Thế Phả Vua Việt Nam – Wikipedia Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung
Lấy từ “https://vi.wikipedia.org/w/index.php?title=Thế_phả_Vua_Việt_Nam&oldid=74754668” Thể loại:
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Bài viết
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Sửa mã nguồn
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Sửa mã nguồn
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản để in ra
- Khoản mục Wikidata
Dưới đây là danh sách các vua chúa Việt Nam theo hình cây.
Dòng thời gian
[sửa | sửa mã nguồn]| Minh thuộc | Nam-Bắc triều và Trịnh-Nguyễn phân tranh | Pháp thuộc | ||||||||||||||||||
| Trước độc lập | Nhà Ngô | Nhà Đinh | Nhà Tiền Lê | Nhà Lý | Nhà Trần | Nhà Hồ | Nhà Hậu Trần | Nhà Hậu Lê | Nhà Mạc | Nhà Hậu Lê | Nhà Tây Sơn | Nhà Nguyễn | Việt Nam hiện đại | |||||||
| Chúa Trịnh | ||||||||||||||||||||
| Chúa Nguyễn | ||||||||||||||||||||
| 939 | 1009 | 1225 | 1400 | 1427 | 1527 | 1592 | 1789 | 1858 | 1945 | |||||||||||
Cây phả hệ
[sửa | sửa mã nguồn]Ghi chú màu sắc
| Họ Khúc (906–930) | Họ Dương (931–937) | Nhà Ngô (939–967) | Họ Kiều (937–938) |
| Nhà Đinh (968–980) | Nhà Tiền Lê (980–1009) | Nhà Lý (1009–1225) | Nhà Trần (1225–1400) |
| Nhà Hồ (1400–1407) | Nhà Hậu Trần (1407–1428) | Nhà Hậu Lê (1428–1527; 1533–1789) | Nhà Mạc (1527–1677) |
| Chúa Trịnh (1545–1787) | Chúa Nguyễn (1558–1777) | Nhà Tây Sơn (1778–1802) | Nhà Nguyễn (1802–1945) |
931-1413
[sửa | sửa mã nguồn]| Khúc Thừa Dụ905-907[1] | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Khúc Hạo907-917[2] | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Khúc Thừa Mỹ917-923[2] hoặc 917-930 [3] | Dương Đình Nghệ931-937[2] | Kiều Công Tiễna937-938 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Dương Như Ngọc | Ngô Quyền939-944[4] | Dương Tam Khab944-950[5] | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Ngô Xương Ngập951-954[6] | Ngô Xương Văn950-965[6] | Đinh Tiên Hoàng968-979[7] | Dương Vân Nga | Lê Đại Hành980-1005[8] | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Đinh Phế Đế979-980[9] | Lê Thị Phất Ngân | Lý Thái Tổ1010-1028[10] | Lê Trung Tông1005[11] | Lê Long Đĩnh1005-1009[12] | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Lý Thái Tông1028-1054[13] | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Lý Thánh Tông1054-1072[14] | Ỷ Lan ?–1117 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Sùng Hiền hầu | Lý Nhân Tông1072-1127[15] | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Lý Thần Tông1128-1138[16] | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Lý Anh Tông1138-1175[17] | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Trần Lý | Lý Cao Tông1176-1210[18] | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Trần Thừa | Lý Huệ Tông1211-1224[19] | Trần Thị Dung | Trần Thủ Độ | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Thuận Thiên | Trần Thái Tông1226-1258[20] | Lý Chiêu Hoàng1224-1225[21] | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Trần Thánh Tông1258-1278[22] | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Trần Nhân Tông1279-1293[23] | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Trần Anh Tông1293-1314[24] | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Trần Minh Tông1314-1329[25] | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Hồ Quý Ly1400[26] | Công chúa Huy Ninh | Trần Nghệ Tông1370-1372[27] | Trần Dụ Tông1341-1369[28] | Trần Hiến Tông1329-1341[29] | Trần Duệ Tông1372-1377[30] | Hoàng tửCung Túc | |||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Hồ Hán Thương1401-1407[31] | Công chúa Lê Thánh Ngâu | Trần Thuận Tông1388-1398[32] | Hoàng tử Trần Ngạc | Giản Định Đế1407-1409[33] | Trần Phế Đế1377-1388[34] | Dương Nhật Lễc1369-1370[27] | |||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Trần Thiếu Đế1398-1400[35] | Trùng Quang Đế1409-1413[36] | Trần Cảo1426-1428[37] |
