THEO ĐUỔI MỘT Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
THEO ĐUỔI MỘT Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch theo đuổi một
pursue one
theo đuổi mộtpursuing one
theo đuổi mộtpursued one
theo đuổi mộtchasing one
{-}
Phong cách/chủ đề:
Pursue one passion outside of work.Phải hoàn toàn theo đuổi một ý tưởng duy nhất.".
You must commit to one idea fully.”.Đừng nhầm lẫn bước này với việc theo đuổi một cô gái khác.
Don't get this step confused with pursuing one other woman.Em có thể theo đuổi một trong 2 chiến thuật sau đây.
You can pursue one of two tactics.Hãy nhớ rằng, bạn không phải theo đuổi một trò chơi cụ thể.
Attempt to remember, you do not require to pursue one details game.Cô sẽ theo đuổi một nghề nghiệp trong ngành khách sạn sau khi tốt nghiệp.
She will be pursuing a career in the hotel industry after graduation.Giờ đây tôi chỉ theo đuổi một thay vì nhiều đam mê.
I only pursue one passion now instead of many.Sau khi tốt nghiệp,Miki cũng phát triển các kế hoạch theo đuổi một văn bằng luật khác.
Upon graduation, Miki also developed plans to pursue another degree in law.Cảm ơn đến các nhà đầu tư, chúng ta theo đuổi một mục tiêu cao quý- sạch Internet các trang bất hợp pháp và nguy hiểm.
Owing to investors, we pursue another aim- noble DDoS-attacks on forbidden websites and malicious viruses.Tất cả sinh viên nộp đơn vào chương trình LLM nói chung nhưngcó tùy chọn theo đuổi một LLM chuyên ngành.
All students apply to the general LLM programme,however have the choice of pursuing a specialised LLM.Họ cáo buộc chính quyền Malaysia theo đuổi một vụ truy tố có động cơ chính trị.
They accuse Malaysian authorities of pursuing a politically motivated prosecution.Tất cả sinh viên đăng ký vào chương trình LLM nói chung,nhưng có lựa chọn theo đuổi một LLM chuyên ngành…[-].
All students apply to the general LLM programme,but have the option of pursuing a specialised LLM.Nhưng trên hết, chúng ta phải đoàn kết trong việc theo đuổi một mục tiêu vốn vượt lên trên mọi xem xét khác.
Above all, we must be united in pursuing the one goal that transcends every other consideration.Lange& Söhne đã theo đuổi một mục đích: Tạo ra những chiếc đồng hồ ở đỉnh cao của hòn đá quốc tế.
Lange& Sohne watchmakers have pursued one objective- to craft timepieces that are the essence of international haute horlogerie.Các hồ sơ viết rằng," Các tổchức phát hành có thể theo đuổi một hoặc nhiều đợt chào bán tiếp theo.".
The filing states that,"The issuers may pursue one or more subsequent offerings.".Theo đuổi một trong những từ thông dụng của ngành, WeWork đã mô tả dịch vụ của mình như một" nền tảng", đề cập đến từ đó 170 lần.
Latching on to one of the industry's buzzwords, WeWork described its service as a“platform,” mentioning that word 170 times.Một quyết định sẽ cắt đứt mọi cuộc tranh luận và đồng thời cắt đứt khả năng theo đuổi một phương pháp hành động khác.
A decision cuts off the debate and cuts off the possibility of pursuing some other course of action.Dưới triều đại Hoàng gia Hashemite, Jordan đã theo đuổi một chính sách đối ngoại thân Mỹ nhất quán nhất trong các nước Trung Đông.
Under the Hashemite royal family, Jordan has pursued one of the most consistently pro-American foreign policies in the Middle East.Sự thúc đẩy mạnh mẽ của Huobi ra thị trường nước ngoài làdo nhiều sàn giao dịch lớn theo đuổi một cơ sở đầu tư toàn cầu.
Huobi's enthusiastic momentum in foreignmarkets comes when several significant exchanges are pursuing a global investor base.Chương trình này cung cấp cho bạn tùy chọn theo đuổi một con đường kinh nghiệm công nghiệp hoặc để thực hiện một dự án nghiên cứu…[-].
This program offers you the option of pursuing either an industrial experience path or to undertake a research project.Kể từ khi các phụ nữ trẻ có một động lực để di chuyển từ vùng nôngthôn để các thành phố do mong muốn theo đuổi một cuộc sống tốt hơn.
