Thép Hình

Bỏ qua nội dung Thép hình Trang chủ / Thép hình Trang sản phẩm

Hiển thị 1–6 của 23 kết quả

Sắp xếp mặc định Sắp xếp theo mức độ phổ biến Sắp xếp theo xếp hạng trung bình Sắp xếp theo mới nhất Sắp xếp theo giá: thấp đến cao Sắp xếp theo giá: cao đến thấp -30% Thép H150 độ cứng cao

Thép hình H150

23.000 Giá gốc là: 23.000₫.16.000Giá hiện tại là: 16.000₫. -30% thep 200

Thép hình H200

23.000 Giá gốc là: 23.000₫.16.000Giá hiện tại là: 16.000₫. -30% thep hinh 250

Thép hình H250

23.000 Giá gốc là: 23.000₫.16.000Giá hiện tại là: 16.000₫. -30% thep hinh 300

Thép hình H300

23.000 Giá gốc là: 23.000₫.16.000Giá hiện tại là: 16.000₫. -30% Thép H350 đa năng

Thép hình H350

23.000 Giá gốc là: 23.000₫.16.000Giá hiện tại là: 16.000₫. -30% Thép H400 chuyên dụng

Thép hình H400

23.000 Giá gốc là: 23.000₫.16.000Giá hiện tại là: 16.000₫.
  • 1
  • 2
  • 3
  • 4
Thép Hình H, I, L, U, V Tiêu Chuẩn Chất Lượng Giá Tốt Cập Nhật 2026

Bạn đang băn khoăn giá thép hình trên thị trường hiện nay là bao nhiêu? Nên chọn loại thép nào để phù hợp công trình và tối ưu chi phí? Thị trường sắt thép liên tục biến động khiến việc cập nhật báo giá chính xác trở nên cần thiết hơn bao giờ hết. Trong bài viết này, Thép Trí Việt sẽ tổng hợp bảng giá thép hình mới nhất theo từng phân loại, giúp bạn so sánh và lựa chọn.

1. Cập nhật giá thép hình mới nhất hiện nay

Hiện tại, giá sắt thép liên tục thay đổi vì chịu tác động trực tiếp từ cung – cầu, chi phí nguyên liệu và tình hình nhập khẩu. Theo cập nhật mới nhất:

  • Thép hình H: trong nước dao động phổ biến trong khoảng 18.000 – 25.000 đồng/kg. Đối với hàng nhập khẩu, từ 25.000 – 35.000 đồng/kg tùy thời điểm và xuất xứ.
  • Thép hình I: mặt bằng giá hiện nay khá tương đồng với thép H, khoảng 18.000 – 25.000 đồng/kg. Đặc biệt loại kích thước nhỏ và sản xuất trong nước thường có giá tốt hơn, chỉ từ 15.000 – 23.000 đồng/kg.
  • Thép hình U: phổ biến từ 15.000 – 30.000 đồng/kg do bao gồm cả hàng nội địa và hàng nhập khẩu từ các thị trường có giá cao.
  • Thép hình V: dao động khoảng 15.000 – 25.000 đồng/kg.

Giá cả biến động đòi hỏi người mua cần theo dõi sát sao thông tin thị trường. Từ đó chủ động hơn trong việc lựa chọn thời điểm mua phù hợp, tối ưu chi phí cho công trình.

2. Bảng báo giá thép hình đầy đủ tại Thép Trí Việt

Nhằm giúp khách hàng dễ dàng theo dõi và so sánh, Thép Trí Việt tổng hợp bảng báo giá thép hình đầy đủ như sau:

2.1. Cập nhật bảng báo giá thép hình U

Bảng báo giá thép chữ U mới nhất từ Thép Trí Việt, cụ thể:

Bảng báo giá thép hình U
Bảng Báo Giá Thép Hình U Tham Khảo Tại Thép Trí Việt

STT

QUY CÁCH

Đơn giá (vnđ/cây 6m)

