Thế Thì Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Số
Có thể bạn quan tâm
Thông tin thuật ngữ thế thì tiếng Nhật
Từ điển Việt Nhật | thế thì (phát âm có thể chưa chuẩn) |
Hình ảnh cho thuật ngữ thế thì | |
| Chủ đề | Chủ đề Tiếng Nhật chuyên ngành |
Bạn đang chọn từ điển Việt Nhật, hãy nhập từ khóa để tra.
Việt Nhật Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật NgữĐịnh nghĩa - Khái niệm
thế thì tiếng Nhật?
Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ thế thì trong tiếng Nhật. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ thế thì tiếng Nhật nghĩa là gì.
* int - ええと - じゃ - じゃあ * conj - じゃあ - すると - それじゃ - それじゃ - それでは - ではXem từ điển Nhật ViệtVí dụ cách sử dụng từ "thế thì" trong tiếng Nhật
- - nếu thế thì, chị có các loại nhẫn nào:ええと、どんな種類のベーグルがありますか
- - thế thì, nó phụ thuộc vào việc cháu thích chụp bức ảnh như thế nào:ええと、それはあなたがどんな写真を撮りたいかによりますね
- - Hôm nay bầu trời đầy sao. Thế thì ngày mai có vẻ sẽ nắng.:今日星がいっぱいだ。すると明日晴れそうだ。
Tóm lại nội dung ý nghĩa của thế thì trong tiếng Nhật
* int - ええと - じゃ - じゃあ * conj - じゃあ - すると - それじゃ - それじゃ - それでは - ではVí dụ cách sử dụng từ "thế thì" trong tiếng Nhật- nếu thế thì, chị có các loại nhẫn nào:ええと、どんな種類のベーグルがありますか, - thế thì, nó phụ thuộc vào việc cháu thích chụp bức ảnh như thế nào:ええと、それはあなたがどんな写真を撮りたいかによりますね, - Hôm nay bầu trời đầy sao. Thế thì ngày mai có vẻ sẽ nắng.:今日星がいっぱいだ。すると明日晴れそうだ。,
Đây là cách dùng thế thì tiếng Nhật. Đây là một thuật ngữ Tiếng Nhật chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Cùng học tiếng Nhật
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ thế thì trong tiếng Nhật là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Thuật ngữ liên quan tới thế thì
- sự bãi chức tiếng Nhật là gì?
- suất cước tàu chợ tiếng Nhật là gì?
- nếu mà thế thì tiếng Nhật là gì?
- nhà của những người đi săn tiếng Nhật là gì?
- phá trinh tiếng Nhật là gì?
- muối tự nhiên tiếng Nhật là gì?
- cây ngô đồng tiếng Nhật là gì?
- bi tiếng Nhật là gì?
- sự rủ xuống tiếng Nhật là gì?
- sau hoàng hôn tiếng Nhật là gì?
- phong mãn tiếng Nhật là gì?
- cạn chén tiếng Nhật là gì?
- biện pháp tránh thai tiếng Nhật là gì?
- vị trí tiếng Nhật là gì?
- sự sở hữu riêng tiếng Nhật là gì?
Từ khóa » Thì Trong Tiếng Nhật
-
Các Thì Trong Tiếng Nhật
-
Quá Khứ, Hiện Tại, Tương Lai Trong Tiếng Nhật - Saromalang
-
Mình Muốn Hỏi Về Các Thì Trong Tiếng Nhật
-
[Nếu, đã A...,thì B] Tiếng Nhật Là Gì? →Aたら、B Giải Thích ý Nghĩa Và ...
-
Các Thì Trong Tiếng Nhật
-
Thể điều Kiện ~と,~たら,~ば,~なら Trong Tiếng Nhật Như Thế Nào?
-
Thật Ra Thì Tiếng Nhật Là Gì?
-
Tổng Hợp Tất Cả Các Thể Trong Tiếng Nhật
-
Các Thì Trong Tiếng Nhật Bản
-
Vậy Thì Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Việt-Nhật
-
CÁCH CHIA CÁC THÌ TRONG TIẾNG NHẬT... - Tiếng Nhật 21 Ngày
-
LƯU NGAY Chia Các Thể Tiếng Nhật CHI TIẾT NHẤT
-
Chia động Từ Tiếng Nhật N5 - Nhật Ngữ Daruma
thế thì (phát âm có thể chưa chuẩn)