Thép Hình
Có thể bạn quan tâm
Hiển thị 1–6 của 23 kết quả
Sắp xếp mặc định Sắp xếp theo mức độ phổ biến Sắp xếp theo xếp hạng trung bình Sắp xếp theo mới nhất Sắp xếp theo giá: thấp đến cao Sắp xếp theo giá: cao đến thấp -30%
Thép hình H150
23.000₫ Giá gốc là: 23.000₫.16.000₫Giá hiện tại là: 16.000₫. -30%
Thép hình H200
23.000₫ Giá gốc là: 23.000₫.16.000₫Giá hiện tại là: 16.000₫. -30%
Thép hình H250
23.000₫ Giá gốc là: 23.000₫.16.000₫Giá hiện tại là: 16.000₫. -30%
Thép hình H300
23.000₫ Giá gốc là: 23.000₫.16.000₫Giá hiện tại là: 16.000₫. -30%
Thép hình H350
23.000₫ Giá gốc là: 23.000₫.16.000₫Giá hiện tại là: 16.000₫. -30%
Thép hình H400
23.000₫ Giá gốc là: 23.000₫.16.000₫Giá hiện tại là: 16.000₫.- 1
- 2
- 3
- 4
Bạn đang băn khoăn giá thép hình trên thị trường hiện nay là bao nhiêu? Nên chọn loại thép nào để phù hợp công trình và tối ưu chi phí? Thị trường sắt thép liên tục biến động khiến việc cập nhật báo giá chính xác trở nên cần thiết hơn bao giờ hết. Trong bài viết này, Thép Trí Việt sẽ tổng hợp bảng giá thép hình mới nhất theo từng phân loại, giúp bạn so sánh và lựa chọn.
1. Cập nhật giá thép hình mới nhất hiện nay
Hiện tại, giá sắt thép liên tục thay đổi vì chịu tác động trực tiếp từ cung – cầu, chi phí nguyên liệu và tình hình nhập khẩu. Theo cập nhật mới nhất:
- Thép hình H: trong nước dao động phổ biến trong khoảng 18.000 – 25.000 đồng/kg. Đối với hàng nhập khẩu, từ 25.000 – 35.000 đồng/kg tùy thời điểm và xuất xứ.
- Thép hình I: mặt bằng giá hiện nay khá tương đồng với thép H, khoảng 18.000 – 25.000 đồng/kg. Đặc biệt loại kích thước nhỏ và sản xuất trong nước thường có giá tốt hơn, chỉ từ 15.000 – 23.000 đồng/kg.
- Thép hình U: phổ biến từ 15.000 – 30.000 đồng/kg do bao gồm cả hàng nội địa và hàng nhập khẩu từ các thị trường có giá cao.
- Thép hình V: dao động khoảng 15.000 – 25.000 đồng/kg.
Giá cả biến động đòi hỏi người mua cần theo dõi sát sao thông tin thị trường. Từ đó chủ động hơn trong việc lựa chọn thời điểm mua phù hợp, tối ưu chi phí cho công trình.
