THÉP , INOX Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
Có thể bạn quan tâm
THÉP , INOX Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch thép , inox
steel stainless steel
thép , thép không gỉ
{-}
Phong cách/chủ đề:
What is Inox steel?Giảm Thép Inox.
Stainless Steel Reducer.Thép Inox Giảm Elbow.
Stainless Steel Reducing Elbow.Vật liệu: Thép, inox, hợp kim nhôm.
Materials: Steel, inox, aluminium alloy.Băng chuyền PVC- Băng chuyền PU khung thép, inox.
PVC conveyor belt- PU steel frame, stainless steel.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từnồi inoxtấm inoxCắt laser cho thép, inox, đồng, nhôm.
Laser cutting for steel, stainless steel, copper, aluminum.Có thể liệt kê ra1 loạt dạng như ống hút làm từ thép, inox, ống làm từ….
It is possible to list aseries of types such as straws made from steel, stainless steel, pipes made from….Chất liệu dây thép inox dây thép cacbon thấp.
Material stainless steel wire, galvanized wire, copper wire, low carbon steel wire.Thép inox nổi bật vì tính chống ăn mòn của nó, và nó được sử dụng rộng rãi để chế biến thực phẩm và dao kéo trong nhiều ứng dụng khác.
Stainless steel is notable for its corrosion resistance, and it is widely used for food handling and cutlery among many other applications.Được sử dụng để rèn các loại thép, inox, thép cứng và các loại kim loại khác.
It is mainly used to forge alloy steel, stainless steel, high alloy steel and other metal.Móc treo( tùy chọn) Thép inox( SUS304)/( Khi thi công model 1220 hoặc 1520, có thể sử dụng thành hàng thay thế cho cột).
Hanger(optional) Stainless steel(SUS304)/(It is used as a substitute for installing 1220 and 1520 model).Công ty hoạt động trong lĩnh vực sảnxuất các sản phẩm làm từ sắt, thép, inox, và cung cấp dịch vụ về máy công cụ, máy gia công CNC.
The company operates in thefield of manufacturing products made from iron, steel, stainless steel, and providing services on machine tools, CNC processing machines.Cắt tia nước CNC sắt thép, inox, nhôm, đồng và các kim loại tấm với chiều dày cắt lên tới 200 mm.
CNC waterjet cutting of steel, stainless steel, aluminum, copper and sheet metal with cutting thickness up to 200 mm.Tungsten Carbide quả bóng hình quay Burr Tungsten Carbide Burr là lý tưởng cho việc hình thành, làm mịn vàloại bỏ các vật liệu. Vonfram những người được sử dụng trên cứng thép, Inox, gang, kim loại màu, sa thải gốm sứ, gỗ nhựa cứng, đặc biệt là….
Tungsten Carbide Ball shaped Rotary Burr Tungsten Carbide Burr are ideal for shaping smoothing andmaterial removal The tungsten ones are used on hardened steel stainless steel cast iron nonferrous metals fired ceramics plastic hard wood especially….Chúng tôi có thểgia công những gì liên quan đến sắt thép, inox, cơ khí chính xác, hàn cắt, kim loại và những thứ bên ngoài các công ty cơ khí đang làm như.
We can process anything related to iron and steel, stainless steel, precision machining, welding, metal cutting and other things outside the mechanical companies are doing such as.Các hợp kim sắt, như thép, inox và thép đặc biệt hiện nay là những kim loại công nghiệp phổ biến nhất, vì tính chất cơ học và giá thành thấp.
In the modern world, iron alloys, such as steel, inox, cast iron and special steels are by far the most common industrial metals, because of their high mechanical properties and low cost.Vonfram những người được sử dụng trên cứng thép, Inox, gang, kim loại màu, sa thải gốm sứ, gỗ nhựa cứng, đặc biệt là trên vật liệu cứng cứng mà có thể ở trên HRC70.
The tungsten ones are used on hardened steel, stainless steel, cast iron, nonferrous metals, fired ceramics, plastic, hard wood, especially on hard materials whose hardness can be above HRC70.Trong thép không gỉ người ta còn gọi là thép inox, được sử dụng nhiều trong cuộc sống hằngngày của mỗi người, có hai loại thép inox 304 và inox 316 được nhiều người sử dụng nhiều và hay so sánh nhất.
