THÊM BẠN , BỚT THÙ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch

THÊM BẠN , BỚT THÙ Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch thêm bạnaddmore friendsmore youextraaddingbớt thùfewer enemies

Ví dụ về việc sử dụng Thêm bạn , bớt thù trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Cần thêm bạn, bớt thù.We do need more mercy, less vengeance.Chúng ta không tham gia liên minh quânsự vì chủ trương nhất quán của Việt Nam là thêm bạn, bớt thù.We do not join military alliances becauseVietnam's consistent policy is to make more friends and less enemies.Tư tưởng ngoại giao Hồ Chí Minh là thêm bạn, bớt thù, là mở cửa, hợp tác chân thành với các nước, là thành thực, tôn trọng lẫn nhau.Ho Chi Minh's diplomacy is to make more friends, reduce hostile, and open the door for sincere cooperation with other countries in the spirit of honesty and respect of each other.Hầu như không có ngoại lệ, người Việt Nam nhấn mạnh rằng họ không mang thù hận, một khái niệm bắt đầu chính thức từ năm 1988 khi Hà Nội thựchiện chính sách đối ngoại“ thêm bạn bớt thù”.Almost without exception, Vietnamese insist that they don't bear grudges, a notion dating officially from 1988 when Hanoiadopted the foreign policy goal of making“more friends and fewer enemies.”.Bà Clinton nói Hoa Kỳ cần phải thêm bạn bớt thù, và kêu gọi Bộ Ngoại giao phải được cung cấp quyền lực và tài lực toàn bộ, để nắm bắt được nhiều cơ hội lãnh đạo.Mrs. Clinton said the United States needs to make more friends and fewer enemies, and called for the State Department to be fully empowered and funded to seize the many opportunities for leadership.Văn kiện chính sách này hệ thống hóa các mục tiêu đối ngoại của Việt Nam bằng cách ưu tiên cho phát triển kinh tếvà định hướng một“ chính sách đối ngoại đa phương” với mục tiêu“ thêm bạn, bớt thù”.This policy document codified Vietnam's foreign policy objectives by giving priority to economic development and calling for a“multi-directional foreignpolicy” orientation with the goal of making“more friends, fewer enemies”(them ban bot thu).Cách tiếp cận mới về chính sách ngoại giao của Việt Nam màmột số nhà phân tích miêu tả là“ thêm bạn, bớt thù” phản ánh tình thế bấp bênh, giống như chú chim đi trên một sợi dây căng giữa một bên là Trung Quốc và một bên là Mỹ.Vietnam's new foreign policy approach,which some analysts have labelled‘more friends, fewer enemies', reflects its precarious position as a bird on the wire caught between China and the United States.Một là, việc xác định đối tượng quốc phòng( trong Chiến lược Quốc phòng) và đối tượng tác chiến( trong Chiến lược Quân sự) phải chính xác, nhưng cũng cần hết sức linh hoạt,thể hiện rõ tư tưởng“ thêm bạn, bớt thù”,“ không gây thù chuốc oán với ai”, triệt để cô lập, phân hóa kẻ thù..Determining subjects of national defence(in Defence Strategy) and adversaries(in Military Strategy) must be accurate but very flexible,clearly reflecting the guidelines of“more friends, fewer enemies,”“making an enemy of no one,” and taking every chance to isolate and split the enemies.Thêm 1 người bạn, bớt 1 kẻ thù..One more teammate, one less enemy.Thêm thù, bớt bạn».More pay, less you.”.Nhưng tôi gợi ý rằng các bạn khi đang xem xét tình huống này hãy hỏi thêm một vài câu hỏi, thu thập thêm một vài sự kiện và sau đó đưa ra ý kiến bớt thù nghịch hơn, và có suy nghĩ thấu đáo hơn về những gì đã xảy ra.But I am suggesting that the general public take another look at the situation, ask a few more questions, gather a few more facts, and then create a less hostile and more intellectually wrought opinion about what happened.Thế rồithầy chọn một phương pháp đặc thù cho bạn, và nếu thầy cảm thấy rằng phương pháp đặc thù này phải được thay đổi cho bạn, những sửa đổi chi li hay những bổ sung nào đó được cần, thầy bổ sung thêm, thầy xoá bớt, thầy làm cho phương pháp khớp với bạn..Then the master chooses a particular method for you, and if he feels that this particular method has to be changed for you, that minute alterations or some additions are needed, he adds, he deletes, he makes the method fit for you. Kết quả: 12, Thời gian: 0.0174

Từng chữ dịch

thêmđộng từaddthêmtrạng từmorefurtherthêmtính từextraadditionalbạndanh từfriendfriendsbớttrạng từlessbớtđộng từreducesubtractrelievebớtdanh từcutthùdanh từenemyfoevengeancerevengehate

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh thêm bạn , bớt thù English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Thành Ngữ Thêm Bạn Bớt Thù Trong Tiếng Anh