2. Bảng báo giá thép hình đầy đủ tại Thép Trí Việt
Nhằm giúp khách hàng dễ dàng theo dõi và so sánh, Thép Trí Việt tổng hợp bảng báo giá thép hình đầy đủ như sau:
2.1. Cập nhật bảng báo giá thép hình U
Bảng báo giá thép chữ U mới nhất từ Thép Trí Việt, cụ thể:

| STT | QUY CÁCH | Đơn giá (vnđ/cây 6m) | Xuất xứ |
| 1 | Thép U50x6m | Liên hệ | China |
| 2 | Thép U65x6m | Liên hệ | China |
| 3 | Thép U75x6m | Liên hệ | China |
| 4 | Thép U80x35x3x6m | 374 | Á Châu/ An Khánh |
| 5 | Thép U80x37x3.7x6m | 527 | Á Châu/ An Khánh |
| 6 | Thép U80x39x4x6m | 612 | Á Châu/ An Khánh |
| 7 | Thép U80x40x5x6m | 714 | Á Châu/ An Khánh |
| 8 | Thép U100x45x3x6m | 561 | Á Châu/ An Khánh |
| 9 | Thép U100x45x4x6m | 714 | Á Châu/ An Khánh |
| 10 | Thép U100x48x4.7x6m | 799 | Á Châu/ An Khánh |
| 11 | Thép U100x50x5x6m | 955 | Á Châu/ An Khánh |
| 12 | Thép U120x48x3.5x6m | 714 | Á Châu/ An Khánh |
| 13 | Thép U120x50x4.7x6m | 918 | Á Châu/ An Khánh |
| 14 | Thép U125x65x6x6m | 1,367,000 | Á Châu/ An Khánh |
| 15 | Thép U140x57x4x6m | 918 | Á Châu/ An Khánh |
| 16 | Thép U140x58x5.6x6m | 1,105,000 | Á Châu/ An Khánh |
| 17 | Thép U160x60x5x6m | 1,224,000 | Á Châu/ An Khánh |
| 18 | Thép U160x62x6x6m | 1,394,000 | Á Châu/ An Khánh |
| 19 | Thép U180x64x5.3x6m | 1,530,000 | Á Châu/ An Khánh |
| 20 | Thép U180x68x7x6m | 1,785,000 | Á Châu/ An Khánh |
| 21 | Thép U180x75x7x6m | 2,183,000 | Á Châu/ An Khánh |
| 22 | Thép U200x69x5.4x6m | 1,734,000 | An Khánh |
| 23 | Thép U200x75x9x6m | 2,509,000 | China |
| 24 | Thép U200x80x7.5x6m | 2,509,000 | Nhật Bản |
| 25 | Thép U200x90x8x6m | 3,095,000 | China |
| 26 | Thép U250x78x6x6m | 2,326,000 | China |
| 27 | Thép U250x78x7x6m | 2,438,000 | China |
| 28 | Thép U250x78x8x6m | 2,509,000 | China |
| 29 | Thép U250x80x9x6m | 3,203,000 | Hàn Quốc |
| 30 | Thép U250x90x9x6m | 3,529,000 | Hàn Quốc |
| 31 | Thép U280x84x9.5x6m | 3,203,000 | Hàn Quốc |
| 32 | Thép U300x82x7x6m | 3,164,000 | Hàn Quốc |
| 33 | Thép U300x90x9x6m | 3,886,000 | Hàn Quốc |
| 34 | Thép U380x100x10.5x6m | 5,559,000 | Hàn Quốc |
2.2. Cập nhật bảng báo giá thép hình L
Bảng giá thép chữ L mới nhất đã được cập nhật, đáp ứng nhu cầu tham khảo nhanh của khách hàng và nhà thầu xây dựng.

| Quy cách (mm) | Độ dài (mét) | Trọng lượng (Kg/Cây) | Đơn giá đã có VAT (VNĐ/Kg) | Tổng đơn giá (VNĐ/Cây) |
| Thép L 30x30x3 | 6 | 8.16 | 12,500 | 102,000 |
| Thép L 40x40x3 | 6 | 11.10 | 12,500 | 138,750 |
| Thép L 40x40x4 | 6 | 14.52 | 12,500 | 181,500 |
| Thép L 50x50x4 | 6 | 18.30 | 12,500 | 228,750 |
| Thép L 50x50x5 | 6 | 22.62 | 12,500 | 282,750 |