Xuất xứ

1

Thép U50x6m

Liên hệ

China

2

Thép U65x6m

Liên hệ

China

3

Thép U75x6m

Liên hệ

China

4

Thép U80x35x3x6m

374

Á Châu/ An Khánh

5

Thép U80x37x3.7x6m

527

Á Châu/ An Khánh

6

Thép U80x39x4x6m

612

Á Châu/ An Khánh

7

Thép U80x40x5x6m

714

Á Châu/ An Khánh

8

Thép U100x45x3x6m

561

Á Châu/ An Khánh

9

Thép U100x45x4x6m

714

Á Châu/ An Khánh

10

Thép U100x48x4.7x6m

799

Á Châu/ An Khánh

11

Thép U100x50x5x6m

955

Á Châu/ An Khánh

12

Thép U120x48x3.5x6m

714

Á Châu/ An Khánh

13

Thép U120x50x4.7x6m

918

Á Châu/ An Khánh

14

Thép U125x65x6x6m

1,367,000

Á Châu/ An Khánh

15

Thép U140x57x4x6m

918

Á Châu/ An Khánh

16

Thép U140x58x5.6x6m

1,105,000

Á Châu/ An Khánh

17

Thép U160x60x5x6m

1,224,000

Á Châu/ An Khánh

18

Thép U160x62x6x6m

1,394,000

Á Châu/ An Khánh

19

Thép U180x64x5.3x6m

1,530,000

Á Châu/ An Khánh

20

Thép U180x68x7x6m

1,785,000

Á Châu/ An Khánh

21

Thép U180x75x7x6m

2,183,000

Á Châu/ An Khánh

22

Thép U200x69x5.4x6m

1,734,000

An Khánh

23

Thép U200x75x9x6m

2,509,000

China

24

Thép U200x80x7.5x6m

2,509,000

Nhật Bản

25

Thép U200x90x8x6m

3,095,000

China

26

Thép U250x78x6x6m

2,326,000

China

27

Thép U250x78x7x6m

2,438,000

China

28

Thép U250x78x8x6m

2,509,000

China

29

Thép U250x80x9x6m

3,203,000

Hàn Quốc

30

Thép U250x90x9x6m

3,529,000

Hàn Quốc

31

Thép U280x84x9.5x6m

3,203,000

Hàn Quốc

32

Thép U300x82x7x6m

3,164,000

Hàn Quốc

33

Thép U300x90x9x6m

3,886,000

Hàn Quốc

34

Thép U380x100x10.5x6m

5,559,000

Hàn Quốc

2.2. Cập nhật bảng báo giá thép hình L

Bảng giá thép chữ L mới nhất đã được cập nhật, đáp ứng nhu cầu tham khảo nhanh của khách hàng và nhà thầu xây dựng.

Bảng báo giá thép hình L
Bảng Báo Giá Thép Hình L Tham Khảo Tại Thép Trí Việt

Quy cách (mm)

Độ dài (mét)

Trọng lượng (Kg/Cây)

Đơn giá đã có VAT (VNĐ/Kg)

Tổng đơn giá (VNĐ/Cây)

