Thẻ Séc Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
Có thể bạn quan tâm
- englishsticky.com
- Từ điển Anh Việt
- Từ điển Việt Anh
Từ điển Việt Anh
thẻ séc
* dtừ
cheque card



Từ liên quan- thẻ
- thẻ đỏ
- thẻ bài
- thẻ bói
- thẻ chì
- thẻ ngà
- thẻ séc
- thẻ vàng
- thẻ xanh
- thẻ đảng
- thẻ cử tri
- thẻ ghi nợ
- thẻ ghi chú
- thẻ hành sự
- thẻ nhà báo
- thẻ căn cước
- thẻ hội viên
- thẻ lĩnh séc
- thẻ tín dụng
- thẻ công đoàn
- thẻ phân phối
- thẻ quân dịch
- thẻ sinh viên
- thẻ điện thoại
- thẻ đăng tuyến
- thẻ nghiệp đoàn
- thẻ thương binh
- thẻ căn cước giả
- thẻ ghi tên và địa chỉ
- Sử dụng phím [ Enter ] để đưa con trỏ vào ô tìm kiếm và [ Esc ] để thoát khỏi.
- Nhập từ cần tìm vào ô tìm kiếm và xem các từ được gợi ý hiện ra bên dưới.
- Khi con trỏ đang nằm trong ô tìm kiếm, sử dụng phím mũi tên lên [ ↑ ] hoặc mũi tên xuống [ ↓ ] để di chuyển giữa các từ được gợi ý. Sau đó nhấn [ Enter ] (một lần nữa) để xem chi tiết từ đó.
- Nhấp chuột ô tìm kiếm hoặc biểu tượng kính lúp.
- Nhập từ cần tìm vào ô tìm kiếm và xem các từ được gợi ý hiện ra bên dưới.
- Nhấp chuột vào từ muốn xem.
- Nếu nhập từ khóa quá ngắn bạn sẽ không nhìn thấy từ bạn muốn tìm trong danh sách gợi ý, khi đó bạn hãy nhập thêm các chữ tiếp theo để hiện ra từ chính xác.
- Khi tra từ tiếng Việt, bạn có thể nhập từ khóa có dấu hoặc không dấu, tuy nhiên nếu đã nhập chữ có dấu thì các chữ tiếp theo cũng phải có dấu và ngược lại, không được nhập cả chữ có dấu và không dấu lẫn lộn.
Từ khóa » Thẻ Séc Tiếng Anh Là Gì
-
Thẻ Séc - Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Ví Dụ | Glosbe
-
Thẻ Séc In English - Glosbe Dictionary
-
THẺ SÉC Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Thẻ Séc (cheque Card) Là Gì ? - Luật Minh Khuê
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'séc' Trong Từ điển Lạc Việt
-
Từ Vựng Tiếng Anh Về Ngân Hàng - At The Bank (phần 1) - Leerit
-
Séc (chứng Từ) – Wikipedia Tiếng Việt
-
Thẻ Ghi Nợ – Wikipedia Tiếng Việt
-
[PDF] Chào Mừng Quý Vị Đến Hoa Kỳ - USCIS
-
Ý Nghĩa Của ATM Card Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Séc Rút Tiền Mặt Tiếng Anh Là Gì