1428-1945
[sửa | sửa mã nguồn]| Lê Khoáng | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Lê Trừ | Lê Thái Tổ1428-1433[38] | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Lê Khang | Lê Thái Tông1433-1442[39] | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Lê Thờ | Lê Nhân Tông1442-1459[40] | Lê Thánh Tông1460-1497[41] | Lê Nghi Dân1459-1460[41] | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Lê Duy Thiệu | Lê Hiến Tông1497-1504[42] | Lê Tân | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Lê Duy Khoáng | Lê Túc Tông1504[43] | Lê Uy Mục1505-1509[44] | Lê Doanh | Lê Sùng | Lê Tương Dực1510-1516[45] | Mạc Thái Tổ1527-1529[46] | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Lê Anh Tôngd1556-1573[47] | Nguyễn Kim | Lê Quang Trị1516 | Lê Cung Hoàng1522-1527[48] | Lê Chiêu Tông1516-1522[49] | Mạc Thái Tông1530-1540[46] | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Lê Thế Tông1573-1599[50] | Nguyễn Hoàng1600-1613[46] | Trịnh Kiểm1545-1570[46] | Nguyễn ThịNgọc Bảo | Lê Trang Tông1533-1548[51] | Mạc Hiến Tông1541-1546[46] | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Lê Kính Tông1600-1619[52] | Nguyễn Phúc Nguyên1613-1635[46] | Trịnh Cối1570[46] | Trịnh Tùng1570-1623[46] | Lê Trung Tông1548-1556[53] | Mạc Tuyên Tông1546-1561[46] | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Lê Thần Tônge1619-1643[54]1649-1662[55] | Nguyễn Phúc Lan1635-1648[46] | Trịnh Tráng1623-1652[46] | Mạc Mậu Hợp1562-1592[46] | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Lê Chân Tông1643-1649[56] | Lê Huyền Tông1663-1671[57] | Nguyễn Phúc Tần1648-1687[46] | Trịnh Tạc1653-1682[46] | Mạc Toàn1592[46] | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Lê Gia Tông1672-1675[58] | Lê Hy Tông1676-1704[59] | Nguyễn Phúc Thái1687-1691[46] | Trịnh Căn1682-1709[46] | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Lê Dụ Tông1705-1728[60] | Nguyễn Phúc Chu1691-1725[46] | Trịnh Vịnh | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Lê Duy Phường1729-1732[61] | Lê Thuần Tông1732-1735[62] | Lê Ý Tông1735-1740[63] | Nguyễn Phúc Chú1725-1738[46] | Trịnh Bính | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Nguyễn Phúc Khoát1738-1765[46] | Trịnh Cươngf1709-1729[46] | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Nguyễn Phi Phúc | Lê Hiển Tông1740-1786[64] | Nguyễn Phúc Thuần1765-1777[46] | Nguyễn Phúc Luân | Trịnh Giang1729-1740[46] | Trịnh Doanh1740-1767[46] | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Nguyễn Nhạc1778-1788[65] | Nguyễn Huệ1788-1793[66] | Lê Ngọc Hân | Lê Duy Vĩ | Lê Ngọc Bình | Gia Longg1781-18021802-1819[67] | Trịnh Bồng1786-1787[46] | Trịnh Sâm1767-1782[46] | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Nguyễn Quang Toản1792-1802[68] | Lê Chiêu Thống1787-1789[69] | Minh Mạng1820-1840[70] | Trịnh Khải1782-1786[46] | Trịnh Cán1782[46] | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Thiệu