Theo Dõi - Wikisource

Bước tới nội dung
  • Trang
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn văn kiện này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
In/xuất ra
  • Tải về bản in
  • Tải về EPUB
  • Tải về MOBI
  • Tải về PDF
  • Định dạng khác
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Văn thư lưu trữ mở Wikisource Trang này cần phải được hiệu đính. 68BỢM
Bồic. Phụ việc, kẻ làm tay trong.
 ― sứ.  Chức quan phụ việc đi sứ; chức thứ ba trong đạo sứ.
Bồic. Một mình ít dùng.
 | 徊  ― hồi.  Hồi hộp không yên, nghi sợ.
Bổin. Đồ tạp, đồ nhẹ; vật rẽ tiền. Củi nhánh nhóc, vật mau cháy.
 Đồ ―.  id.  Giấy ―.  Giấy cặn, giấy súc.  Thuốc ―.  Thuốc uống rẽ tiền, những là rễ cây, lá cỏ tầm thường; thuốc ăn xắt to mà lại ít ngon.  Đốn ―.  Đốn củi nhánh, củi chà.  Củi ―.  Củi tạp; củi nhánh nhóc.  Đốt ―.  Đốt củi nhánh nhỏ; đốt cây cỏ vặt cho sạch đất.  Vác ― thui trâu.  Vác củi nhánh, củi chà mà đốt lông trâu Làm công chuyện hèn hạ.  Thả ―.  Thả chà mà nhữ cá.  Theo ―.  Theo mồi Thường nói về người ta bị hùm tha, sấu bắt, người khác đuổi theo mà lấy thây lại.  Cá ―.  Cá vặt, cá tạp.  Tốt ―.  Nhiều tiền, lớn vốn Thường nói về tiền cờ bạc.  Ít ―.  Ít vốn, ít tiền Cũng nói về tiền cờ bạc.
𢴾 Bơi n. Đánh mái dầm cho ghe xuồng đi tới Hai tay đánh nước mà bươn tới.
 Đua ―.  Đua tranh; đua ghe bơi.  ― nhời.  id.  ― trải.  Bơi chiếc trải; bươn chải.  ― ghe.  Đua ghe bơi.  Ghe ―.  Ghe để mà đua bơi.  Lội ―.  Hai tay đánh nước mà lội tới.  Và đi và ―.  Và đi và đánh đòng đưa hai tay mau quá, và đì và ngoắt, nhứt là tại kiến tay vắn vỏi. Bộ đi lật đật khó coi không phải cách đánh đàng xa.  Rùa ―.  Rùa lội; rùa đánh nước mà lội.
𢱎 Bới n. Đào lên, trở đất.
 Đào ―.  id.  ― lên.  id.  ― mả.  Đào mả, phá mả.  ― cơm.  Lấy cơm trong nồi ra.  ― tóc.  Vấn ngoai đầu tóc làm một cục; (coi chữ bối).  Chưỡi ―.  Chưỡi mắng (tiếng đôi).
Bời n. Một mình ít dùng.
 Chơi ―.  Tiếng đôi, chỉ nghĩa là chơi.  Tơi ―.  Tơi tả Cũng có nghĩa là xăng xít Cá ngờ câu thả, tơi bời lội.  ― ―.  Xăng xít, bối rối Công sự bời bời Tai nghe ruột rối bời bời.  ― rời.  Rời rợt, không dính lấy nhau Hột cơm bời rời Lời nói bời rời.  Cây ― lời.  Tên cây gỗ mềm thịt, có thứ vàng thứ trắng.
Bỡi n. Nhơn vì; vì cớ gì, tại đâu, tại làm sao, nguyên cớ, tiếng trợ từ.
 ― đâu.  Nguyên gốc làm sao; tại đâu.  ― đó.  Tại đó, vì lẽ ấy.  ― vì hay là vì ―.  Vì cớ ấy, ý ấy, lẽ ấy.  ― vậy.  Vì cớ sự như vậy Tiếng kết lại.  ― ai.  Tại ai Ai làm cớ.  ― Trời.  Tại Trời.  ― rời.  Bời rời, rời rợt không dính lấy nhau.
Bom n. Dỗ, nói ngọt.
 ― dỗ.  id.  ― phóp.  id.  ― ngọt.  id.
𦷩 Bốm n. Thứ cây nhỏ, đầy những gai, con tây hay ăn.
 Gai ―.  id.
Bơm n. Một mình ít dùng.
 Đầu chơm ―.  Tóc sổ ra, xước lên như chà chổi.
𠇖 Bợm n. Có tiếng, có tài nghề Thường
Lấy từ “https://vi.wikisource.org/w/index.php?title=Trang:Đại_Nam_quấc_âm_tự_vị_1.pdf/81&oldid=82019” Thể loại:
  • Chưa hiệu đính
Tìm kiếm Tìm kiếm Trang:Đại Nam quấc âm tự vị 1.pdf/81 Thêm ngôn ngữ Thêm đề tài

Từ khóa » Bời Nhời Là Gì