Thép L 30x30x3

6

8.16

12,500

102,000

Thép L 40x40x3

6

11.10

12,500

138,750

Thép L 40x40x4

6

14.52

12,500

181,500

Thép L 50x50x4

6

18.30

12,500

228,750

Thép L 50x50x5

6

22.62

12,500

282,750

Thép L 63x63x5

6

28.86

12,500

360,750

Thép L 63x63x6

6

34.32

12,500

429,000

Thép L 70x70x5

6

32.28

12,500

403,500

Thép L 70x70x6

6

38.34

12,500

479,250

Thép L 70x70x7

6

44.34

12,500

554,250

Thép L 75x75x5

6

34.80

12,500

435,000

Thép L 75x75x6

6

41.34

12,500

516,750

Thép L 75x75x7

6

47.76

12,500

597,000

Thép L 80x80x6

6

44.16

12,500

552,000

Thép L 80x80x7

6

51.06

12,500

638,250

Thép L 80x80x8

6

57.90

12,500

723,750

Thép L 90x90x6

6

50.10

12,500

626,250

Thép L 90x90x7

6

57.84

12,500

723,000

Thép L 90x90x8

6

65.40

12,500

817,500

Thép L 100x100x8

6

73.20

12,500

915,000

Thép L 100x100x10

6

90.60

12,500

1,132,500

Thép L 120x120x8

12

176.40

12,500

2,205,000

Thép L 120x120x10

12

219.12

12,500

2,739,000

Thép L 120x120x12

12

259.20

12,500

3,240,000

Thép L 125x125x10

12

229.20

12,500

2,865,000

Thép L 125x125x15

12

355.20

12,500

4,440,000

Thép L 130x130x10

12

237.00

12,500

2,962,500

Thép L 130x130x12

12

280.80

12,500

3,510,000

Thép L 150x150x10

12

274.80

12,500

3,435,000

Thép L 150x150x12

12

327.60

12,500

4,095,000

Thép L 150x150x15

12

405.60

12,500

5,070,000

Thép L 175x175x12

12

381.60

12,500

4,770,000

Thép L 175x175x15

12

472.80

12,500

5,910,000

Thép L 200x200x15

12

543.60

12,500

6,795,000

Thép L 200x200x20

12

716.40

12,500

8,955,000

Thép L 200x200x25

12

888.00

12,500

11,100,000

2.3. Cập nhật bảng báo giá thép hình V

Với sự nỗ lực tìm nguồn cung chất lượng tốt với giá thành hợp lý nhất, Thép Trí Việt báo giá thép góc V ưu đãi như sau:

Bảng báo giá thép hình V
Bảng Báo Giá Thép Hình V Tham Khảo Tại Thép Trí Việt

QUY CÁCH

ĐỘ DÀY (mm)

Giá (vnđ/6m)

QUY CÁCH

ĐỘ DÀY (mm)

Giá (vnđ/6m)

V25x25

1.5

58,000

V75x75

6

674,000

1.8

66,000

7

808,000

2.0

73,000

8

898,000

2.5

87,000

9

1,030,000

3.0

95,000

V80x80

6

700,000

V30x30

2.0

88,000

7

816,000

2.5

109,000

8

969,000

3.0

133,000

V90x90

6

799,000

V40x40

2.0

119,000

7

935,000

2.5

146,000

8

1,088,000

3.0

179,000

9

1,190,000

4.0

225,000

V100x100

7

1,071,000

5.0

304,000

8

1,199,000

V50x50

2.5

209,000

9

1,360,000

3.0

225,000

10

1,496,000

4.0

292,000

V120x120

8

1,462,000

4.5

356,000

10

1,785,000

5.0

376,000

12

2,125,000

6.0

455,000

V125x125

10

1,951,000

V60x60

5.0

447,000

12

2,315,000

6.0

523,000

V130x130

10

2,020,000

V63x63

4.0

401,000

12

2,387,000

5.0

477,000

15

2,938,000

6.0

560,000

V150x150

10

2,336,000

V65x65

5.0

477,000

12

2,785,000

6.0

589,000

15

3,427,000

V70x70

6.0

627,000

V175x175

12

3,244,000

7.0

720,000

V200x200

15

4,651,000

V75x75

5.0

561,000

20

6,181,000

2.4. Cập nhật bảng báo giá thép hình H

Sau đây là bảng giá thép hình H giúp quý khách hàng thuận tiện lựa chọn:

