Thế Nào Là Cụm Trạng Từ Trong Tiếng Anh

Tất cả Toán học Vật Lý Hóa học Văn học Lịch sử Địa lý Sinh học Giáo dục công dân Tin học Tiếng anh Công nghệ Khoa học Tự nhiên Lịch sử và Địa lý Khánh Tokyo verified Đã trả lời bởi chuyên gia đã hỏi trong Lớp 7 Tiếng anh · 08:29 26/04/2020 verified Đã trả lời bởi chuyên gia Theo dõi Báo cáo

Thế nào là Cụm Trạng Từ trong Tiếng Anh

Trả Lời (+5 điểm) Hỏi câu khác Lưu câu hỏi Lưu Hỏi chi tiết ...Xem thêm

Quảng cáo

4 câu trả lời 1889

T Thu Nguyễn 5 năm trước

Cụm trạng từ - Adverbial phrase (hoặc Adverb phrase) là một nhóm từ có chức năng như trạng từ trong câu. Nghĩa là, nó bổ nghĩa cho động từ, tính từ, trạng từ, mệnh đề hoặc nguyên cả câu. Cụm trạng từ thường gồm 1 trạng từ (gọi là “head word” - từ chính) và được làm rõ nghĩa bởi các thành tố khác.

Một số ví dụ về cụm trạng từ:

very quicklysurprisingly well

Bạn có thể tìm hiểu thêm về các loại cụm trạng từ nhé(cụm trạng từ chỉ mức độ,cụm trạng từ chỉ khả năng...)

0 bình luận Đăng nhập để hỏi chi tiết Thao Bui 5 năm trước

1. Định nghĩa: Trạng từ dùng để chỉ tính chất/phụ nghĩa cho một từ loại khác trừ danh từ và đại danh từ.

Trạng từ thường đứng trước từ hay mệnh đề mà nó cần bổ nghĩa. Nhưng cũng tùy trường hợp câu nói mà ngưới ta có thể đặt nó đứng sau hay cuối câu.Trạng từ (hay còn gọi là phó từ) trong tiếng Anh gọi là adverb. Trạng từ là những từ dùng để bổ nghĩa cho động từ, tính từ, một trạng từ khác hay cho cả câu. Trạng từ thường đứng trước từ hay mệnh đề mà nó cần bổ nghĩa. Nhưng cũng tùy trường hợp câu nói mà ngưới ta có thể đặt nó đứng sau hay cuối câu.

Trạng từ trong tiếng anh: Vị trí, cách sử dụng & cấu tạo của trạng từ2. Phân loại trạng từ.Trạng từ có thể được phân loại theo ý nghĩa hoặc theo vị trí của chúng trong câu. Tuỳ theo ý nghĩa chúng di ...Xem thêm 0 bình luận Đăng nhập để hỏi chi tiết Build Strike 5 năm trước

Cụm trạng từ - Adverbial phrase (hoặc Adverb phrase) là một nhóm từ có chức năng như trạng từ trong câu. Nghĩa là, nó bổ nghĩa cho động từ, tính từ, trạng từ, mệnh đề hoặc nguyên cả câu. Cụm trạng từ thường gồm 1 trạng từ (gọi là “head word” - từ chính) và được làm rõ nghĩa bởi các thành tố khác.

Một số ví dụ về cụm trạng từ:

very quicklysurprisingly well

Bạn có thể tìm hiểu thêm về các loại cụm trạng từ nhé(cụm trạng từ chỉ mức độ,cụm trạng từ chỉ khả năng...)

0 bình luận Đăng nhập để hỏi chi tiết $_$ Die-troy -_- 4 năm trước

1. Định nghĩa: Trạng từ dùng để chỉ tính chất/phụ nghĩa cho một từ loại khác trừ danh từ và đại danh từ.

Trạng từ thường đứng trước từ hay mệnh đề mà nó cần bổ nghĩa. Nhưng cũng tùy trường hợp câu nói mà ngưới ta có thể đặt nó đứng sau hay cuối câu.Trạng từ (hay còn gọi là phó từ) trong tiếng Anh gọi là adverb. Trạng từ là những từ dùng để bổ nghĩa cho động từ, tính từ, một trạng từ khác hay cho cả câu. Trạng từ thường đứng trước từ hay mệnh đề mà nó cần bổ nghĩa. Nhưng cũng tùy trường hợp câu nói mà ngưới ta có thể đặt nó đứng sau hay cuối câu.

Trạng từ trong tiếng anh: Vị trí, cách sử dụng & cấu tạo của trạng từ2. Phân loại trạng từ.Trạng từ có thể được phân loại theo ý nghĩa hoặc theo vị trí của chúng trong câu. Tuỳ theo ý nghĩa chúng di 0 bình luận Đăng nhập để hỏi chi tiết

Quảng cáo

Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời

Bạn cần hỏi gì?

Gửi câu hỏi
Câu hỏi hot cùng chủ đề
  • verified Đã trả lời bởi chuyên gia

    III. Match a question in column A with its answer in column B.

    AB
    1. How heavy is Mai?a. I like cartoons.
    2. What kinds of TV programs do you like?b. Because I got up late.
    3. Why did you come to class late?c. He should go to the movie theater.
    4. Where should Nam go to relax?d. She is forty kilos.
    Trả lời (52) Xem đáp án » 88115
  • verified Đã trả lời bởi chuyên gia

    1.I'll come and see you before I ______for the states

    a. leave        b. will leave       c. have left     d.   shall leave

    Trả lời (82) Xem đáp án » 57787
  • verified Đã trả lời bởi chuyên gia

    Have you got any bigger than that one?

    => Is this.......................................?

    Trả lời (8) Xem đáp án » 40305
  • 1. He hardly ever makes a mistake, _______ ?

    2. Nobody likes the play, _______ ?

    3. He isn’t here, _______ ?

    4. This is your pen, _______ ?

    5. Somebody wanted a drink, _______ ?

    6. You’ve been to Ha Noi, _______ ?

    7. He used to live here, _______ ?

    8. Those aren’t your books, _______ ?

    9. Neither of them offered to help you_______ ?

    10. Nothing went wrong yesterday, ___________ ?

    11. Mrs. Brown usually remembered her husband’s birthdays, _______ ?

    12. It is not a very good book, _______ ?

    13. This won’t take long, _______ ?

    14. You don’t need me any more, ______?

    15. It never works very well, _______ ?

    Trả lời (7) Xem đáp án » 35451
  • write a paragraph about my favorite place in Viet Nam☺️

Từ khóa » Cụm Trạng Từ Trong Tiếng Anh