Thể Loại:Từ Viết Tắt - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung
  • Thể loại
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác
  • Khoản mục Wikidata
Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Trợ giúp Từ điển mở Wiktionary
Wikipedia tiếng Việt có bài viết về:Từ viết tắt

Thể loại này chứa các từ được cấu tạo bằng các chữ của những từ khác. Chúng đôi khi còn gọi là từ cấu tạo. Xem thêm từ viết tắt.

Trang này liệt kê các mục từ về từ viết tắt có thẻ {{-abr-}}.

Thể loại con

Thể loại này có 2 thể loại con sau, trên tổng số 2 thể loại con.

D

  • Danh từ viết tắt (trống)

T

  • Tên viết tắt (2 t.l.)

Trang trong thể loại “Từ viết tắt”

Thể loại này chứa 7 trang sau, trên tổng số 7 trang.

B

  • bye

C

  • cul8r

G

  • gg

H

  • HTH

I

  • IM
  • IRC

V

  • VTV
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=Thể_loại:Từ_viết_tắt&oldid=2034881” Thể loại:
  • Mục từ theo loại từ
  • Từ
Tìm kiếm Tìm kiếm Thể loại:Từ viết tắt 40 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » Viết Tắt Từ Nào