| Thép L 63x63x5 | 6 | 28.86 | 12,500 | 360,750 |
| Thép L 63x63x6 | 6 | 34.32 | 12,500 | 429,000 |
| Thép L 70x70x5 | 6 | 32.28 | 12,500 | 403,500 |
| Thép L 70x70x6 | 6 | 38.34 | 12,500 | 479,250 |
| Thép L 70x70x7 | 6 | 44.34 | 12,500 | 554,250 |
| Thép L 75x75x5 | 6 | 34.80 | 12,500 | 435,000 |
| Thép L 75x75x6 | 6 | 41.34 | 12,500 | 516,750 |
| Thép L 75x75x7 | 6 | 47.76 | 12,500 | 597,000 |
| Thép L 80x80x6 | 6 | 44.16 | 12,500 | 552,000 |
| Thép L 80x80x7 | 6 | 51.06 | 12,500 | 638,250 |
| Thép L 80x80x8 | 6 | 57.90 | 12,500 | 723,750 |
| Thép L 90x90x6 | 6 | 50.10 | 12,500 | 626,250 |
| Thép L 90x90x7 | 6 | 57.84 | 12,500 | 723,000 |
| Thép L 90x90x8 | 6 | 65.40 | 12,500 | 817,500 |
| Thép L 100x100x8 | 6 | 73.20 | 12,500 | 915,000 |
| Thép L 100x100x10 | 6 | 90.60 | 12,500 | 1,132,500 |
| Thép L 120x120x8 | 12 | 176.40 | 12,500 | 2,205,000 |
| Thép L 120x120x10 | 12 | 219.12 | 12,500 | 2,739,000 |
| Thép L 120x120x12 | 12 | 259.20 | 12,500 | 3,240,000 |
| Thép L 125x125x10 | 12 | 229.20 | 12,500 | 2,865,000 |
| Thép L 125x125x15 | 12 | 355.20 | 12,500 | 4,440,000 |
| Thép L 130x130x10 | 12 | 237.00 | 12,500 | 2,962,500 |
| Thép L 130x130x12 | 12 | 280.80 | 12,500 | 3,510,000 |
| Thép L 150x150x10 | 12 | 274.80 | 12,500 | 3,435,000 |
| Thép L 150x150x12 | 12 | 327.60 | 12,500 | 4,095,000 |
| Thép L 150x150x15 | 12 | 405.60 | 12,500 | 5,070,000 |
| Thép L 175x175x12 | 12 | 381.60 | 12,500 | 4,770,000 |
| Thép L 175x175x15 | 12 | 472.80 | 12,500 | 5,910,000 |
| Thép L 200x200x15 | 12 | 543.60 | 12,500 | 6,795,000 |
| Thép L 200x200x20 | 12 | 716.40 | 12,500 | 8,955,000 |
| Thép L 200x200x25 | 12 | 888.00 | 12,500 | 11,100,000 |
2.3. Cập nhật bảng báo giá thép hình V
Với sự nỗ lực tìm nguồn cung chất lượng tốt với giá thành hợp lý nhất, Thép Trí Việt báo giá thép góc V ưu đãi như sau:

| QUY CÁCH | ĐỘ DÀY (mm) | Giá (vnđ/6m) | QUY CÁCH | ĐỘ DÀY (mm) | Giá (vnđ/6m) |
| V25x25 | 1.5 | 58,000 | V75x75 | 6 | 674,000 |
| 1.8 | 66,000 | 7 | 808,000 | ||
| 2.0 | 73,000 | 8 | 898,000 | ||
| 2.5 | 87,000 | 9 | 1,030,000 | ||
| 3.0 | 95,000 | V80x80 | 6 | 700,000 | |
| V30x30 | 2.0 | 88,000 | 7 | 816,000 | |
| 2.5 | 109,000 | 8 | 969,000 | ||
| 3.0 | 133,000 | V90x90 | 6 | 799,000 | |
| V40x40 | 2.0 | 119,000 | 7 | 935,000 | |
| 2.5 | 146,000 | 8 | 1,088,000 | ||
| 3.0 | 179,000 | 9 | 1,190,000 | ||
| 4.0 | 225,000 | V100x100 | 7 | 1,071,000 | |
| 5.0 | 304,000 | 8 | 1,199,000 | ||
| V50x50 | 2.5 | 209,000 | 9 | 1,360,000 | |
| 3.0 | 225,000 | 10 | 1,496,000 | ||
| 4.0 | 292,000 | V120x120 | 8 | 1,462,000 | |
| 4.5 | 356,000 | 10 | 1,785,000 | ||