Trị1841-1847[71] | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Tự Đức1848-1883[72] | Hiệp Hòa1883[73] | Nguyễn PhúcHồng Y | Nguyễn Phúc Hồng Cai | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Dục Đức1883[74] | Đồng Khánh1885-1888[75] | Hàm Nghi1884-1885[76] | Kiến Phúc1883-1884[73] | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Thành Thái[77]1889-1907 | Khải Định1916-1925[78] | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Duy Tân[77]1907-1916 | Bảo Đại1926-1945[79] |
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ^ Trần Trọng Kim 1971, tr. 28
- ^ a b c Trần Trọng Kim 1971, tr. 29
- ^ Phan Huy Lê, Trần Quốc Vượng, Hà Văn Tấn, Lương Ninh, Lịch sử Việt Nam, tập 1, Nhà xuất bản Đại học và giáo dục chuyên nghiệp, 1991, tr 295
- ^ Ngô Sĩ Liên 1993, tr. 53
- ^ Ngô Sĩ Liên 1993, tr. 54
- ^ a b Ngô Sĩ Liên 1993, tr. 55
- ^ Ngô Sĩ Liên 1993, tr. 58
- ^ Ngô Sĩ Liên 1993, tr. 65
- ^ Ngô Sĩ Liên 1993, tr. 62
- ^ Ngô Sĩ Liên 1993, tr. 80
- ^ Ngô Sĩ Liên 1993, tr. 74
- ^ Ngô Sĩ Liên 1993, tr. 75
- ^ Ngô Sĩ Liên 1993, tr. 90
- ^ Ngô Sĩ Liên 1993, tr. 105
- ^ Ngô Sĩ Liên 1993, tr. 109
- ^ Ngô Sĩ Liên 1993, tr. 125
- ^ Ngô Sĩ Liên 1993, tr. 135
- ^ Ngô Sĩ Liên 1993, tr. 147
- ^ Ngô Sĩ Liên 1993, tr. 154
- ^ Ngô Sĩ Liên 1993, tr. 159
- ^ Ngô Sĩ Liên 1993, tr. 157
- ^ Ngô Sĩ Liên 1993, tr. 175
- ^ Ngô Sĩ Liên 1993, tr. 185
- ^ Ngô Sĩ Liên 1993, tr. 205
- ^ Ngô Sĩ Liên 1993, tr. 227
- ^ Ngô Sĩ Liên 1993, tr. 296
- ^ a b Ngô Sĩ Liên 1993, tr. 261
- ^ Ngô Sĩ Liên 1993, tr. 247
- ^ Ngô Sĩ Liên 1993, tr. 240
- ^ Ngô Sĩ Liên 1993, tr. 266
- ^ Ngô Sĩ Liên 1993, tr. 297
- ^ Ngô Sĩ Liên 1993, tr. 280
- ^ Ngô Sĩ Liên 1993, tr. 309
- ^ Ngô Sĩ Liên 1993, tr. 272
- ^ Ngô Sĩ Liên 1993, tr. 293
- ^ Ngô Sĩ Liên 1993, tr. 317
- ^ Trần Trọng Kim 1971, tr. 95
- ^ Ngô Sĩ Liên 1993, tr. 325
- ^ Ngô Sĩ Liên 1993, tr. 373
- ^ Ngô Sĩ Liên 1993, tr. 406
- ^ a b Ngô Sĩ Liên 1993, tr. 429
- ^ Ngô Sĩ Liên 1993, tr. 523
- ^ Ngô Sĩ Liên 1993, tr. 541
- ^ Ngô Sĩ Liên 1993, tr. 543
- ^ Ngô Sĩ Liên 1993, tr. 553
- ^ a b c d e f g h i j k l m n o p q r s t u v w x y z aa ab Trần Trọng Kim 1971, tr. 107-113
- ^ Ngô Sĩ Liên 1993, tr. 604
- ^ Ngô Sĩ Liên 1993, tr. 586
- ^ Ngô Sĩ Liên 1993, tr. 572
- ^ Ngô Sĩ Liên 1993, tr. 619
- ^ Ngô Sĩ Liên 1993, tr. 597
- ^ Ngô Sĩ Liên 1993, tr. 656
- ^ Ngô Sĩ Liên 1993, tr. 602
- ^ Ngô Sĩ Liên 1993, tr. 664
- ^ Ngô Sĩ Liên 1993, tr. 675
- ^ Ngô Sĩ Liên 1993, tr. 673
- ^ Ngô Sĩ Liên 1993, tr. 688
- ^ Ngô Sĩ Liên 1993, tr. 702
- ^ National Bureau for Historical Record 1998, tr. 737
- ^ National Bureau for Historical Record 1998, tr. 765
- ^ National Bureau for Historical Record 1998, tr. 817
- ^ National Bureau for Historical Record 1998, tr. 811
- ^ National Bureau for Historical Record 1998, tr. 822
- ^ National Bureau for Historical Record 1998, tr. 831
- ^ Trần Trọng Kim 1971, tr. 152-153
- ^ Trần Trọng Kim 1971, tr. 153
- ^ Trần Trọng Kim 1971, tr. 160
- ^ Trần Trọng Kim 1971, tr. 159
- ^ National Bureau for Historical Record 1998, tr. 976
- ^ Trần Trọng Kim 1971, tr. 17
- ^ Trần Trọng Kim 1971, tr. 193
- ^ Trần Trọng Kim 1971, tr. 194
- ^ a b Trần Trọng Kim 1971, tr. 221
- ^ Trần Trọng Kim 1971, tr. 220
- ^ Trần Trọng Kim 1971, tr. 229
- ^ Trần Trọng Kim 1971, tr. 224
- ^ a b "Thành Thái". Từ điển Bách khoa toàn thư Việt Nam. Bản gốc lưu trữ ngày 24 tháng 12 năm 2012.
