THÉP HỘP 75X150X4
Có thể bạn quan tâm
Công ty Thép Nguyễn Minh chuyên kinh doanh, nhập khẩu các loại thép hộp vuông, thép hộp chữ nhật, thép hộp đen, thép hộp mạ kẽm... Được nhập khẩu từ Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc, EU, Đài Loan, Nga, Việt Nam...
I. TIÊU CHUẨN THÉP HỘP CHỮ NHẬT 75X150X4
Theo tiêu Chuẩn: ASTM, JIS, EN, GOST...
Mác Thép: SS400, A36, AH36 / DH36 / EH36, A572 Gr.50-Gr.70, A500 Gr.B-Gr.C, STKR400, STKR490, S235-S235JR-S235JO, S275-S275JO-S275JR, S355-S355JO-S355JR-S355J2H, Q345-Q345A-Q345B-Q345C-Q345D, Q235-Q235A-Q235B-Q235C-Q235D...
-
Có đầy đủ các giấy tờ: Hóa đơn, Chứng chỉ CO-CQ của nhà sản xuất.
-
Mới 100% chưa qua sử dụng, bề mặt nhẵn phẳng không rỗ, không sét.
Ứng dụng của thép hộp 75x150x4: được sử dụng rộng rãi trong ngành xây dựng điện công nghiệp, công nghiệp hóa chất, công nghiệp đóng tàu, trong công trình xây dựng cầu đường, công nghiệp nặng, xây dựng nhà xưởng, kết cấu hạ tầng, kết cấu nhà tiền chế, ngành cơ khí, bàn ghế, thùng xe và các đồ gia dụng khác...
Đặc biệt chúng tôi nhận cắt quy cách và gia công theo yêu cầu của khách hàng.
II.THÀNH PHẦN HÓA HỌC VÀ CƠ TÍNH CỦA THÉP HỘP 75x150x4:
THÉP HỘP 75X150X4 TIÊU CHUẨN ASTM A36:
| Tiêu chuẩn & Mác thép | C | Si | Mn | P | S | Cu | Giới hạn chảy Min(N/mm2) | Giới hạn bền kéo Min(N/mm2) | Độ giãn dài Min(%) |
| ASTM A36 | 0.16 | 0.22 | 0.49 | 0.16 | 0.08 | 0.01 | 44 | 65 | 30 |
THÉP HỘP 75X150X4 TIÊU CHUẨN S355-S275-S235

THÉP HỘP 75X150X4 TIÊU CHUẨN S355JR-S275JR-S235JR

THÉP HỘP 75X150X4 TIÊU CHUẨN CT3- NGA
| C % | Si % | Mn % | P % | S % | Cr % | Ni % | MO % | Cu % | N2 % | V % |
| 16 | 26 | 45 | 10 | 4 | 2 | 2 | 4 | 6 | - | - |
THÉP H��P 75X150X4 TIÊU CHUẨN JISG3466 – STKR400:
Thành phần hóa học:
| C | Si | Mn | P | S |
| ≤ 0.25 | − | − | ≤ 0.040 | ≤ 0.040 |
| 0.15 | 0.01 | 0.73 | 0.013 | 0.004 |
Cơ tính:
| Ts | Ys | E.L,(%) |
| ≥ 400 | ≥ 245 | |
| 468 | 393 | 34 |
Tùy thuộc vào mác thép và độ dày cụ thể mà Thép hộp 75x150 có thành phần hóa học và cơ tính tương ứng. Vui lòng liên hệ Mr.Hòa: 090 7963 888 để được biết thêm chi tiết.
III. BẢNG QUY CÁCH KHỐI LƯỢNG THÉP HỘP 75X150X4:
| THÉP HỘP 75x150 | |||||||
| STT | Tên sản phẩm | Quy cách (mm) | Khối lượng (Kg/mét) | ||||
| 1 | Thép hộp 75x150x2 | 75 | x | 150 | x | 2 | 7.00 |
| 2 | Thép hộp 75x150x3 | 75 | x | 150 | x | 3 | 10.46 |
| 3 | Thép hộp 75x150x3.2 | 75 | x | 150 | x | 3.2 | 11.14 |
| 4 | Thép hộp 75x150x3.5 | 75 | x | 150 | x | 3.5 | 12.17 |
| 5 | Thép hộp 75x150x4 | 75 | x | 150 | x | 4 | 13.88 |
| 6 | Thép hộp 75x150x4.5 | 75 | x | 150 | x | 4.5 | 15.58 |
| 7 | Thép hộp 75x150x5 | 75 | x | 150 | x | 5 | 17.27 |
| 8 | Thép hộp 75x150x6 | 75 | x | 150 | x | 6 | 20.63 |
| 9 | Thép hộp 75x150x8 | 75 | x | 150 | x | 8 | 27.26 |
| 10 | Thép hộp 75x150x9 | 75 | x | 150 | x | 9 | 30.52 |
| 11 | Thép hộp 75x150x10 | 75 | x | 150 | x | 10 | 33.76 |
| 12 | Thép hộp 75x150x12 | 75 | x | 150 | x | 12 | 40.13 |
Ngoài ra Công ty Thép Nguyễn Minh còn cung cấp các loại THÉP TẤM, THÉP ỐNG ĐÚC - THÉP ỐNG HÀN, THÉP TRÒN ĐẶC-LÁP TRÒN ĐẶC, THÉP VUÔNG ĐẶC...
MỌI THÔNG TIN CHI TIẾT VUI LÒNG LIÊN HỆ VĂN PHÒNG HOẶC HOTLINE 090 7963 888 GẶP ANH HÒA
Từ khóa » Tiêu Chuẩn Hàn Thép Hộp
-
Tiêu Chuẩn Quốc Gia TCVN 11227-1:2015 Thép Kết Cấu Hàn, Mặt Cắt ...
-
Phương Pháp Hàn Kết Cấu Thép Và Tiêu Chuẩn Mối Hàn | Vietmysteel
-
Quy Cách Tiêu Chuẩn Và địa Chỉ Bán Thép Hộp Vuông, Chữ Nhật
-
TIÊU CHUẨN MỐI HÀN VÀ PHƯƠNG PHÁP THỬ MỐI HÀN - PHẦN 1
-
Tiêu Chuẩn Quốc Gia TCVN 11228-2:2015 (ISO 12633-2:2011) Về ...
-
Cách Hàn Sắt Hộp Mạ Kẽm 0.8 Inch Không Bị Thủng
-
Bảng Tra Quy Cách Trọng Lượng Thép Hộp Trung Quốc, Hàn Quốc
-
Chiều Cao đường Hàn Kết Cấu Thép? - Kiến Trúc Phương Anh
-
THÉP HỘP TIÊU CHUẨN SS400
-
Tiêu Chuẩn Hàn Nối Cốt Thép
-
Bảng Kích Thước Quy Cách Thép Hộp - Vật Tư Thép - Steel Materials
-
Tiêu Chuẩn ống Thép đen, ống Thép Hàn Mới Nhất [BẢNG TRA]
-
Tiêu Chuẩn Nghiệm Thu Mối Hàn - UNI GROUP