| 5.0 | 376,000 | 12 | 2,125,000 | ||
| 6.0 | 455,000 | V125x125 | 10 | 1,951,000 | |
| V60x60 | 5.0 | 447,000 | 12 | 2,315,000 | |
| 6.0 | 523,000 | V130x130 | 10 | 2,020,000 | |
| V63x63 | 4.0 | 401,000 | 12 | 2,387,000 | |
| 5.0 | 477,000 | 15 | 2,938,000 | ||
| 6.0 | 560,000 | V150x150 | 10 | 2,336,000 | |
| V65x65 | 5.0 | 477,000 | 12 | 2,785,000 | |
| 6.0 | 589,000 | 15 | 3,427,000 | ||
| V70x70 | 6.0 | 627,000 | V175x175 | 12 | 3,244,000 |
| 7.0 | 720,000 | V200x200 | 15 | 4,651,000 | |
| V75x75 | 5.0 | 561,000 | 20 | 6,181,000 |
2.4. Cập nhật bảng báo giá thép hình H
Sau đây là bảng giá thép hình H giúp quý khách hàng thuận tiện lựa chọn:

| Tên sản phẩm | Quy cách chiều dài | Barem kg/cây | Đơn giá vnđ/kg | Đơn giá vnđ/cây | Xuất xứ |
| Thép H100x100x6x8x12m | 12m | 206.4 | 20,3 | 4,190,000 | Posco |
| Thép H125X125x6.5x9x12m | 12m | 285.6 | 20,3 | 5,798,000 | Posco |
| Thép H150x150x7x10x12m | 12m | 378.0 | 20,3 | 7,673,000 | Posco |
| Thép H194x150x6x9x12m | 12m | 367.2 | 20,3 | 7,454,000 | Posco |
| Thép H200x200x8x12x12m | 12m | 598.8 | 20,3 | 12,156,000 | Posco |
| Thép H244x175x7x11x12m | 12m | 440.4 | 20,3 | 8,940,000 | Posco |
| Thép H250x250x9x14x12m | 12m | 868.8 | 20,3 | 17,637,000 | Posco |
| Thép H294x200x8x12x12m | 12m | 681.6 | 20,3 | 13,836,000 | Posco |
| Thép H300x300x10x15x12m | 12m | 1,128.0 | 20,3 | 22,898,000 | Posco |
| Thép H350x350x12x19x12m | 12m | 1,644.0 | 20,3 | 33,373,000 | China |
| Thép H390x300x10x16x12m | 12m | 792.0 | 20,3 | 16,078,000 | Posco |
| Thép H400x400x13x21x12m | 12m | 2,064.0 | 20,3 | 41,899,000 | China |
| Thép H482x300x11x15x12m | 12m | 1,368.0 | 20,3 | 27,770,000 | Posco |
| Thép H500x200x10x16x12m | 12m | 1,075.2 | 20,3 | 21,827,000 | Posco |
| Thép H450x200x9x14x12m | 12m | 912.0 | 20,3 | 18,514,000 | Posco |
| Thép H600x200x11x17x12m | 12m | 1,272.0 | 20,3 | 25,822,000 | Posco |
| Thép H446x199x9x14x12m | 12m | 794.4 | 20,3 | 16,126,000 | Posco |
| Thép H496x199x8x12x12m | 12m | 954.0 | 20,3 | 19,366,000 | Posco |
| Thép H582x300x12x17x12m | 12m | 1,666.0 | 20,3 | 33,820,000 | Posco |
| Thép H588x300x12x20x12m | 12m | 1,812.0 | 20,3 | 36,784,000 | Posco |
| Thép H700x300x13x24x12m | 12m | 2,220.0 | 20,3 | 45,066,000 | Posco |
2.5. Cập nhật bảng báo giá thép hình I
Quý khách có thể tham khảo bảng giá thép hình I kèm kích thước bên dưới:

| QUY CÁCH | Trọng lượng | Đơn giá | Nhà Sản Xuất | ||
| Kg/6m | Kg/12m | cây 6m | cây 12m | ||
| I100x50x4.5lyx6m | 43.0 | - | 761,000 | - | AKS/ACS |
| I120x60x50x6m | 53.0 | - | 938,000 | - | AKS/ACS |
| I150x72x6m | 75.0 | - | 1,328,000 | - | AKS/ACS |