- ^ "Khải Định". Từ điển Bách khoa toàn thư Việt Nam. Bản gốc lưu trữ ngày 24 tháng 12 năm 2012.
- ^ "Bảo Đại". Từ điển Bách khoa toàn thư Việt Nam.[liên kết hỏng]
Sách
[sửa | sửa mã nguồn]- Ngô Sĩ Liên (1993), Đại Việt sử ký toàn thư , Hà Nội: Nhà Xuất bản Khoa học Xã hội
- Quốc sử quán nhà Nguyễn (1998), Khâm định Việt sử Thông giám cương mục, Nhà xuất bản Giáo dục Hà Nội
- Trần Trọng Kim (1971), Việt Nam sử lược, Sài Gòn: Trung tâm Học liệu
- Chapuis, Oscar (1995), A history of Vietnam: from Hong Bang to Tu Duc, Greenwood Publishing Group, ISBN 0-313-29622-7
- Chapuis, Oscar (2000), The last emperors of Vietnam: from Tu Duc to Bao Dai, Greenwood Publishing Group, ISBN 0-313-31170-6
| |
|---|---|
| Hồng Bàng thị (2897–258 TCN) | Kinh Dương Vương • Lạc Long Quân • Hùng Quốc Vương • Hùng Hiền Vương • Hùng Lân Vương • Hùng Diệp vương • Hùng Hi vương • Hùng Huy vương • Hùng Chiêu vương • Hùng Vĩ vương • Hùng Định Vương • Hùng Uy vương • Hùng Trinh vương • Hùng Vũ vương • Hùng Việt vương • Hùng Anh vương • Hùng Triêu vương • Hùng Tạo vương • Hùng Nghị vương • Hùng Duệ Vương • Hùng Kính Vương |
| Nhà Thục (258–207 TCN) | An Dương Vương |
| Nhà Triệu (207–111 TCN) | Triệu Vũ Đế • Triệu Văn Vương • Triệu Minh Vương • Triệu Ai Vương • Triệu Dương Vương |
| Hai Bà Trưng (40–43) | Trưng Nữ Vương |
| Nhà Tiền Lý (544–602) | Lý Nam Đế • Triệu Việt Vương • Đào Lang Vương • Hậu Lý Nam Đế • Lý Sư Lợi |
| Chống Bắc thuộc lần baHọ Mai (713–723)Họ Phùng (779–791) | Mai Hắc Đế • Mai Thiếu Đế • Bạch Đầu Đế • Bố Cái Đại Vương • Phùng An |
| Tự chủ (905–930; 931–938) | Khúc Tiên Chủ • Khúc Trung Chủ • Khúc Hậu Chủ • Dương Đình Nghệ • Kiều Công Tiễn |
| Nhà Ngô (938–965) | Tiền Ngô Vương • Dương Bình Vương • Thiên Sách Vương • Nam Tấn Vương • Ngô Sứ Quân |
| Nhà Đinh (968–980) | Đinh Tiên Hoàng • Đinh Phế Đế |
| Nhà Tiền Lê (980–1009) | Lê Đại Hành • Lê Trung Tông • Lê Ngoạ Triều |
| Nhà Lý (1009–1225) | Lý Thái Tổ • Lý Thái Tông • Lý Thánh Tông • Lý Nhân Tông • Lý Thần Tông • Lý Anh Tông • Lý Cao Tông • Lý Thẩm • Lý Huệ Tông • Lý Nguyên Vương • Lý Chiêu Hoàng |
| Nhà Trần (1225–1400) | Trần Thái Tông • Trần Thánh Tông • Trần Nhân Tông • Trần Anh Tông • Trần Minh Tông • Trần Hiến Tông • Trần Dụ Tông • Dương Nhật Lễ • Trần Nghệ Tông • Trần Duệ Tông • Trần Phế Đế • Trần Thuận Tông • Trần Thiếu Đế |
| Nhà Hồ (1400–1407) | Hồ Quý Ly • Hồ Hán Thương |
