Thèm Rỏ Dãi Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
Có thể bạn quan tâm
- englishsticky.com
- Từ điển Anh Việt
- Từ điển Việt Anh
Từ điển Việt Anh
thèm rỏ dãi
to have a gross appetite for something; to slaver
mùi thơm ngon từ phòng ăn toả ra khiến tôi thèm rỏ dãi the delicious smell from the dining-room makes my mouth water
mùi bánh mì mới nướng khiến ai cũng thèm rỏ dãi the mouthwatering smell of freshly baked bread



Từ liên quan- thèm
- thèm ăn
- thèm lạt
- thèm vào
- thèm khát
- thèm muốn
- thèm nhạt
- thèm vào!
- thèm rỏ dãi
- thèm thuồng
- thèm muốn ao ước
- thèm khát nhục dục
- thèm khát tiền bạc
- thèm muốn chiếm hữu
- Sử dụng phím [ Enter ] để đưa con trỏ vào ô tìm kiếm và [ Esc ] để thoát khỏi.
- Nhập từ cần tìm vào ô tìm kiếm và xem các từ được gợi ý hiện ra bên dưới.
- Khi con trỏ đang nằm trong ô tìm kiếm, sử dụng phím mũi tên lên [ ↑ ] hoặc mũi tên xuống [ ↓ ] để di chuyển giữa các từ được gợi ý. Sau đó nhấn [ Enter ] (một lần nữa) để xem chi tiết từ đó.
- Nhấp chuột ô tìm kiếm hoặc biểu tượng kính lúp.
- Nhập từ cần tìm vào ô tìm kiếm và xem các từ được gợi ý hiện ra bên dưới.
- Nhấp chuột vào từ muốn xem.
- Nếu nhập từ khóa quá ngắn bạn sẽ không nhìn thấy từ bạn muốn tìm trong danh sách gợi ý, khi đó bạn hãy nhập thêm các chữ tiếp theo để hiện ra từ chính xác.
- Khi tra từ tiếng Việt, bạn có thể nhập từ khóa có dấu hoặc không dấu, tuy nhiên nếu đã nhập chữ có dấu thì các chữ tiếp theo cũng phải có dấu và ngược lại, không được nhập cả chữ có dấu và không dấu lẫn lộn.
Từ khóa » Giải Nghĩa Từ Rỏ Dãi
-
Rỏ Dãi - Wiktionary Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "rỏ Dãi" - Là Gì?
-
Từ điển Tiếng Việt - Rỏ Dãi Là Gì?
-
Rỏ Dãi Nghĩa Là Gì?
-
Từ Điển - Từ Rỏ Dãi Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
'rỏ Dãi' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
'thèm Rỏ Dãi' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Anh - Nghĩa Của Từ Rỏ Dãi - Từ điển Việt
-
Rỏ Dãi Là Gì, Nghĩa Của Từ Rỏ Dãi | Từ điển Việt - Anh
-
Trẻ Bị Chảy Nước Dãi Liên Tục Liệu Có Bình Thường Không?
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'thèm Rỏ Dãi' Trong Từ điển Lạc Việt
-
Ứa Nước Dãi Vì Thèm, Tiếng Việt... - Từ Điển Lạc Việt | Facebook