| I150x75x5x7 | 84.0 | 168.0 | 1,684,000 | 3,368,000 | Posco |
| I200x100x5.5x8 | 127.8 | 255.6 | 2,562,000 | 5,124,000 | Posco |
| I250x125x6x9 | 177.6 | 355.2 | 3,561,000 | 7,122,000 | Posco |
| I300x150x6.5x9 | 220.2 | 440.4 | 4,415,000 | 8,830,000 | Posco |
| I350x175x7x11 | 297.6 | 595.2 | 5,967,000 | 11,934,000 | Posco |
| I400x200x8x13 | 396.0 | 792.0 | 7,940,000 | 15,880,000 | Posco |
| I450x200x9x14 | 456.0 | 912.0 | 9,143,000 | 18,286,000 | Posco |
| I500x200x10x16 | 537.6 | 1,075.2 | 10,779,000 | 21,558,000 | Posco |
| I600x200x11x17 | 636.0 | 1,272.0 | 12,752,000 | 25,504,000 | Posco |
8. Tìm hiểu chung về thép hình
Thép hình được ứng dụng rộng rãi trong lĩnh vực xây dựng, cơ khí và công nghiệp nặng, từ công trình dân dụng đến các dự án quy mô lớn. Đó là nhờ khả năng chịu lực tốt, độ bền cao và tính ổn định trong kết cấu.
Về chiều dài, thép hình thường có độ dài tiêu chuẩn 6-12m. Mặt cắt được cán tạo hình theo chữ cái I, U, V, H, nên còn được gọi là thép chữ. Mỗi loại quy cách sẽ phù hợp với từng mục đích sử dụng và yêu cầu chịu tải khác nhau trong thực tế.
Trong thi công, loại thép này giữ vai trò cốt lõi trong việc tạo khung chịu lực cho công trình. Sản phẩm còn được ứng dụng phổ biến trong ngành cơ khí chế tạo, sản xuất kệ kho hàng, khung container, thiết bị công nghiệp, lò hơi và các hệ thống vận chuyển hàng hóa,..

9. Thép hình I
Thép hình I sở hữu mặt cắt dạng chữ I đặc trưng, có hình dáng tương đồng với thép hình H. Tuy nhiên phần cánh ngắn hơn so với chiều cao bụng thép. Cấu tạo này giúp thép hình chữ I tối ưu khả năng phân bổ lực, đặc biệt hiệu quả trong các kết cấu cần chịu tải theo phương ngang. Sản phẩm thường được sản xuất theo nhiều quy cách, tiêu chuẩn kỹ thuật khác nhau, đáp ứng đa dạng nhu cầu thi công thực tế.
Ưu thế nổi bật của thép chữ I nằm ở khả năng chịu lực ngang vượt trội so với lực dọc, giúp tăng độ ổn định cho kết cấu thép. Nhờ độ cứng cao và khả năng chịu tải tốt. Ngoài ra, thép hình I còn dễ dàng liên kết với thép hình U, hình H để tạo nên hệ khung chắc chắn, nâng cao hiệu quả sử dụng vật liệu.
Với đặc tính cơ lý ưu việt, thép hình I được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực như xây dựng công nghiệp, cơ khí chế tạo, kết cấu kỹ thuật. Ta thường bắt gặp loại này xuất hiện trong các hạng mục nhà xưởng, cầu đường, khu công nghiệp,..

10. Thép hình H
Thép hình H có mặt cắt dạng chữ H in hoa với phần cánh và bụng thép được thiết kế cân đối với tỷ lệ đồng đều. Nhờ cấu trúc đối xứng này, thép hình chữ H mang lại khả năng phân bố tải trọng ổn định, tăng độ vững chắc cho công trình yêu cầu chịu lực lớn.
