Thế Phả Vua Việt Nam – Wikipedia Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Dòng thời gian
  • 2 Cây phả hệ Hiện/ẩn mục Cây phả hệ
    • 2.1 931-1413
    • 2.2 1428-1945
  • 3 Tham khảo Hiện/ẩn mục Tham khảo
    • 3.1 Sách
  • Bài viết
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Sửa mã nguồn
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Sửa mã nguồn
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
In và xuất
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản để in ra
Tại dự án khác
  • Khoản mục Wikidata
Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Bách khoa toàn thư mở Wikipedia

Dưới đây là danh sách các vua chúa Việt Nam theo hình cây.

Dòng thời gian

[sửa | sửa mã nguồn]
                Minh thuộc       Nam-Bắc triều và Trịnh-Nguyễn phân tranh     Pháp thuộc  
Trước độc lập Nhà Ngô   Nhà Đinh Nhà Tiền Lê Nhà Lý Nhà Trần Nhà Hồ Nhà Hậu Trần   Nhà Hậu Lê Nhà Mạc Nhà Hậu Lê Nhà Tây Sơn Nhà Nguyễn Việt Nam hiện đại
                                 
                          Chúa Trịnh        
                          Chúa Nguyễn        
939       1009 1225 1400     1427 1527 1592 1789 1858 1945

Cây phả hệ

[sửa | sửa mã nguồn]

Ghi chú màu sắc

  Họ Khúc (906–930)   Họ Dương (931–937)   Nhà Ngô (939–967)   Họ Kiều (937–938)
  Nhà Đinh (968–980)   Nhà Tiền Lê (980–1009)   Nhà Lý (1009–1225)   Nhà Trần (1225–1400)
  Nhà Hồ (1400–1407)   Nhà Hậu Trần (1407–1428)   Nhà Hậu Lê (1428–1527; 1533–1789)   Nhà Mạc (1527–1677)
  Chúa Trịnh (1545–1787)   Chúa Nguyễn (1558–1777)   Nhà Tây Sơn (1778–1802)   Nhà Nguyễn (1802–1945)

931-1413

[sửa | sửa mã nguồn]
Khúc Thừa Dụ905-907[1]
Khúc Hạo907-917[2]
Khúc Thừa Mỹ917-923[2] hoặc 917-930 [3]Dương Đình Nghệ931-937[2]Kiều Công Tiễna937-938
Dương Như NgọcNgô Quyền939-944[4]Dương Tam Khab944-950[5]
Ngô Xương Ngập951-954[6]Ngô Xương Văn950-965[6]Đinh Tiên Hoàng968-979[7]Dương Vân NgaLê Đại Hành980-1005[8]
Đinh Phế Đế979-980[9]Lê Thị Phất NgânLý Thái Tổ1010-1028[10]Lê Trung Tông1005[11]Lê Long Đĩnh1005-1009[12]
Lý Thái Tông1028-1054[13]
Lý Thánh Tông1054-1072[14]Ỷ Lan ?–1117
Sùng Hiền hầuLý Nhân Tông1072-1127[15]
Lý Thần Tông1128-1138[16]
Lý Anh Tông1138-1175[17]
Trần LýLý Cao Tông1176-1210[18]
Trần ThừaLý Huệ Tông1211-1224[19]Trần Thị DungTrần Thủ Độ
Thuận ThiênTrần Thái Tông1226-1258[20]Lý Chiêu Hoàng1224-1225[21]
Trần Thánh Tông1258-1278[22]
Trần Nhân Tông1279-1293[23]
Trần Anh Tông1293-1314[24]
Trần Minh Tông1314-1329[25]
Hồ Quý Ly1400[26]Công chúa Huy NinhTrần Nghệ Tông1370-1372[27]Trần Dụ Tông1341-1369[28]Trần Hiến Tông1329-1341[29]Trần Duệ Tông1372-1377[30]Hoàng tửCung Túc
Hồ Hán Thương1401-1407[31]Công chúa Lê Thánh NgâuTrần Thuận Tông1388-1398[32]Hoàng tử Trần NgạcGiản Định Đế1407-1409[33]Trần Phế Đế1377-1388[34]Dương Nhật Lễc1369-1370[27]
Trần Thiếu Đế1398-1400[35]Trùng Quang Đế1409-1413[36]Trần Cảo1426-1428[37]

