Thể Loại:Vua Việt Nam – Wikipedia Tiếng Việt

Bước tới nội dung
  • Thể loại
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Sửa mã nguồn
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Sửa mã nguồn
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Thông tin trang
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
In và xuất
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản để in ra
Tại dự án khác
  • Khoản mục Wikidata
Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Trợ giúp Bách khoa toàn thư mở Wikipedia

Thể loại này chứa các bài viết về các vị vua Việt Nam trong thời kỳ quân chủ phong kiến. Hầu hết các vị vua đều được biết đến bằng thụy hiệu hoặc miếu hiệu, trong khi các vua nhà Nguyễn được biết đến bằng niên hiệu.

Bài viết chính của thể loại này là Vua Việt Nam.

Thể loại con

Thể loại này có 21 thể loại con sau, trên tổng số 21 thể loại con.

A

  • An Dương Vương (2 t.l., 3 tr.)
  • An Nam đô thống sứ (1 t.l., 15 tr.)
  • An Nam quốc vương (7 tr.)

C

  • Vua Champa (4 t.l., 21 tr.)

Đ

  • Vua nhà Đinh (3 tr.)

G

  • Giao Chỉ quận vương (2 tr.)

H

  • Vua nhà Hồ (3 tr.)
  • Hùng Vương (1 t.l., 17 tr.)

L

  • Vua nhà Hậu Lê (2 t.l., 31 tr.)
  • Vua nhà Lý (13 tr.)

M

  • Vua nhà Mạc (14 tr.)

N

  • Vua nhà Ngô (6 tr.)
  • Vua nhà Nguyễn (1 t.l., 14 tr.)

Q

  • Quyền thự An Nam quốc sự (1 tr.)

T

  • Vua nhà Tây Sơn (1 t.l., 3 tr.)
  • Tĩnh Hải quân Tiết độ sứ (16 tr.)
  • Vua nhà Tiền Lê (4 tr.)
  • Vua nhà Trần (1 t.l., 16 tr.)

V

  • Việt Nam quốc vương (1 tr.)
  • Vua nhà Tiền Lý (6 tr.)
  • Vua nhà Triệu (6 tr.)

Trang trong thể loại “Vua Việt Nam”

Thể loại này chứa 75 trang sau, trên tổng số 75 trang.

 

  • Danh sách quyền thần, lãnh chúa và thủ lĩnh các cuộc nổi dậy có ảnh hưởng lớn trong lịch sử Việt Nam
  • Vua Việt Nam

A

  • An Dương Vương
  • An Nam đô thống sứ
  • An Nam quốc vương

B

  • Bà Triệu
  • Bảo Đại

C

  • Chế Bồng Nga
  • Chế Mân

D

  • Bản mẫu:Danh sách vua và hoàng đế Việt Nam
  • Duy Tân
  • Dương Đình Nghệ
  • Dương Nhật Lễ

Đ

  • Đinh Tiên Hoàng
  • Đồng Khánh

G

  • Giao Chỉ quận vương

H

  • Hàm Nghi
  • Hoàng Diệu
  • Hồ Hán Thương
  • Hùng Vương

K

  • Khải Định
  • Kiến Phúc
  • Kinh Dương vương

L

  • Lê Anh Tông
  • Lê Chân Tông
  • Lê Chiêu Thống
  • Lê Dụ Tông
  • Lê Đại Hành
  • Lê Long Đĩnh
  • Lê Nghi Dân
  • Lê Nhân Tông
  • Lê Thái Tổ
  • Lê Thái Tông
  • Lê Thánh Tông
  • Lê Thần Tông
  • Lê Thế Tông
  • Lê Trung Tông (Hậu Lê)
  • Lê Túc Tông
  • Lê Uy Mục
  • Lê Ý Tông
  • Lý Anh Tông
  • Lý Cao Tông
  • Lý Chiêu Hoàng
  • Lý Huệ Tông
  • Lý Nhân Tông
  • Lý Thánh Tông
  • Lý Thần Tông

M

  • Mạc Hiến Tông
  • Mạc Thái Tông
  • Trà Hòa
  • Mai Hắc Đế
  • Mai Thúc Huy
  • Miếu hiệu

N

  • Ngô Xương Ngập
  • Nguyễn Quang Toản
  • Nguyễn Trung Trực

P

  • Phùng An
  • Phùng Hưng

S

  • Sĩ Huy
  • Simhavarman VI

T

  • Thành Thái
  • Thiệu Trị
  • Thụy hiệu
  • Tôn Thất Thuyết
  • Trần Anh Tông
  • Trần Cảo (vua)
  • Trần Dụ Tông
  • Trần Duệ Tông
  • Trần Nghệ Tông
  • Trùng Quang Đế
  • Trưng Nhị
  • Trưng Trắc

V

  • Bản mẫu:Vua nhà Hậu Lê
  • Bản mẫu:Vua nhà Hậu Lê (theo năm)
  • Thế phả Vua Việt Nam
Lấy từ “https://vi.wikipedia.org/w/index.php?title=Thể_loại:Vua_Việt_Nam&oldid=54933063” Thể loại:
  • Nhân vật lịch sử Việt Nam
  • Nguyên thủ Việt Nam
  • Vua
  • Hoàng tộc Việt Nam
  • Nam giới Việt Nam theo nghề nghiệp
  • Hoàng đế
  • Tước vị trong lịch sử Việt Nam
Tìm kiếm Tìm kiếm Thể loại:Vua Việt Nam 19 ngôn ngữ Thêm đề tài

Từ khóa » Các Loại Vua