Điểm nổi bật của thép hình H nằm ở khả năng chịu lực và chống biến dạng vượt trội khi chịu tác động từ tải trọng nặng. Nhờ độ bền cơ học cao, loại thép này giúp gia tăng độ an toàn, giảm rung lắc và hạn chế cong vênh trong quá trình sử dụng.
Với những ưu thế kể trên, thép hình H được ứng dụng rộng rãi trong xây dựng cầu đường, nhà xưởng công nghiệp, kết cấu nhà thép tiền chế và các dự án hạ tầng trọng điểm.

11. Thép hình U
Thép hình U với phần đáy rộng hơn hai cánh bên, giúp tăng khả năng chịu lực theo phương ngang và phân bố tải trọng đều hơn. Thiết kế này mang lại sự linh hoạt trong thi công, dễ dàng kết hợp với các loại thép hình khác để tạo kết cấu chắc chắn và ổn định.
Điểm mạnh nổi bật của thép hình U là khả năng chịu lực cao, độ bền cơ học ổn định và tuổi thọ lâu dài. Sản phẩm thích hợp cho các kết cấu chịu tải trọng lớn, chống cong vênh và đảm bảo an toàn trong thi công. Ngoài ra, thép hình chữ U xây dựng còn dễ gia công, cắt gọt và lắp đặt, giúp tiết kiệm thời gian và chi phí cho nhà thầu.
Một số công trình ứng dụng thép hình U :
- Làm khung dàn cầu, khung thùng xe, cột chịu lực trong xây dựng công nghiệp;
- Công trình dân dụng như nhà ở, nhà xưởng, cơ sở hạ tầng;
- Công trình truyền thông, tháp anten, trụ đèn chiếu sáng;
- Thiết kế nội thất, trang trí nhà cửa hoặc các hạng mục kiến trúc đặc biệt;
- Kết hợp với thép hình H, I để tạo khung kết cấu chịu lực.

12. Thép hình V
Thép hình V, còn gọi là thép góc V hoặc thép chữ L. Đây là loại thép đặc biệt với mặt cắt hình chữ V, cho phép dễ dàng liên kết với các thép hình khác để tạo ra các kết cấu chịu lực. Thiết kế này giúp sản phẩm linh hoạt trong thi công, đáp ứng đa dạng nhu cầu kỹ thuật và kiến trúc.
Nhờ hình dạng đặc trưng, thép hình V có khả năng chịu lực cao, độ bền kéo dài và ổn định theo thời gian. Loại thép này còn nổi bật với khả năng chống chịu tốt trước tác động môi trường như nhiệt độ cao, độ ẩm. Đặc biệt là môi trường hóa chất khắc nghiệt.
Nhờ những ưu điểm vượt trội, sản phẩm được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực:
- Vật liệu xây dựng: khung chịu lực, kết cấu dầm, trụ;
- Công nghiệp và cơ khí: khung thùng xe, dàn cầu;
- Hạ tầng và truyền thông: tháp anten, trụ đèn chiếu sáng;
- Thiết kế và trang trí nội thất: khung trang trí, phụ kiện kiến trúc;
- Kết hợp với thép hình H, I, U để tạo các kết cấu chịu lực đa dạng, hiệu quả cho các công trình dân dụng và công nghiệp.

13. Quy trình sản xuất thép hình
Thép hình phải trải qua nhiều công đoạn sản xuất để đạt tiêu chuẩn kỹ thuật. Toàn bộ quá trình đều được kiểm soát chặt chẽ:
13.1 Bước 1: Xử lý nguyên liệu thô
Quy trình sản xuất thép hình bắt đầu bằng việc đưa quặng sắt, quặng viên, quặng thiêu kết cùng các phụ gia như đá vôi và than cốc vào lò nung. Tại đây, nguyên liệu được biến thành kim loại nóng chảy, tạo nền tảng cho các công đoạn tiếp theo.
