Thép Hình I 390x300x10x16 - Thép Nghệ An
Danh Mục Bài Viết :
- Thông tin kỹ thuật của Thép hình I 390x300x10x16
- Đặc tính hóa học bên trong sản phẩm
- Cách đọc thông số thép chữ I chung
- Bảng thông số của các sản phẩm thép hình chữ I phổ biến trên thị trường
- Tham khảo bảng báo giá
- Thông Tin Liên Hệ & Tư Vấn Dịch Vụ :
Bề ngoài gần giống như thép hình H. Tuy nhiên, thép hình I 390x300x10x16 lại có phần thân trong dài hơn nhiều so với hai đầu của nó. Giống chữ i hoa cho nên trong ngành xây dựng thường gọi nó với cái tên dễ nhớ là thép hình chữ I. Nhờ những tính ưu việt trong kết cấu khi đúc là thép cao cấp cùng hình dạng đặc biệt này. Nó cho phép sản phẩm có khả năng chịu lực, chịu nhiệt, chịu mài mòn tốt trong thực tế.
Thông tin kỹ thuật của Thép hình I 390x300x10x16
| MÁC THÉP | A36 – SS400 – Q235B – S235JR – GR.A – GR.B |
| TIÊU CHUẨN | ASTM – JIS G3101 – KD S3503 – GB/T 700 – EN10025-2 – A131 |
| ỨNG DỤNG | Thép hình I được sử dụng trong kết cấu nhà xưởng, đòn cân, ngành công nghiệp đóng tàu, giàn khoan, cầu đường, tháp truyền hình, khung container, Xây Dựng Nhà Tiền Chế, Trong Ngành Cơ Khí Chế Tạo… và các ứng dụng khác |
| XUẤT XỨ | Trung Quốc – Nhật Bản – Hàn Quốc – Đài Loan – Thái Lan – Liên doanh Việt Nam |
| QUY CÁCH | Dày : 10mm – 16mm. Cao 390mm – 300mm |
| Dài : 12000mm (12m) |
Đặc tính hóa học bên trong sản phẩm
| Name | CHEMICAL COMPOSITION | |||||||
| Cmax | Simax | Mn max | Pmax | Smax | Nimax | Crmax | Cumax | |
| % | % | % | % | % | % | % | % | |
| A36 | 0.27 | 0.15-0.40 | 1.20 | 40 | 50 | 0.20 | ||
| SS400 | 50 | 50 | ||||||
| Q235B | 0.22 | 0.35 | 1.40 | 45 | 45 | 0.30 | 0.30 | 0.30 |
| S235JR | 0.22 | 0.55 | 1.60 | 50 | 50 | |||
| GR.A | 0.21 | 0.50 | 2.5XC | 35 | 35 | |||
| GR.B | 0.21 | 0.35 | 0.80 | 35 | 35 | |||
| SM490A | 0.20-0.22 | 0.55 | 1.65 | 35 | 35 | |||
| SM490B | 0.18-0.20 | 0.55 | 1.65 | 35 | 35 | |||
Toàn bộ các sản phẩm Thép I 390x300x10x16 đều có thể mạ kẽm nhúng nóng để tăng tuổi thọ và khả năng chống chọi với môi trường.
Cách đọc thông số thép chữ I chung
Thép hình I 390x300x10x16 nói riêng và các mã thép hình chữ I nói chung đều thể hiện thông số ngay trên ký hiệu của sản phẩm. Điển hình với mẫu sản phẩm này sẽ có kích thước như sau:

Quy cách thép chữ I
- Thân cao 390mm và dày 10mm
- Hai đầu chữ I cao 300mm và dày 16mm
Bảng thông số của các sản phẩm thép hình chữ I phổ biến trên thị trường
| H (mm) | B (mm) | t1(mm) | t2 (mm) | L (mm) | W (kg/m) |
| 100 | 55 | 4.5 | 6.5 | 6 | 9.46 |
| 120 | 64 | 4.8 | 6.5 | 6 | 11.5 |
| 150 | 75 | 5 | 7 | 12 | 14 |
| 198 | 99 | 4.5 | 7 | 12 | 18,2 |
| 200 | 100 | 5,5 | 8 | 12 | 21,3 |
| 250 | 125 | 6 | 9 | 12 | 29,6 |
| 298 | 149 | 5.5 | 8 | 12 | 32 |
| 300 | 150 | 6,5 | 9 | 12 | 36,7 |
| 346 | 174 | 6 | 9 | 12 | 41,4 |
| 350 | 175 | 7 | 11 | 12 | 49,6 |
| 396 | 199 | 7 | 11 | 12 | 56,6 |
| 400 | 200 | 8 | 13 | 12 | 66 |
| 446 | 199 | 8 | 13 | 12 | 66,2 |
| 450 | 200 | 9 | 14 | 12 | 76 |
| 496 | 199 | 9 | 14 | 12 | 79,5 |
| 500 | 200 | 10 | 16 | 12 | 89,6 |
| 500 | 300 | 11 | 18 | 12 | 128 |
| 596 | 199 | 10 | 15 | 12 | 94,6 |
| 600 | 200 | 11 | 17 | 12 | 106 |
| 600 | 300 | 12 | 20 | 12 | 151 |
| 700 | 300 | 13 | 24 | 12 | 185 |
| 800 | 300 | 14 | 26 | 12 | 210 |
| 900 | 300 | 16 | 28 | 12 | 240 |
Nhờ đầu chữ I dày mà lại có độ rộng nhỏ(chiều cao của thành thấp). Nên nó có khả năng chịu lực rất tốt. Bề mặt đáy lớn nên rất tiện cho việc bắt nối các loại thép hình khác hoặc các bề mặt khác vào một cách êm ái – kín mặt. Tốt cho việc thiết kế cũng như thi công mặt bằng phẳng.
