Thẻ Sinh Viên Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Số
Có thể bạn quan tâm
Thông tin thuật ngữ thẻ sinh viên tiếng Nhật
Từ điển Việt Nhật | thẻ sinh viên (phát âm có thể chưa chuẩn) |
Hình ảnh cho thuật ngữ thẻ sinh viên | |
| Chủ đề | Chủ đề Tiếng Nhật chuyên ngành |
Bạn đang chọn từ điển Việt Nhật, hãy nhập từ khóa để tra.
Việt Nhật Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật NgữĐịnh nghĩa - Khái niệm
thẻ sinh viên tiếng Nhật?
Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ thẻ sinh viên trong tiếng Nhật. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ thẻ sinh viên tiếng Nhật nghĩa là gì.
* n - がくせいしょう - 「学生証」 - [HỌC SINH CHỨNG]Xem từ điển Nhật ViệtVí dụ cách sử dụng từ "thẻ sinh viên" trong tiếng Nhật
- - cho xem (xuất trình) thẻ sinh viên:学生証を提示する
- - chúng tôi không chấp nhận thẻ sinh viên để chứng minh tuổi của anh:ここでは、学生証は年齢を証明するものとして認められていません
Tóm lại nội dung ý nghĩa của thẻ sinh viên trong tiếng Nhật
* n - がくせいしょう - 「学生証」 - [HỌC SINH CHỨNG]Ví dụ cách sử dụng từ "thẻ sinh viên" trong tiếng Nhật- cho xem (xuất trình) thẻ sinh viên:学生証を提示する, - chúng tôi không chấp nhận thẻ sinh viên để chứng minh tuổi của anh:ここでは、学生証は年齢を証明するものとして認められていません,
Đây là cách dùng thẻ sinh viên tiếng Nhật. Đây là một thuật ngữ Tiếng Nhật chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Cùng học tiếng Nhật
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ thẻ sinh viên trong tiếng Nhật là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Thuật ngữ liên quan tới thẻ sinh viên
- bệnh viện hộ sản tiếng Nhật là gì?
- khác một trời một vực tiếng Nhật là gì?
- ngoại tâm tiếng Nhật là gì?
- tự dìm mình xuống nước tiếng Nhật là gì?
- bớt giá thương nghiệp tiếng Nhật là gì?
- nhóm hợp xướng tiếng Nhật là gì?
- sóng gần bờ tiếng Nhật là gì?
- đại sứ tiếng Nhật là gì?
- chắc là tiếng Nhật là gì?
- lược đồ tiếng Nhật là gì?
- bệnh ban sởi tiếng Nhật là gì?
- nước cộng hòa Nam Phi tiếng Nhật là gì?
- tư thế lượn tiếng Nhật là gì?
- thán phục tiếng Nhật là gì?
- sự giao hợp tiếng Nhật là gì?
Từ khóa » Thẻ Sinh Viên Là Gì
-
Thẻ Sinh Viên Là Gì? - Đào Tạo Đại Học
-
Kích Thước Thẻ Sinh Viên đúng Tiêu Chuẩn Là Bao Nhiêu?
-
Sức Mạnh Vi Diệu Của Thẻ Sinh Viên - Hutech
-
Thẻ Sinh Viên Là Gì?
-
[PDF] QUY ĐỊNH VỀ VIỆC CẤP VÀ SỬ DỤNG THẺ SINH VIÊN CỦA ...
-
HƯỚNG DẪN LÀM THẺ SINH VIÊN LIÊN KẾT
-
HƯỚNG DẪN LÀM THẺ SINH VIÊN QUỐC TẾ- ISIC - Đức Anh Du Học
-
[Top Bình Chọn] - Số Thẻ Học Sinh Sinh Viên Là Gì - Vinh Ất
-
[Về Nhà Mới] Khám Phá Lợi ích Từ Thẻ Sinh Viên - UEF
-
Thẻ Sinh Viên Tiếng Anh Là Gì, Thẻ Sinh Viên Trong Tiếng Tiếng Anh
-
LỢI ÍCH CỦA THẺ SINH VIÊN ... - Đoàn TN-Hội SV HUFLIT
-
Thẻ Sinh Viên Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
thẻ sinh viên (phát âm có thể chưa chuẩn)