13.2 Bước 2: Lọc tạp chất và điều chỉnh hợp kim
Kim loại nóng chảy sau đó được chuyển sang lò nung cơ bản hoặc lò hồ quang điện để loại bỏ tạp chất. Ở giai đoạn này, các kỹ sư có thể thêm các kim loại hợp kim khác nhằm điều chỉnh tính chất cơ lý. Vì vậy đảm bảo thép hình xây dựng đạt tiêu chuẩn kỹ thuật và yêu cầu sử dụng.
13.3 Bước 3: Đúc phôi thép
Hỗn hợp kim loại sạch sẽ được đưa vào lò đúc để tạo phôi thép theo nhiều dạng như phôi thanh, phôi phiến, hoặc phôi Bloom. Tùy vào quy cách thép hình và nhu cầu của khách hàng. Đây là bước quan trọng quyết định hình dáng và chất lượng cơ bản của sản phẩm.
13.4 Bước 4: Cán tạo hình sản phẩm
Phôi thép sau khi hoàn thiện sẽ được cán tạo hình thành sản phẩm cuối cùng. Tùy vào mục đích sử dụng, phôi có thể được cán nóng hoặc cán nguội, tạo ra các loại thép hình H, I, U, V với kích thước và tiêu chuẩn khác nhau.
14. Cách lựa chọn được sản phẩm chất lượng
Trong bối cảnh thị trường sắt thép ngày càng đa dạng, thép hình được sử dụng phổ biến trong xây dựng nhà tiền chế và công trình công nghiệp. Tuy nhiên, nhu cầu lớn cũng kéo theo rủi ro khi mua hàng. Đặc biệt là từ các nhà cung cấp thiếu uy tín, có thể gây ra hàng giả, hàng kém chất lượng.
Một số chiêu trò thường gặp bao gồm:
- Giá rẻ bất thường và giao sai hàng: Một số đơn vị rao bán thép hình với mức giá thấp hơn thị trường để thu hút khách hàng, nhưng khi giao, số lượng, kích thước và quy cách không đúng như trên báo giá.
- Tráo trộn hàng hóa trong bó thép: Hàng kém chất lượng, thiếu size hoặc hàng khác loại được ghép lẫn nhằm tránh kiểm tra kỹ của người mua.

Để tránh rủi ro, khách hàng nên:
- Kiểm tra kỹ quy cách, kích thước thép, nhãn mác và xuất xứ trước khi nhận hàng;
- Hợp tác với các nhà cung cấp thép uy tín, có chứng nhận rõ ràng và bảng báo giá minh bạch;
- Tìm hiểu bảng giá thép hình mới nhất, so sánh với thị trường để nhận biết giá hợp lý và tránh mua phải hàng giả.
Chọn đúng đơn vị cung cấp vật liệu chất lượng giúp đảm bảo khả năng chịu lực của kết cấu. Hơn hết là giữ sự bền đẹp cho toàn bộ công trình.
15. Thép Trí Việt – Tổng Kho Sắt Thép Xây Dựng Lớn Nhất Miền Nam
Thép Trí Việt là đơn vị hàng đầu trong lĩnh vực phân phối sắt thép xây dựng. Nổi bật với kho hàng rộng lớn và đầy đủ các loại thép hình H, I, U, V, thép ống, thép hộp, thép tấm và tôn xây dựng. Chúng tôi cam kết mang đến các sản phẩm chất lượng cao, đạt chuẩn kỹ thuật và đầy đủ chứng nhận CO, CQ, phục vụ nhu cầu của cả các công trình dân dụng và công nghiệp.
Với hệ thống kho bãi trung tâm và đội ngũ vận chuyển chuyên nghiệp, Thép Trí Việt sẵn sàng giao hàng tận nơi, đảm bảo đúng quy cách và số lượng. Chúng tôi thường xuyên cập nhật bảng giá thép hình mới nhất, giúp khách hàng yên tâm về giá cả cạnh tranh và tiết kiệm chi phí thi công. Đặc biệt, các đơn hàng lớn còn được áp dụng chiết khấu hấp dẫn, tối ưu hóa ngân sách cho nhà thầu và chủ đầu tư.