Since the s, young women had an incentive tomove from countryside to the city due to the desire of chasing a better life.Ngoài việc đồngáng, mỗi người dân nơi đây đều thuần thục kung fu, ai cũng theo đuổi một phong cách riêng của võ thuật cổ đại Trung Quốc.
Apart from farming,every villager is well-versed in the art of kung fu, each one pursuing a different style of the ancient Chinese martial arts.Những người không chọn để theo đuổi mộtmức độ cao hơn trong chủ đề này đôi khi theo đuổi một trong lĩnh vực khác, ví dụ như kinh doanh hay luật pháp.
Those who do not choose topursue a higher degree in this subject sometimes pursue one in another field, for example business or law.Sau khi tốt nghiệp, nhiều sinh viên tiếp tục nghiên cứu kế toán của họ và theo đuổi một trong các chỉ định chuyên môn sau đây: CA, CGA, hoặc CMA…[-].
After graduation, many students continue in their accounting studies and pursue one of the following professional designations: CA, CGA, or CMA.-.Bạn cũng có thể theo đuổi một trong những con đường chuyên cung cấp bởi Văn học Anh, bao gồm Fantasy, Trung cổ và hiện đại buổi đầu, tính hiện đại và văn học Victoria.
You can also pursue one of the specialist pathways offered by English Literature, including Fantasy, Medieval and Early Modern, Modernities, and Victorian Literature.Ngoài các chương trình giảng dạy bắt buộc, học sinh có cơ hội phát triểnchuyên môn chuyên đề bằng cách theo đuổi một trong những lĩnh vực sau đây tập trung.
In addition to the mandatory core curriculum,students have the opportunity to develop thematic expertise by pursuing one of the following areas of specialization.Từ khi thành lập, Brandt đã theo đuổi một nhiệm vụ đơn giản: hỗ trợ người tiêu dùng trong suốt cuộc đời của họ bằng cách cung cấp cho họ các sản phẩm sáng tạo, hữu ích và có liên quan.
Since its creation, Brandt has pursued one simple mission: to support consumers throughout their lives by offering them innovative, useful and relevant products.Các bệ phóng này mạnh mẽ đến mức ngay cả những người tham gia nghiên cứu chưa từng khao khát trở thành CEO cuối cùng cũnggiành được vị trí này bằng cách theo đuổi một hoặc nhiều chiến lược đã được vạch ra.
The catapults are so powerful that even people in our study who never aspired tobecome CEO ultimately landed the position by pursuing one or more of these strategies.Đó là xung đột giữa các mục tiêu, tức việc theo đuổi một mục tiêu khiến khó theođuổi một mục tiêu khác; và mâu thuẫn trong tư tưởng, tức những cảm giác chỏi nhau về các mục tiêu cụ thể.
These were inter-goal conflict-- when pursuing one goal makes it difficult to pursue another-- and ambivalence-- conflicting feelings about particular goals.Nói chung, Trung Quốc có thể theo đuổi một trong 3 cơ cấu chỉ huy và kiểm soát hạt nhân, trong đó mỗi cơ cấu sẽ có sự phân bổ mức độ khác nhau về quyền chỉ huy cho hải quân, hay cho PLARF.
In general, China might pursue one of three notional command and control structures, each of which would allocate differing degrees of command authority to the Navy or to the Rocket Force.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 65, Thời gian: 0.0235 ![]()
theo đuổi mối quan hệtheo đuổi mục tiêu của mình

Tiếng việt-Tiếng anh
theo đuổi một English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Theo đuổi một trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
theoaccording totheogiới từinunderbyasđuổiđộng từevictrepelđuổidanh từhuntexpulsionpursuitmộtđại từonemộtngười xác địnhsomeanothermộttính từsinglemộtgiới từasTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Theo đuổi Dịch Ra Tiếng Anh Là Gì
-
→ Theo đuổi, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Câu Ví Dụ | Glosbe
-
THEO ĐUỔI - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Glosbe - Theo đuổi In English - Vietnamese-English Dictionary
-
Theo đuổi Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
THEO ĐUỔI - Translation In English
-
Các Mẫu Câu Có Từ 'theo đuổi' Trong Tiếng Việt được Dịch ...
-
ĐUỔI THEO Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Top 20 Theo đuổi Nói Tiếng Anh Là Gì Mới Nhất 2022 - Hội Buôn Chuyện
-
23 Từ Lóng Thông Dụng Trong Tiếng Anh Giao Tiếp Hàng Ngày
-
Theo đuổi Một Cô Gái Tiếng Anh Là Gì
-
Những Câu Nói Tiếng Anh Hay Và đáng Suy Ngẫm Về Cuộc Sống - Yola