| Nhà Hậu Trần (1407–1414; 1426–1427) | Giản Định Đế • Trùng Quang Đế • Trần Cảo |
| Nhà Lê sơ (1428–1527) | Lê Thái Tổ • Lê Thái Tông • Lê Nhân Tông • Lê Nghi Dân • Lê Thánh Tông • Lê Hiến Tông • Lê Túc Tông • Lê Uy Mục • Lê Tương Dực • Lê Quang Trị • Lê Chiêu Tông • Lê Bảng • Lê Do • Lê Cung Hoàng |
| Nhà Mạc (1527–1592; 1593–1683) | Mạc Thái Tổ • Mạc Thái Tông • Mạc Hiến Tông • Mạc Chính Trung • Mạc Tuyên Tông • Mạc Mậu Hợp • Mạc Toàn • Mạc Kính Chỉ • Mạc Kính Cung • Mạc Kính Khoan • Mạc Kính Vũ • Mạc Nguyên Thanh • Mạc Kính Quang |
| Nhà Lê trung hưng (1533–1789) | Lê Trang Tông • Lê Trung Tông • Lê Anh Tông • Lê Thế Tông • Lê Kính Tông • Lê Thần Tông • Lê Chân Tông • Lê Huyền Tông • Lê Gia Tông • Lê Hy Tông • Lê Dụ Tông • Lê Duy Phường • Lê Thuần Tông • Lê Ý Tông • Lê Hiển Tông • Lê Mẫn Đế |
| Chúa Trịnh (1545–1787) | Trịnh Kiểm • Trịnh Cối • Trịnh Tùng • Trịnh Tráng • Trịnh Tạc • Trịnh Căn • Trịnh Cương • Trịnh Giang • Trịnh Doanh • Trịnh Sâm • Trịnh Cán • Trịnh Khải • Trịnh Bồng |
| Chúa Nguyễn (1558–1777; 1780–1802) | Nguyễn Hoàng • Nguyễn Phúc Nguyên • Nguyễn Phúc Lan • Nguyễn Phúc Tần • Nguyễn Phúc Thái • Nguyễn Phúc Chu • Nguyễn Phúc Chú • Nguyễn Phúc Khoát • Nguyễn Phúc Thuần • Nguyễn Phúc Dương • Nguyễn Phúc Ánh |
| Nhà Tây Sơn (1778–1802) | Thái Đức • Quang Trung • Nguyễn Quang Toản |
| Nhà Nguyễn (1802–1945) | Gia Long • Minh Mạng • Thiệu Trị • Tự Đức • Dục Đức • Hiệp Hoà • Kiến Phúc • Hàm Nghi • Đồng Khánh • Thành Thái • Duy Tân • Khải Định • Bảo Đại |
- Vua Việt Nam
- Danh sách vua
- Hoàng tộc Việt Nam
- Triều đại Việt Nam
- Cây gia đình
- Gia phả học triều đại
- Danh sách nhân vật Việt Nam
- Lỗi không có mục tiêu Harv và Sfn
- Bài có liên kết hỏng
Từ khóa » Sơ đồ Phả Hệ Nhà Trần
-
Nhà Trần – Wikipedia Tiếng Việt
-
12 đời Vua Triều đại Nhà Trần - Dân Ta Phải Biết Sử Ta
-
Hôn Nhân Cận Huyết Thời Nhà Trần | Nghiên Cứu Lịch Sử
-
Về Gốc Gác Nhà Trần - KHOA LỊCH SỬ
-
Sơ đồ Phả Hệ | Máy Tạo Cây Gia đình | Creately
-
Sơ đồ Gia Phả Họ Trần, Chi Họ Tại Xã Văn Hoá - Tỉnh Quảng Bình
-
Phả đồ - Sơ đồ Dòng Họ Của Họ Trần Tất Tại Thái Bình
-
Từ Nhà Lý đến Nhà Trần – Những Bí ẩn Lịch Sử - Báo Đắk Lắk
-
Họ Trần Có Nguồn Gốc Và Gia Phả Mộ Tổ ở đâu?
-
Gia Phả Của Trần Hưng Đạo - 123doc
-
Khu Di Tích Lịch Sử Nhà Trần Tại Đông Triều - Cục Di Sản Văn Hóa
-
Nhà Trần - Người Kể Sử
-
Đại Hành Khiển Thượng Thư Trần Bang Cẩn - UBND Tỉnh Quảng Bình