Bảng báo giá thép hình H
Bảng Báo Giá Thép Hình H Tham Khảo Tại Thép Trí Việt

Tên sản phẩm

Quy cách chiều dài

Barem kg/cây

Đơn giá vnđ/kg

Đơn giá vnđ/cây

Xuất xứ

Thép H100x100x6x8x12m

12m

206.4

20,3

4,190,000

Posco

Thép H125X125x6.5x9x12m

12m

285.6

20,3

5,798,000

Posco

Thép H150x150x7x10x12m

12m

378.0

20,3

7,673,000

Posco

Thép H194x150x6x9x12m

12m

367.2

20,3

7,454,000

Posco

Thép H200x200x8x12x12m

12m

598.8

20,3

12,156,000

Posco

Thép H244x175x7x11x12m

12m

440.4

20,3

8,940,000

Posco

Thép H250x250x9x14x12m

12m

868.8

20,3

17,637,000

Posco

Thép H294x200x8x12x12m

12m

681.6

20,3

13,836,000

Posco

Thép H300x300x10x15x12m

12m

1,128.0

20,3

22,898,000

Posco

Thép H350x350x12x19x12m

12m

1,644.0

20,3

33,373,000

China

Thép H390x300x10x16x12m

12m

792.0

20,3

16,078,000

Posco

Thép H400x400x13x21x12m

12m

2,064.0

20,3

41,899,000

China

Thép H482x300x11x15x12m

12m

1,368.0

20,3

27,770,000

Posco

Thép H500x200x10x16x12m

12m

1,075.2

20,3

21,827,000

Posco

Thép H450x200x9x14x12m

12m

912.0

20,3

18,514,000

Posco

Thép H600x200x11x17x12m

12m

1,272.0

20,3

25,822,000

Posco

Thép H446x199x9x14x12m

12m

794.4

20,3

16,126,000

Posco

Thép H496x199x8x12x12m

12m

954.0

20,3

19,366,000

Posco

Thép H582x300x12x17x12m

12m

1,666.0

20,3

33,820,000

Posco

Thép H588x300x12x20x12m

12m

1,812.0

20,3

36,784,000

Posco

Thép H700x300x13x24x12m

12m

2,220.0

20,3

45,066,000

Posco

2.5. Cập nhật bảng báo giá thép hình I

Quý khách có thể tham khảo bảng giá thép hình I kèm kích thước bên dưới: 

Bảng báo giá thép hình I
Bảng Báo Giá Thép Hình I Tham Khảo Tại Thép Trí Việt

QUY CÁCH

Trọng lượng

Đơn giá

Nhà Sản Xuất

Kg/6m

Kg/12m

cây 6m

cây 12m

I100x50x4.5lyx6m

43.0

-

761,000

-

AKS/ACS

I120x60x50x6m

53.0

-

938,000

-

AKS/ACS

I150x72x6m

75.0

-

1,328,000

-

AKS/ACS

I150x75x5x7

84.0

168.0

1,684,000

3,368,000

Posco

I200x100x5.5x8

127.8

255.6

2,562,000

5,124,000

Posco

I250x125x6x9

177.6

355.2

3,561,000

7,122,000

Posco

I300x150x6.5x9

220.2

440.4

4,415,000

8,830,000

Posco

I350x175x7x11

297.6

595.2

5,967,000

11,934,000

Posco

I400x200x8x13

396.0

792.0

7,940,000

15,880,000

Posco

I450x200x9x14

456.0

912.0

9,143,000

18,286,000

Posco

I500x200x10x16

537.6

1,075.2

10,779,000

21,558,000

Posco

I600x200x11x17

636.0

1,272.0

12,752,000

25,504,000

Posco

8. Tìm hiểu chung về thép hình

Thép hình được ứng dụng rộng rãi trong lĩnh vực xây dựng, cơ khí và công nghiệp nặng, từ công trình dân dụng đến các dự án quy mô lớn. Đó là nhờ khả năng chịu lực tốt, độ bền cao và tính ổn định trong kết cấu.

Về chiều dài, thép hình thường có độ dài tiêu chuẩn 6-12m. Mặt cắt được cán tạo hình theo chữ cái I, U, V, H, nên còn được gọi là thép chữ. Mỗi loại quy cách sẽ phù hợp với từng mục đích sử dụng và yêu cầu chịu tải khác nhau trong thực tế.

Trong thi công, loại thép này giữ vai trò cốt lõi trong việc tạo khung chịu lực cho công trình. Sản phẩm còn được ứng dụng phổ biến trong ngành cơ khí chế tạo, sản xuất kệ kho hàng, khung container, thiết bị công nghiệp, lò hơi và các hệ thống vận chuyển hàng hóa,..

Tìm hiểu chung về thép hình
Thép Hình Được Ứng Dụng Rộng Rãi Trong Lĩnh Vực Xây Dựng Và Đời Sống

9. Thép hình I

Thép hình I sở hữu mặt cắt dạng chữ I đặc trưng, có hình dáng tương đồng với thép hình H. Tuy nhiên phần cánh ngắn hơn so với chiều cao bụng thép. Cấu tạo này giúp thép hình chữ I tối ưu khả năng phân bổ lực, đặc biệt hiệu quả trong các kết cấu cần chịu tải theo phương ngang. Sản phẩm thường được sản xuất theo nhiều quy cách, tiêu chuẩn kỹ thuật khác nhau, đáp ứng đa dạng nhu cầu thi công thực tế.

Ưu thế nổi bật của thép chữ I nằm ở khả năng chịu lực ngang vượt trội so với lực dọc, giúp tăng độ ổn định cho kết cấu thép. Nhờ độ cứng cao và khả năng chịu tải tốt. Ngoài ra, thép hình I còn dễ dàng liên kết với thép hình U, hình H để tạo nên hệ khung chắc chắn, nâng cao hiệu quả sử dụng vật liệu.