1428-1945

[sửa | sửa mã nguồn]
Lê Khoáng
Lê TrừLê Thái Tổ1428-1433[38]
Lê KhangLê Thái Tông1433-1442[39]
Lê ThờLê Nhân Tông1442-1459[40]Lê Thánh Tông1460-1497[41]Lê Nghi Dân1459-1460[41]
Lê Duy ThiệuLê Hiến Tông1497-1504[42]Lê Tân
Lê Duy KhoángLê Túc Tông1504[43]Lê Uy Mục1505-1509[44]Lê DoanhLê SùngLê Tương Dực1510-1516[45]Mạc Thái Tổ1527-1529[46]
Lê Anh Tôngd1556-1573[47]Nguyễn KimLê Quang Trị1516Lê Cung Hoàng1522-1527[48]Lê Chiêu Tông1516-1522[49]Mạc Thái Tông1530-1540[46]
Lê Thế Tông1573-1599[50]Nguyễn Hoàng1600-1613[46]Trịnh Kiểm1545-1570[46]Nguyễn ThịNgọc BảoLê Trang Tông1533-1548[51]Mạc Hiến Tông1541-1546[46]
Lê Kính Tông1600-1619[52]Nguyễn Phúc Nguyên1613-1635[46]Trịnh Cối1570[46]Trịnh Tùng1570-1623[46]Lê Trung Tông1548-1556[53]Mạc Tuyên Tông1546-1561[46]
Lê Thần Tônge1619-1643[54]1649-1662[55]Nguyễn Phúc Lan1635-1648[46]Trịnh Tráng1623-1652[46]Mạc Mậu Hợp1562-1592[46]
Lê Chân Tông1643-1649[56]Lê Huyền Tông1663-1671[57]Nguyễn Phúc Tần1648-1687[46]Trịnh Tạc1653-1682[46]Mạc Toàn1592[46]
Lê Gia Tông1672-1675[58]Lê Hy Tông1676-1704[59]Nguyễn Phúc Thái1687-1691[46]Trịnh Căn1682-1709[46]
Lê Dụ Tông1705-1728[60]Nguyễn Phúc Chu1691-1725[46]Trịnh Vịnh
Lê Duy Phường1729-1732[61]Lê Thuần Tông1732-1735[62]Lê Ý Tông1735-1740[63]Nguyễn Phúc Chú1725-1738[46]Trịnh Bính
Nguyễn Phúc Khoát1738-1765[46]Trịnh Cươngf1709-1729[46]
Nguyễn Phi PhúcLê Hiển Tông1740-1786[64]Nguyễn Phúc Thuần1765-1777[46]Nguyễn Phúc LuânTrịnh Giang1729-1740[46]Trịnh Doanh1740-1767[46]
Nguyễn Nhạc1778-1788[65]Nguyễn Huệ1788-1793[66]Lê Ngọc HânLê Duy VĩLê Ngọc BìnhGia Longg1781-18021802-1819[67]Trịnh Bồng1786-1787[46]Trịnh Sâm1767-1782[46]
Nguyễn Quang Toản1792-1802[68]Lê Chiêu Thống1787-1789[69]Minh Mạng1820-1840[70]Trịnh Khải1782-1786[46]Trịnh Cán1782[46]
Thiệu Trị1841-1847[71]
Tự Đức1848-1883[72]Hiệp Hòa1883[73]Nguyễn PhúcHồng YNguyễn Phúc Hồng Cai
Dục Đức1883[74]Đồng Khánh1885-1888[75]Hàm Nghi1884-1885[76]Kiến Phúc1883-1884[73]
Thành Thái[77]1889-1907Khải Định1916-1925[78]
Duy Tân[77]1907-1916Bảo Đại1926-1945[79]

