Thép Hình L (Thép V Lệch) - Thép Nghệ An
Danh Mục Bài Viết :
- Đặc điểm và ứng dụng của thép L
- Đặc điểm
- Ứng dụng
- Thông số kỹ thuật thép hình L (thép V lệch)
- Bảng tra quy cách, trọng lượng thép góc L (thép V lệch)
- Thông Tin Liên Hệ & Tư Vấn Dịch Vụ :
Thép góc không đều cạnh hay còn gọi là Thép Hình L (Thép V Lệch) khác với thép V có hai cạch bằng nhau, thép góc L có chiều dài hai cạch không đều, đây là loại thép hình được sử dụng rộng rãi trong công nghiệp cũng như xây dựng. Thép góc không đều cạnh còn được gọi là thép góc V lệch với nhiều ưu điểm và ứng dụng, bài viết này chúng ta cùng tìm hiểu về loại thép đặc biệt này.
Đặc điểm và ứng dụng của thép L
Đặc điểm
Thép hình L và thép hình V nhìn chung tương đối giống nhau. Nhưng thép hình L thường có kích thước và trọng lượng nặng hơn so với thép góc V (thép góc đều cạnh).
Đặc tính nổi bật của thép L là độ cứng và độ bền rất cao, khả năng chịu lực lớn, khả năng chịu rung động mạnh, chịu được những tác động xấu của thời tiết và hóa chất. Riêng đối với thép hình L mạ kẽm nhúng nóng còn có khả năng chống ăn mòn, gỉ sét rất tốt.
Ứng dụng
Với những đặc tính nổi trội của mình, thép hình L được ứng dụng rộng rãi trong tất cả các ngành công nghiệp xây dựng dân dụng & công nghiệp. Thép được sử dụng trong kết cấu nhà xưởng, đòn cân, ngành công nghiệp đóng tàu, cầu đường, tháp truyền hình,….
Thông số kỹ thuật thép hình L (thép V lệch)
Mác thép : A36, SS400, Q235B, S235JR
Tiêu chuẩn : ASTM, JIS G3101, KD S3503, GB/T 700, EN10025-2, A131.
Xuất xứ : Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc, Thái Lan, Đài Loan
Quy cách :
- Độ dày : từ 3 đến 24mm
- Chiều dài : từ 6 đến 12m
Bảng tra quy cách, trọng lượng thép góc L (thép V lệch)
Loại 1

| Quy Cách (mm) | Trọng Lượng | ||||
| hxb | t1 | t2 | r1 | r2 | (Kg/m) |
| L200x90 | 9 | 14 | 14 | 7 | 23.3 |
| L250x90 | 10 | 15 | 17 | 8.5 | 29.4 |
| L250x90 | 12 | 16 | 17 | 8.5 | 33.7 |
| L300x90 | 11 | 16 | 19 | 9.5 | 36.3 |
| L300x90 | 13 | 17 | 19 | 9.5 | 41.3 |
| L350x100 | 12 | 17 | 22 | 11 | 45.3 |
| L400x100 | 13 | 18 | 24 | 12 | 53.8 |
Loại 2

| Quy Cách (mm) | Trọng Lượng | |||
| hxb | t1 | t2 | r1 | (Kg/m) |
| L90x75 | 9 | 8.5 | 6 | 11 |
| L100x75 | 7 | 10 | 5 | 9.32 |
| L100x75 | 10 | 10 | 7 | 13 |
| L125x75 | 7 | 10 | 5 | 10.7 |
| L125x75 | 10 | 10 | 7 | 14.9 |
| L125x75 | 13 | 10 | 7 | 19.1 |
| L125x90 | 10 | 10 | 7 | 16.1 |
| L125x90 | 13 | 10 | 7 | 20.6 |
| L150x90 | 9 | 12 | 6 | 16.4 |
| L150x90 | 12 | 12 | 8.5 | 21.5 |
| L150x100 | 9 | 12 | 6 | 17.1 |
| L150x100 | 12 | 12 | 8.5 | 22.4 |
| L150x100 | 15 | 12 | 8.5 | 27.7 |
Công ty cổ phần Đa Phúc ngoài phân phối thép các loại còn có cung cấp các loại thép xây dựng, thép công nghiệp, thép hình, thép hộp, thép ống, xà gồ chất lượng cao cho mọi đối tượng khách hàng có nhu cầu.
Vì vậy khi quý khách liên hệ tới Công ty cổ phần Đa Phúc sẽ nhận được bảng báo giá thép hình, bảng báo giá thép hộp, bảng báo giá thép ống, bảng báo giá xà gồ chi tiết.

Thông Tin Liên Hệ & Tư Vấn Dịch Vụ :
Công Ty Cổ Phần Đa Phúc
Địa chỉ: Số 09 - Đường Cao Xuân Huy - Phường Vinh Tân - Tp Vinh - Nghệ An
Hotline: 0962 832 856 - 0948 987 398
Email : [email protected]
Từ khóa » Thép L Lệch
-
Thép Hình Chữ L / Thép Hình L / Thép V Lệch - Thép Vạn Phúc
-
Thép Hình V Lệch, Thép Hình CHỮ L - Thép Hùng Phát
-
THÉP GÓC L ( GÓC LỆCH)
-
THÉP GÓC L ( THÉP V LỆCH) - Công Ty Nam Phong Steel
-
Thép Hình Chữ L-Thép Góc V Lệch
-
Thép Hình Chữ L Hay Còn Gọi Là Thép Góc V Lệch. Mới 100%, Giá
-
Thép Hình Chữ L Hay Còn Gọi Là Thép L Nhập Khẩu
-
Thép L (góc Lệch) - UNEQUAL ANGLE BAR
-
Thép L, Báo Giá Thép Hình L Mới Nhất (Cập Nhật Liên Tục Mỗi Ngày)
-
THÉP L125x75x7x6000 (V Lệch V125x75x7x6000)
-
Đại Lý Thép Hình V Lệch, Thép Hình Chữ L Giá Gốc Tại TPHCM
-
Thép Hình Chữ L / Thép Hình L / Thép V Lệch - Thép Vạn Thắng
-
THÉP HÌNH CHỮ L- THÉP GÓC V LỆCH, 25x25mm, 150x150mm