Tham khảo bảng báo giá
Đây chỉ là giá của 1 hãng sản phẩm trong một thời gian nhất định. Để quý vị tham giá tốt nhất và chuẩn nhất hiện thời. Vui lòng liên hệ thông tin bên dưới.
| Tên sản phẩm | Độ dài (m) | Trọng lượng (kg) | Giá chưa VAT (đ/kg) | Tổng giá chưa VAT |
| Thép hình I 100 x 55 x 4.5 x 6m | 6 | 56.8 | 12.909 | 733.231 |
| Thép hình I 120 x 64 x 4.8 x 6m | 6 | 69 | 12.909 | 890.721 |
| Thép hình I 150 x 75 x 5 x 7 x 12m | 12 | 168 | 14.273 | 2.397.864 |
| Thép hình I 194 x 150 x 6 x 9 x 12m | 12 | 367.2 | 15.636 | 5.741.539 |
| Thép hình I 200 x 100 x 5.5 x 8 x 12m | 12 | 255.6 | 14.455 | 3.694.698 |
| Thép hình I 250 x 125 x 6 x 9 x 12m | 12 | 355.2 | 14.545 | 5.166.384 |
| Thép hình I 294 x 200 x 8 x 12 x 12m | 12 | 681.6 | 14.909 | 10.161.974 |
| Thép hình I 300 x 150 x 6.5 x 9 x 12m | 12 | 440.4 | 14.545 | 6.405.618 |
| Thép hình I 350 x 175 x 7 x 11 x 12m | 12 | 595.2 | 14.545 | 8.657.184 |
| Thép hình I 390 x 300 x 10 x 16 x 12m | 12 | 1284 | 14.909 | 19.143.156 |
| Thép hình I 400 x 200 x 8 x 13 x 12m | 12 | 792 | 14.727 | 11.663.784 |
| Thép hình I 450 x 200 x 9 x 14 x 12m | 12 | 912 | 15.818 | 14.426.016 |
| Thép hình I 482 x 300 x 11 x 15 x 12m | 12 | 1368 | 14.545 | 19.897.560 |
Báo giá có thể thay đổi theo số lượng đơn hàng và thời điểm đặt hàng.
Nên quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp cho chúng tôi đề có báo giá chính xác trong ngày.
Công ty cổ phần Đa Phúc ngoài phân phối thép các loại còn có cung cấp các loại thép xây dựng, thép công nghiệp, thép hình, thép hộp, thép ống, xà gồ chất lượng cao cho mọi đối tượng khách hàng có nhu cầu.
Vì vậy khi quý khách liên hệ tới Công ty cổ phần Đa Phúc sẽ nhận được bảng báo giá thép hình, bảng báo giá thép hộp, bảng báo giá thép ống, bảng báo giá xà gồ chi tiết.

Thông Tin Liên Hệ & Tư Vấn Dịch Vụ :
Công Ty Cổ Phần Đa Phúc
Địa chỉ: Số 09 - Đường Cao Xuân Huy - Phường Vinh Tân - Tp Vinh - Nghệ An
Hotline: 0962 832 856 - 0948 987 398
Email : [email protected]
Từ khóa » H 390x300x10x16
-
H390X105 (390x300x10x16) - Free CAD Block And AutoCAD Drawing
-
China 390X300X10X16 S275jr Steel Wide Flang Steel H Beam
-
H390x300x10x16 - Steel Sections Properties With CAD File
-
Steel H Beam With Chinese Standard
-
H-390x300x10x16 | 3D Warehouse
-
China Good Quality Section Steel – 390X300X10X16 S275jr Steel ...
-
H 390x300x10x16 | KS D 3502:2007 | Propriétés Et Analyse De ...
-
M | KS D 3502:2007 | Cross-Section Properties & Analysis - Dlubal
-
เหล็ก เหล็ก WF ไวด์แฟลงจ์ SS400 390x300x10x16 มม. 6 ม.
-
ハイパー鋼材表
-
技術資料 | H形鋼 現場継ぎ仕様 | 中幅系列 | ボルト継手
-
[PDF] Mr Hưng 0975 46 99 33 BẢNG GIÁ SS400, H BEAM
-
[PDF] The Influence Of The Elastic Plastic Deformation Of Beam-to