Với đặc tính cơ lý ưu việt, thép hình I được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực như xây dựng công nghiệp, cơ khí chế tạo, kết cấu kỹ thuật. Ta thường bắt gặp loại này xuất hiện trong các hạng mục nhà xưởng, cầu đường, khu công nghiệp,..

Giới thiệu thép hình I
Thép Hình I Sở Hữu Mặt Cắt Dạng Chữ I Đặc Trưng, Có Hình Dáng Tương Đồng Với Thép Hình H

10. Thép hình H

Thép hình H có mặt cắt dạng chữ H in hoa với phần cánh và bụng thép được thiết kế cân đối với tỷ lệ đồng đều. Nhờ cấu trúc đối xứng này, thép hình chữ H mang lại khả năng phân bố tải trọng ổn định, tăng độ vững chắc cho công trình yêu cầu chịu lực lớn.

Điểm nổi bật của thép hình H nằm ở khả năng chịu lực và chống biến dạng vượt trội khi chịu tác động từ tải trọng nặng. Nhờ độ bền cơ học cao, loại thép này giúp gia tăng độ an toàn, giảm rung lắc và hạn chế cong vênh trong quá trình sử dụng.

Với những ưu thế kể trên, thép hình H được ứng dụng rộng rãi trong xây dựng cầu đường, nhà xưởng công nghiệp, kết cấu nhà thép tiền chế và các dự án hạ tầng trọng điểm.

Giới thiệu thép hình H
Thép Hình H Có Mặt Cắt Dạng Chữ H In Hoa Với Phần Cánh Và Bụng

11. Thép hình U

Thép hình U với phần đáy rộng hơn hai cánh bên, giúp tăng khả năng chịu lực theo phương ngang và phân bố tải trọng đều hơn. Thiết kế này mang lại sự linh hoạt trong thi công, dễ dàng kết hợp với các loại thép hình khác để tạo kết cấu chắc chắn và ổn định.

Điểm mạnh nổi bật của thép hình U là khả năng chịu lực cao, độ bền cơ học ổn định và tuổi thọ lâu dài. Sản phẩm thích hợp cho các kết cấu chịu tải trọng lớn, chống cong vênh và đảm bảo an toàn trong thi công. Ngoài ra, thép hình chữ U xây dựng còn dễ gia công, cắt gọt và lắp đặt, giúp tiết kiệm thời gian và chi phí cho nhà thầu.

Một số công trình ứng dụng thép hình U :

  • Làm khung dàn cầu, khung thùng xe, cột chịu lực trong xây dựng công nghiệp;
  • Công trình dân dụng như nhà ở, nhà xưởng, cơ sở hạ tầng;
  • Công trình truyền thông, tháp anten, trụ đèn chiếu sáng;
  • Thiết kế nội thất, trang trí nhà cửa hoặc các hạng mục kiến trúc đặc biệt;
  • Kết hợp với thép hình H, I để tạo khung kết cấu chịu lực.
Giới thiệu thép hình U
Thép Hình U Với Phần Đáy Rộng Hơn Hai Cánh Bên Giúp Tăng Khả Năng Chịu Lực

12. Thép hình V

Thép hình V, còn gọi là thép góc V hoặc thép chữ L. Đây là loại thép đặc biệt với mặt cắt hình chữ V, cho phép dễ dàng liên kết với các thép hình khác để tạo ra các kết cấu chịu lực. Thiết kế này giúp sản phẩm linh hoạt trong thi công, đáp ứng đa dạng nhu cầu kỹ thuật và kiến trúc.

Nhờ hình dạng đặc trưng, thép hình V có khả năng chịu lực cao, độ bền kéo dài và ổn định theo thời gian. Loại thép này còn nổi bật với khả năng chống chịu tốt trước tác động môi trường như nhiệt độ cao, độ ẩm. Đặc biệt là môi trường hóa chất khắc nghiệt.