Việc nắm bắt bảng giá thép hình cùng tìm hiểu rõ chất lượng và xuất xứ là yếu tố then chốt giúp tiết kiệm chi phí và đảm bảo độ bền cho kết cấu. Tại Thép Trí Việt, chúng tôi cung cấp đa dạng các loại thép hình đạt chuẩn kỹ thuật, đi kèm các dịch vụ hỗ trợ tận tình. Hãy liên hệ chúng tôi để nhận giải pháp tối ưu cho công trình của bạn ngay hôm nay!
CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI SẮT THÉP TRÍ VIỆT
- Trụ sở chính : Số 43/7b Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân,Bà Điểm,Hóc Môn,Tp.HCM
- Chi nhánh 1 : 46/1 khu phố 5 - số 6 - F Linh Tây - Thủ Đức
- Chi nhánh 2 : 33D Thiên Hộ Dương - Phường 1 - Gò Vấp
HỆ THỐNG KHO HÀNG THÉP TRÍ VIỆT
- Chi nhánh 3 : 16F Đường 53, P. Tân Phong, Quận 7
- Chi nhánh 4 : 75/71 Lý Thánh Tông - F Tân Thới Hòa - Q. Tân phú
- Chi nhánh 5 : 3/135, Ấp Bình Thuận 1 - Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Thuận Giao, Thuận An, Bình Dương
- Tin chuyên ngành
- Bảng báo giá
- Chính sách
Thép Carbon Inox 201/202/301/302/303/304(L)/305/321 Inox 309S/310S/316(L)/347 Inox 405/410/420 Inox 409/430/434
Chọn loại vật liệuỐng tròn Ống vuông Ống chữ nhật Tấm Thanh la (lập là) Cây đặc tròn (láp) Dây Cây đặc vuông (láp vuông) Cây đặc lục giác (thanh lục lăng)
Đường kính ngoài (O.D): mm
Đường kính trong (I.D): mm
Độ dày (T): mm
Rộng (W): mm
Cạnh vuông (A): mm
Cạnh chữ nhật 1 (A1): mm
Cạnh chữ nhật 2 (A2): mm
Dài (L): mm
Kết quả: 0 kg
Sáng Chinh Steel - Nhà cung cấp thép uy tín- Tìm kiếm:
- Trang chủ
- Về chúng tôi
- Bảng báo giá
- Tin công ty
- Tin chuyên ngành
- Liên hệ
- Đăng nhập
-
Giờ mở cửa 07:30 - 18:00 (T2-T7) -
Hotline/Zalo 0918 168 000 0907 666 650
Đăng nhập
Tên tài khoản hoặc địa chỉ email Bắt buộc
Mật khẩu Bắt buộc
Ghi nhớ mật khẩu Đăng nhập
Quên mật khẩu?
Từ khóa » Thép Hình H200x150
-
Thép Hình H100, H125, H150, H194, H200, H244, H250, H294 ...
-
Thép Hình H | Quy Cách, Kích Thước, Thông Số Kỹ Thuật
-
Bảng Tra Thép Hình Chữ H
-
Thép Hình H 194 X 150 X 6 X 9
-
Bảng Tra Quy Cách Và Trọng Lượng Thép Hình H
-
Thép H, Báo Giá Thép Hình Chữ H Mới Nhất (Cập Nhật Mỗi Ngày)
-
Thép Hình H, H100, H125, H150, H175, H200, H250, H300, H350 ...
-
Thép Hình H 100, H 125, H150, H200, H250, H300, H350, H400 ...
-
BẢNG QUY CÁCH - TIÊU CHUẨN THÉP HÌNH H
-
Bảng Quy Cách Thép Hình H Và Trọng Lượng Thép Hình H Các Loại
-
Thép Hình H100, H 125, H150, H 200, H 250 X 175, H300 X 150
-
Bảng Giá Thép Hình H Cập Nhật Mới Nhất