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]
  1. ^ Trần Trọng Kim 1971, tr. 28
  2. ^ a b c Trần Trọng Kim 1971, tr. 29
  3. ^ Phan Huy Lê, Trần Quốc Vượng, Hà Văn Tấn, Lương Ninh, Lịch sử Việt Nam, tập 1, Nhà xuất bản Đại học và giáo dục chuyên nghiệp, 1991, tr 295
  4. ^ Ngô Sĩ Liên 1993, tr. 53
  5. ^ Ngô Sĩ Liên 1993, tr. 54
  6. ^ a b Ngô Sĩ Liên 1993, tr. 55
  7. ^ Ngô Sĩ Liên 1993, tr. 58
  8. ^ Ngô Sĩ Liên 1993, tr. 65
  9. ^ Ngô Sĩ Liên 1993, tr. 62
  10. ^ Ngô Sĩ Liên 1993, tr. 80
  11. ^ Ngô Sĩ Liên 1993, tr. 74
  12. ^ Ngô Sĩ Liên 1993, tr. 75
  13. ^ Ngô Sĩ Liên 1993, tr. 90
  14. ^ Ngô Sĩ Liên 1993, tr. 105
  15. ^ Ngô Sĩ Liên 1993, tr. 109
  16. ^ Ngô Sĩ Liên 1993, tr. 125
  17. ^ Ngô Sĩ Liên 1993, tr. 135
  18. ^ Ngô Sĩ Liên 1993, tr. 147
  19. ^ Ngô Sĩ Liên 1993, tr. 154
  20. ^ Ngô Sĩ Liên 1993, tr. 159
  21. ^ Ngô Sĩ Liên 1993, tr. 157
  22. ^ Ngô Sĩ Liên 1993, tr. 175
  23. ^ Ngô Sĩ Liên 1993, tr. 185
  24. ^ Ngô Sĩ Liên 1993, tr. 205
  25. ^ Ngô Sĩ Liên 1993, tr. 227
  26. ^ Ngô Sĩ Liên 1993, tr. 296
  27. ^ a b Ngô Sĩ Liên 1993, tr. 261
  28. ^ Ngô Sĩ Liên 1993, tr. 247
  29. ^ Ngô Sĩ Liên 1993, tr. 240
  30. ^ Ngô Sĩ Liên 1993, tr. 266
  31. ^ Ngô Sĩ Liên 1993, tr. 297
  32. ^ Ngô Sĩ Liên 1993, tr. 280
  33. ^ Ngô Sĩ Liên 1993, tr. 309
  34. ^ Ngô Sĩ Liên 1993, tr. 272
  35. ^ Ngô Sĩ Liên 1993, tr. 293
  36. ^ Ngô Sĩ Liên 1993, tr. 317
  37. ^ Trần Trọng Kim 1971, tr. 95
  38. ^ Ngô Sĩ Liên 1993, tr. 325
  39. ^ Ngô Sĩ Liên 1993, tr. 373
  40. ^ Ngô Sĩ Liên 1993, tr. 406
  41. ^ a b Ngô Sĩ Liên 1993, tr. 429
  42. ^ Ngô Sĩ Liên 1993, tr. 523
  43. ^ Ngô Sĩ Liên 1993, tr. 541
  44. ^ Ngô Sĩ Liên 1993, tr. 543
  45. ^ Ngô Sĩ Liên 1993, tr. 553
  46. ^ a b c d e f g h i j k l m n o p q r s t u v w x y z aa ab Trần Trọng Kim 1971, tr. 107-113
  47. ^ Ngô Sĩ Liên 1993, tr. 604
  48. ^ Ngô Sĩ Liên 1993, tr. 586
  49. ^ Ngô Sĩ Liên 1993, tr. 572
  50. ^ Ngô Sĩ Liên 1993, tr. 619
  51. ^ Ngô Sĩ Liên 1993, tr. 597
  52. ^ Ngô Sĩ Liên 1993, tr. 656
  53. ^ Ngô Sĩ Liên 1993, tr. 602
  54. ^ Ngô Sĩ Liên 1993, tr. 664
  55. ^ Ngô Sĩ Liên 1993, tr. 675
  56. ^ Ngô Sĩ Liên 1993, tr. 673
  57. ^ Ngô Sĩ Liên 1993, tr. 688
  58. ^ Ngô Sĩ Liên 1993, tr. 702
  59. ^ National Bureau for Historical Record 1998, tr. 737Lỗi harv: không có mục tiêu: CITEREFNational_Bureau_for_Historical_Record1998 (trợ giúp)
  60. ^ National Bureau for Historical Record 1998, tr. 765Lỗi harv: không có mục tiêu: CITEREFNational_Bureau_for_Historical_Record1998 (trợ giúp)
  61. ^ National Bureau for Historical Record 1998, tr. 817Lỗi harv: không có mục tiêu: CITEREFNational_Bureau_for_Historical_Record1998 (trợ giúp)
  62. ^ National Bureau for Historical Record 1998, tr. 811Lỗi harv: không có mục tiêu: CITEREFNational_Bureau_for_Historical_Record1998 (trợ giúp)
  63. ^ National Bureau for Historical Record 1998, tr. 822Lỗi harv: không có mục tiêu: CITEREFNational_Bureau_for_Historical_Record1998 (trợ giúp)
  64. ^ National Bureau for Historical Record 1998, tr. 831Lỗi harv: không có mục tiêu: CITEREFNational_Bureau_for_Historical_Record1998 (trợ giúp)
  65. ^ Trần Trọng Kim 1971, tr. 152-153
  66. ^ Trần Trọng Kim 1971, tr. 153
  67. ^ Trần Trọng Kim 1971, tr. 160
  68. ^ Trần Trọng Kim 1971, tr. 159
  69. ^ National Bureau for Historical Record 1998, tr. 976Lỗi harv: không có mục tiêu: CITEREFNational_Bureau_for_Historical_Record1998 (trợ giúp)
  70. ^ Trần Trọng Kim 1971, tr. 17
  71. ^ Trần Trọng Kim 1971, tr. 193
  72. ^ Trần Trọng Kim 1971, tr. 194
  73. ^ a b Trần Trọng Kim 1971, tr. 221
  74. ^ Trần Trọng Kim 1971, tr. 220
  75. ^ Trần Trọng Kim 1971, tr. 229
  76. ^ Trần Trọng Kim 1971, tr. 224
  77. ^ a b "Thành Thái". Từ điển Bách khoa toàn thư Việt Nam. Bản gốc lưu trữ ngày 24 tháng 12 năm 2012.
  78. ^ "Khải Định". Từ điển Bách khoa toàn thư Việt Nam. Bản gốc lưu trữ ngày 24 tháng 12 năm 2012.
  79. ^ "Bảo Đại". Từ điển Bách khoa toàn thư Việt Nam.[liên kết hỏng]