Nhờ những ưu điểm vượt trội, sản phẩm được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực:

  • Vật liệu xây dựng: khung chịu lực, kết cấu dầm, trụ;
  • Công nghiệp và cơ khí: khung thùng xe, dàn cầu;
  • Hạ tầng và truyền thông: tháp anten, trụ đèn chiếu sáng;
  • Thiết kế và trang trí nội thất: khung trang trí, phụ kiện kiến trúc;
  • Kết hợp với thép hình H, I, U để tạo các kết cấu chịu lực đa dạng, hiệu quả cho các công trình dân dụng và công nghiệp.
Giới thiệu thép hình V
Thép Hình V Là Loại Thép Đặc Biệt Với Mặt Cắt Hình Chữ V

13. Quy trình sản xuất thép hình

Thép hình phải trải qua nhiều công đoạn sản xuất để đạt tiêu chuẩn kỹ thuật. Toàn bộ quá trình đều được kiểm soát chặt chẽ:

13.1 Bước 1: Xử lý nguyên liệu thô

Quy trình sản xuất thép hình bắt đầu bằng việc đưa quặng sắt, quặng viên, quặng thiêu kết cùng các phụ gia như đá vôi và than cốc vào lò nung. Tại đây, nguyên liệu được biến thành kim loại nóng chảy, tạo nền tảng cho các công đoạn tiếp theo.

13.2 Bước 2: Lọc tạp chất và điều chỉnh hợp kim

Kim loại nóng chảy sau đó được chuyển sang lò nung cơ bản hoặc lò hồ quang điện để loại bỏ tạp chất. Ở giai đoạn này, các kỹ sư có thể thêm các kim loại hợp kim khác nhằm điều chỉnh tính chất cơ lý. Vì vậy đảm bảo thép hình xây dựng đạt tiêu chuẩn kỹ thuật và yêu cầu sử dụng.

13.3 Bước 3: Đúc phôi thép

Hỗn hợp kim loại sạch sẽ được đưa vào lò đúc để tạo phôi thép theo nhiều dạng như phôi thanh, phôi phiến, hoặc phôi Bloom. Tùy vào quy cách thép hình và nhu cầu của khách hàng. Đây là bước quan trọng quyết định hình dáng và chất lượng cơ bản của sản phẩm.

13.4 Bước 4: Cán tạo hình sản phẩm

Phôi thép sau khi hoàn thiện sẽ được cán tạo hình thành sản phẩm cuối cùng. Tùy vào mục đích sử dụng, phôi có thể được cán nóng hoặc cán nguội, tạo ra các loại thép hình H, I, U, V với kích thước và tiêu chuẩn khác nhau.

14. Cách lựa chọn được sản phẩm chất lượng

Trong bối cảnh thị trường sắt thép ngày càng đa dạng, thép hình được sử dụng phổ biến trong xây dựng nhà tiền chế và công trình công nghiệp. Tuy nhiên, nhu cầu lớn cũng kéo theo rủi ro khi mua hàng. Đặc biệt là từ các nhà cung cấp thiếu uy tín, có thể gây ra hàng giả, hàng kém chất lượng.

Một số chiêu trò thường gặp bao gồm:

  • Giá rẻ bất thường và giao sai hàng: Một số đơn vị rao bán thép hình với mức giá thấp hơn thị trường để thu hút khách hàng, nhưng khi giao, số lượng, kích thước và quy cách không đúng như trên báo giá.
  • Tráo trộn hàng hóa trong bó thép: Hàng kém chất lượng, thiếu size hoặc hàng khác loại được ghép lẫn nhằm tránh kiểm tra kỹ của người mua.
Lựa chọn thép hình chất lượng
Cần Lưu Ý Các Chiêu Trò Tráo Trộn Hàng Hoặc Giá Rẻ Để Không Gặp Hàng Kém Chất Lượng

Để tránh rủi ro, khách hàng nên:

  • Kiểm tra kỹ quy cách, kích thước thép, nhãn mác và xuất xứ trước khi nhận hàng;
  • Hợp tác với các nhà cung cấp thép uy tín, có chứng nhận rõ ràng và bảng báo giá minh bạch;
  • Tìm hiểu bảng giá thép hình mới nhất, so sánh với thị trường để nhận biết giá hợp lý và tránh mua phải hàng giả.

Chọn đúng đơn vị cung cấp vật liệu chất lượng giúp đảm bảo khả năng chịu lực của kết cấu. Hơn hết là giữ sự bền đẹp cho toàn bộ công trình.

