Thép H100x100x6x8 - Vật Tư Thép - Steel Materials

Quy trình sản xuất

Thép H100 được sản xuất bằng phương pháp cán liên tục từ phôi thép hình (Blank beam). Thể hiện như sơ đồ cơ bản sau: phôi thép nguyên liệu (Billet + Beam Blank), được Gia nhiệt (Reheating), rồi qua hệ thống máy cán tạo hình để tạo ra thép chữ H, sau đó được tinh chỉnh kích thước để đạt được độ chính xác và độ thẳng, sản phẩm hoàn thiện đươc cắt theo độ dài yêu cầu (6m, 12m tiêu chuẩn) và đóng bó giao cho khách hàng.

phôi nguyên liệu sản xuất thép hìnhQuy trình sản xuất thép hình H I U V

Kích thước, trọng lượng thép hình H các tiêu chuẩn thông dụng

Kích thước thép H100 thông dụng trên thị trường là theo tiêu chuẩn Nhật bản JIS G3192:2014 và tiêu chuẩn Việt Nam tương đương TCVN 7571-16: 2017 (dựa trên tiêu chuẩn JIS G3192). Ngoài ra có các tiêu chuẩn Hàn quốc KSD 3502:2016, GB/T 11263-2008, GB 706-2008  (Quy cách kích thước thép H I)

Thép H hình chữ H, chiều cao H (100mm÷900mm), chiều rộng cánh B beam (50mm÷900mm). Cạnh có góc vuông, không có góc uốn côn, phân biệt với thép hình chữ I. Các kích thước thông dụng H100, H150, H200, H250, H300, H400, H450.

Kich thước thép H sections

H: chiều cao bụng; B: cạnh; T1: chiều dày bụng; T2: chiều dày cánh; R: bán kính góc uốn ở bụng; S: diện tính mặt cắt.

No.HXBH(mm)B(mm)T1(mm)T2(mm)RS(cm2)Kg/mKg/mStandard
1100×100100x100x6x8821,58916,916,9JIS G3192:2014/TCVN 7571
2125×125125x125x6,5x9830,00423,623,6JIS G3192:2014/TCVN 7571
3150×75150x75x5x7817,8491414JIS G3192:2014/TCVN 7571
4150×100148x100x6x9826,34920,720,7JIS G3192:2014/TCVN 7571
5150×150150x150x7x10839,64931,131,1JIS G3192:2014/TCVN 7571
6200×100198x99x4,5x7822,68917,817,8JIS G3192:2014/TCVN 7571
7200×100200x100x5,5x8826,66920,920,9JIS G3192:2014/TCVN 7571
8200×150194x150x6x9838,10929,929,9JIS G3192:2014/TCVN 7571
9200×200200x200x8x121363,5349,949,9JIS G3192:2014/TCVN 7571
10250×125248x124x5x8831,98925,125,1JIS G3192:2014/TCVN 7571
11250×125250x125x6x9836,9692929JIS G3192:2014/TCVN 7571
12250×175244x175x7x111355,4943,643,6JIS G3192:2014/TCVN 7571
13250×250250x250x9x141391,4371,871,8JIS G3192:2014/TCVN 7571
14300×150298x149x5,5x81340,83232JIS G3192:2014/TCVN 7571
15300×150300x150x6,5x91346,7836,736,7JIS G3192:2014/TCVN 7571
16300×200294x200x8x121371,0555,855,8JIS G3192:2014/TCVN 7571
17300×200298x201x9x141883,3665,465.4JIS G3192:2014/TCVN 7571
18300×300300x300x10x1513118,459393JIS G3192:2014/TCVN 7571
19350×175346x174x6x91352,4541,241,2JIS G3192:2014/TCVN 7571
20350×175350x175x7x111362,9149,449,4JIS G3192:2014/TCVN 7571
21350×250340x250x9x141399,5378,178,1JIS G3192:2014/TCVN 7571
22400×200396x199x7x111371,4156,156,1JIS G3192:2014/TCVN 7571
23400×200400x200x8x131383,3765,465,4JIS G3192:2014/TCVN 7571
24400×300390x300x10x1613133,25104,6105JIS G3192:2014/TCVN 7571
25450×200446x199x8x121382,9765,165,1JIS G3192:2014/TCVN 7571
26450×200450x200x9x141395,4374,974,9JIS G3192:2014/TCVN 7571
27450×300440x300x11x1813153,89120,8121JIS G3192:2014/TCVN 7571
28500×200496x199x9x141399,2977,977,9JIS G3192:2014/TCVN 7571
29500×200500x200x10x1613112,2588,188,2JIS G3192:2014/TCVN 7571
30500×300482x300x11x1513141,17110,8111JIS G3192:2014/TCVN 7571
31500×300488x300x11x1813159,17124,9125JIS G3192:2014/TCVN 7571
32600×200596x199x10x1513117,7592,492,5JIS G3192:2014/TCVN 7571
33600×200600x200x11x1713131,71103,4103JIS G3192:2014/TCVN 7571
34600×300582x300x12x1713169,21132,8133JIS G3192:2014/TCVN 7571
35600×300588x300x12x2013187,21147147JIS G3192:2014/TCVN 7571
36600×300594x302x14x2313217,09170,4170JIS G3192:2014/TCVN 7571
37700×300692x300x13x2018207,54162,9163JIS G3192:2014/TCVN 7571
38700×300700x300x13x2418231,54181,8182JIS G3192:2014/TCVN 7571
39800×300792x300x14x2218239,5188188JIS G3192:2014/TCVN 7571
40800×300800x300x14x2618263,5206,8207JIS G3192:2014/TCVN 7571
41900×300890x299x15x2318266,92209,5210JIS G3192:2014/TCVN 7571
42900×300900x300x16x2818305,82240,1240JIS G3192:2014/TCVN 7571
43900×300912x302x18x3418360,06282,6283JIS G3192:2014/TCVN 7571
44900×300918x303x19x3718387,36304,1304JIS G3192:2014/TCVN 7571

Dung sai kích thước thép hình H

dung sai thép hình H tc JIS

Các mác thép hình H, thành phần hóa học, cơ lý tính

Đây là các mác thép kết cấu thông dụng JIS G3101:2015 SS400 SS490 SS540; JIS G3106: 2015 SM400A SM400B SM400C SM490A SM490B SM490C SM490YA; JIS G3136: 2012 SN400A SN400B SN400C SN490A SN490B SN490C; KSD 3503:2018 SS275 SS315 SS410; KSD 3515: 2018 SM275A  SM275B SM275C SM275D SM355A SM355B SM355C SM355D; ASMT A36; ASTM A572 Gr42 Gr50 Gr55 Gr60; TCVN 7571-16: 2017/2019 HSGS 400 490 540, HSWS 400A 400B 400C 490A 490B 490C 540A 540B 540C, HSBS 400A 400B 400C 490A 490B 490C.

Mác thép hình H JIS TCVNCơ lý tính thép hình H

Yêu cầu Báo giá thép H100

YÊU CẦU BÁO GIÁ

------------------------------------------ Email: [email protected]; Hotline: 0332.158.999

Từ khóa » H100x100x6x8