Sách

[sửa | sửa mã nguồn]
  • Ngô Sĩ Liên (1993), Đại Việt sử ký toàn thư , Hà Nội: Nhà Xuất bản Khoa học Xã hội
  • Quốc sử quán nhà Nguyễn (1998), Khâm định Việt sử Thông giám cương mục, Nhà xuất bản Giáo dục Hà Nội
  • Trần Trọng Kim (1971), Việt Nam sử lược, Sài Gòn: Trung tâm Học liệu
  • Chapuis, Oscar (1995), A history of Vietnam: from Hong Bang to Tu Duc, Greenwood Publishing Group, ISBN 0-313-29622-7
  • Chapuis, Oscar (2000), The last emperors of Vietnam: from Tu Duc to Bao Dai, Greenwood Publishing Group, ISBN 0-313-31170-6
  • x
  • t
  • s
Vua Việt Nam
Hồng Bàng thị (2897–258 TCN)Kinh Dương Vương • Lạc Long Quân • Hùng Quốc Vương • Hùng Hiền Vương • Hùng Lân Vương • Hùng Diệp vương • Hùng Hi vương • Hùng Huy vương • Hùng Chiêu vương • Hùng Vĩ vương • Hùng Định Vương • Hùng Uy vương • Hùng Trinh vương • Hùng Vũ vương • Hùng Việt vương • Hùng Anh vương • Hùng Triêu vương • Hùng Tạo vương • Hùng Nghị vương • Hùng Duệ Vương • Hùng Kính Vương
Nhà Thục (258–207 TCN)An Dương Vương
Nhà Triệu (207–111 TCN)Triệu Vũ Đế • Triệu Văn Vương • Triệu Minh Vương • Triệu Ai Vương • Triệu Dương Vương
Hai Bà Trưng (40–43)Trưng Nữ Vương
Nhà Tiền Lý (544–602)Lý Nam Đế • Triệu Việt Vương • Đào Lang Vương • Hậu Lý Nam Đế • Lý Sư Lợi
Chống Bắc thuộc lần baHọ Mai (713–723)Họ Phùng (779–791)Mai Hắc Đế • Mai Thiếu Đế • Bạch Đầu Đế • Bố Cái Đại Vương • Phùng An
Tự chủ (905–930; 931–938)Khúc Tiên Chủ • Khúc Trung Chủ • Khúc Hậu Chủ • Dương Đình Nghệ • Kiều Công Tiễn
Nhà Ngô (938–965)Tiền Ngô Vương • Dương Bình Vương • Thiên Sách Vương • Nam Tấn Vương • Ngô Sứ Quân
Nhà Đinh (968–980)Đinh Tiên Hoàng • Đinh Phế Đế
Nhà Tiền Lê (980–1009)Lê Đại Hành • Lê Trung Tông • Lê Ngoạ Triều
Nhà Lý (1009–1225)Lý Thái Tổ • Lý Thái Tông • Lý Thánh Tông • Lý Nhân Tông • Lý Thần Tông • Lý Anh Tông • Lý Cao Tông • Lý Thẩm • Lý Huệ Tông • Lý Nguyên Vương • Lý Chiêu Hoàng
Nhà Trần (1225–1400)Trần Thái Tông • Trần Thánh Tông • Trần Nhân Tông • Trần Anh Tông • Trần Minh Tông  • Trần Hiến Tông • Trần Dụ Tông • Dương Nhật Lễ • Trần Nghệ Tông • Trần Duệ Tông • Trần Phế Đế • Trần Thuận Tông • Trần Thiếu Đế