15. Thép Trí Việt – Tổng Kho Sắt Thép Xây Dựng Lớn Nhất Miền Nam

Thép Trí Việt là đơn vị hàng đầu trong lĩnh vực phân phối sắt thép xây dựng. Nổi bật với kho hàng rộng lớn và đầy đủ các loại thép hình H, I, U, V, thép ống, thép hộp, thép tấm và tôn xây dựng. Chúng tôi cam kết mang đến các sản phẩm chất lượng cao, đạt chuẩn kỹ thuật và đầy đủ chứng nhận CO, CQ, phục vụ nhu cầu của cả các công trình dân dụng và công nghiệp.

Với hệ thống kho bãi trung tâm và đội ngũ vận chuyển chuyên nghiệp, Thép Trí Việt sẵn sàng giao hàng tận nơi, đảm bảo đúng quy cách và số lượng. Chúng tôi thường xuyên cập nhật bảng giá thép hình mới nhất, giúp khách hàng yên tâm về giá cả cạnh tranh và tiết kiệm chi phí thi công. Đặc biệt, các đơn hàng lớn còn được áp dụng chiết khấu hấp dẫn, tối ưu hóa ngân sách cho nhà thầu và chủ đầu tư.

Đơn vị Thép Trí Việt uy tín
Thép Trí Việt Là Địa Chỉ Uy Tín Được Nhiều Nhà Thầu Và Doanh Nghiệp Lựa Chọn

Việc nắm bắt bảng giá thép hình cùng tìm hiểu rõ chất lượng và xuất xứ là yếu tố then chốt giúp tiết kiệm chi phí và đảm bảo độ bền cho kết cấu. Tại Thép Trí Việt, chúng tôi cung cấp đa dạng các loại thép hình đạt chuẩn kỹ thuật, đi kèm các dịch vụ hỗ trợ tận tình. Hãy liên hệ chúng tôi để nhận giải pháp tối ưu cho công trình của bạn ngay hôm nay!

CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI SẮT THÉP TRÍ VIỆT

  • Trụ sở chính : Số 43/7b Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân,Bà Điểm,Hóc Môn,Tp.HCM
  • Chi nhánh 1 : 46/1 khu phố 5 - số 6 - F Linh Tây - Thủ Đức​
  • Chi nhánh 2 : 33D Thiên Hộ Dương - Phường 1 - Gò Vấp

HỆ THỐNG KHO HÀNG THÉP TRÍ VIỆT

  • Chi nhánh 3 : 16F Đường 53, P. Tân Phong, Quận 7
  • Chi nhánh 4 : 75/71 Lý Thánh Tông - F Tân Thới Hòa - Q. Tân phú
  • Chi nhánh 5 : 3/135, Ấp Bình Thuận 1 - Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Thuận Giao, Thuận An, Bình Dương
Danh mục
  • Tin chuyên ngành
  • Bảng báo giá
  • Chính sách
Bảng Tính Khối Lượng Tự Động Chọn chất liệu

Thép Carbon Inox 201/202/301/302/303/304(L)/305/321 Inox 309S/310S/316(L)/347 Inox 405/410/420 Inox 409/430/434

Chọn loại vật liệu

Ống tròn Ống vuông Ống chữ nhật Tấm Thanh la (lập là) Cây đặc tròn (láp) Dây Cây đặc vuông (láp vuông) Cây đặc lục giác (thanh lục lăng)

Đường kính ngoài (O.D): mm

Đường kính trong (I.D): mm

Độ dày (T): mm

Rộng (W): mm

Cạnh vuông (A): mm

Cạnh chữ nhật 1 (A1): mm

Cạnh chữ nhật 2 (A2): mm

Dài (L): mm

Kết quả: 0 kg

Sáng Chinh Steel - Nhà cung cấp thép uy tín
  • Tìm kiếm:
  • Trang chủ
  • Về chúng tôi
  • Bảng báo giá
  • Tin công ty
  • Tin chuyên ngành
  • Liên hệ
  • Đăng nhập
  • Giờ mở cửa Giờ mở cửa 07:30 - 18:00 (T2-T7)
  • Hotline/Zalo Hotline/Zalo 0918 168 000 0907 666 650
Gọi ngay 1 Gọi ngay 2 Gọi ngay 3 nút chat tư vấn Zalo nút chat tư vấn Zalo 091 816 8000 0907 6666 51 0907 6666 50

Đăng nhập

Tên tài khoản hoặc địa chỉ email Bắt buộc

Mật khẩu Bắt buộc

Ghi nhớ mật khẩu Đăng nhập

Quên mật khẩu?

Từ khóa » Thép Hình H200x150