
  • en en
  • eo éo
  • èo èo
  • èo ẽo
  • eo sèo

Ê

  • ê ê
  • êm êm
  • ềnh ềnh
  • êu êu

G

  • gạ gẫm
  • gạch gạch
  • gai góc
  • gàn gàn
  • gan góc
  • gạn gùng
  • gánh gồng
  • gạt gẫm
  • gau gáu
  • gay go
  • gằm gằm
  • gắng gổ
  • gắng gượng
  • gắt gao
  • gắt gỏng
  • gầm gừ
  • gần gận
  • gần gụi
  • gần gũi
  • gân guốc
  • gấp gáp
  • gật gà gật gù
  • gật gà gật gưỡng
  • gật gù
  • gật gưỡng
  • gâu gâu
  • gây gấy
  • gầy gò
  • gây gổ
  • gầy guộc
  • ghê ghê
  • gì gì
  • già giặn
(Trang trước) (Trang sau) Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=Thể_loại:Từ_láy_tiếng_Việt&oldid=2328577”

Từ khóa » Che Chở Có Phải Là Từ Láy Không