Nhà Hồ (1400–1407)Hồ Quý Ly • Hồ Hán Thương
Nhà Hậu Trần (1407–1414; 1426–1427)Giản Định Đế • Trùng Quang Đế • Trần Cảo
Nhà Lê sơ (1428–1527)Lê Thái Tổ • Lê Thái Tông • Lê Nhân Tông • Lê Nghi Dân • Lê Thánh Tông • Lê Hiến Tông • Lê Túc Tông • Lê Uy Mục • Lê Tương Dực • Lê Quang Trị • Lê Chiêu Tông • Lê Bảng • Lê Do • Lê Cung Hoàng
Nhà Mạc (1527–1592; 1593–1683)Mạc Thái Tổ • Mạc Thái Tông • Mạc Hiến Tông • Mạc Chính Trung • Mạc Tuyên Tông • Mạc Mậu Hợp • Mạc Toàn • Mạc Kính Chỉ • Mạc Kính Cung • Mạc Kính Khoan • Mạc Kính Vũ • Mạc Nguyên Thanh • Mạc Kính Quang
Nhà Lê trung hưng (1533–1789)Lê Trang Tông • Lê Trung Tông • Lê Anh Tông • Lê Thế Tông • Lê Kính Tông • Lê Thần Tông • Lê Chân Tông • Lê Huyền Tông • Lê Gia Tông • Lê Hy Tông • Lê Dụ Tông • Lê Duy Phường • Lê Thuần Tông • Lê Ý Tông • Lê Hiển Tông • Lê Mẫn Đế
Chúa Trịnh (1545–1787)Trịnh Kiểm • Trịnh Cối • Trịnh Tùng • Trịnh Tráng • Trịnh Tạc • Trịnh Căn  • Trịnh Cương • Trịnh Giang • Trịnh Doanh • Trịnh Sâm • Trịnh Cán • Trịnh Khải • Trịnh Bồng
Chúa Nguyễn (1558–1777; 1780–1802)Nguyễn Hoàng • Nguyễn Phúc Nguyên • Nguyễn Phúc Lan • Nguyễn Phúc Tần • Nguyễn Phúc Thái • Nguyễn Phúc Chu • Nguyễn Phúc Chú • Nguyễn Phúc Khoát • Nguyễn Phúc Thuần • Nguyễn Phúc Dương • Nguyễn Phúc Ánh
Nhà Tây Sơn (1778–1802)Thái Đức • Quang Trung • Nguyễn Quang Toản
Nhà Nguyễn (1802–1945)Gia Long • Minh Mạng • Thiệu Trị • Tự Đức • Dục Đức • Hiệp Hoà • Kiến Phúc  • Hàm Nghi • Đồng Khánh • Thành Thái • Duy Tân • Khải Định • Bảo Đại
Lấy từ “https://vi.wikipedia.org/w/index.php?title=Thế_phả_Vua_Việt_Nam&oldid=74754668” Thể loại:
  • Vua Việt Nam
  • Danh sách vua
  • Hoàng tộc Việt Nam
  • Triều đại Việt Nam
  • Cây gia đình
  • Gia phả học triều đại
  • Danh sách nhân vật Việt Nam
Thể loại ẩn:
  • Lỗi không có mục tiêu Harv và Sfn
  • Bài có liên kết hỏng
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục Thế phả Vua Việt Nam 2 ngôn ngữ Thêm đề tài

Từ khóa » Sơ đồ Phả Hệ Nhà Trần