In stainless steel we also called stainless steel, widely used in daily life of each person,there are two types of 316 stainless steel and 304 stainless steel are used more and more people, or superlatives.Các con lăn được sản xuất từ thép mạ kẽm, thép mạ crom, inox, nhựa, cao su, PU….
Rollers are manufacturing by high quality materials as Gavalnized, Stainless steel, Plastic, Rubber, PU….Vật liệu sử dụng: Inox, thép sơn.
Materials: Stainless steel, painted steel.Mặt bàn: Inox, thép sơn, gỗ, nhựa….
Surface: Stainless steel, painted steel, wood, plastic….Inox Tân Tiến mang nhiềuloại ống inox từ thép carbon, thép không gỉ và hợp kim niken cao- F467 NiCu 400( Monel) và thương mại 18- 8/ inox 304, 316 thép không gỉ.
Jignesh Steel carries a variety of 316L Stainless Steel Pipe Fittings from Carbon Steel,Stainless Steel and High Nickel Alloy -F467 NiCu 400(Monel) and commercial 18-8/304, 316 Stainless Steel..Các sản phẩm của công tyđược làm từ thép không gỉ( Inox), thép….
The company's products are made from stainless steel(Inox), steel….Công ty đã hợptác chặt chẽ với một số doanh nghiệp thép, kênh inox 304 chính, kênh inox 316L, kênh inox 316.
The company has close cooperation with a number of steel enterprises,the main 304 stainless steel channel, 316L stainless steel channel, 316 stainless steel channel.Thép hình Inox.
Inox Steel Shapes.Chất liệu: Low carbon thép dây, dây inox.
Material: low carbon steel wire, stainless steel wire.Các sản phẩm chính: ống thép không gỉ, thanh inox, thép khuôn, thép góc, thép hình kênh.
Its' main products: stainless steel pipes, stainless steel bar, mould steel, angle steel, Channel-section steel.Trong luyện kim, thép không gỉ,còn được gọi là inox thép hoặc inox từ Pháp" inoxydable", là một hợp kim thép với hàm lượng crom tối thiểu là 10,5% theo khối lượng.
In metallurgy, stainless steel, also known as inox steel or inox from French"inoxydable", is a steel alloy with a minimum of 10.5% chromium content by mass.Độ bền rất cao có thể đạt được với thép không gỉ martensitic, như iNOX 440C chẳng hạn, hoặc dòng thép không gỉ mưa cứng, như Inox 17- 4 PH và 15- 5 PH.
Very high strengths can be achieved with martensitic stainless steel castings, like grade 440C; and precipitation hardened stainless steel castings, like grades 17-4 PH and 15-5 PH.Inox Tân Tiến mang nhiều loại ống inox từ thép carbon, thép không gỉ và hợp kim niken cao- F467 NiCu 400( Monel) và thương mại 18- 8/ inox 304, 316 thép không gỉ.
Jignesh Steel carries a variety of Stainless Steel Pipes from Carbon Steel,Stainless Steel and High Nickel Alloy -F467 NiCu 400(Monel) and commercial 18-8/304, 316 Stainless Steel..Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 324, Thời gian: 0.0282 ![]()
thép nhập khẩuthép niken

Tiếng việt-Tiếng anh
thép , inox English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Thép , inox trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
thépdanh từsteelthépđộng từsteelssteelinginoxdanh từinoxstainless-steelinoxstainless steelstainless steelsTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Thép Inox Tiếng Anh Là Gì
-
Inox Trong Tiếng Anh Là Gì ? - Inox Texture Là Gì Và ứng Dụng Của ...
-
Nox Tiếng Anh Là Gì ? Inox Là Gì? Những điều Cần Biết Về Inox
-
Từ Vựng Tiếng Anh Trong Lĩnh Vực Inox Thép Không Gỉ
-
Inox Tiếng Anh Là Gì - EFC
-
INOX Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Inox Tiếng Anh Là Gì - HTTL
-
Inox Tiếng Anh Là Gì - Có Nghĩa Là Gì, Ý Nghĩa La Gi 2021
-
Inox Tiếng Anh Là Gì - Trọn Bộ Từ Vựng Tiếng ... - HappyMobile.Vn
-
Inox Tiếng Anh Là Gì - Trọn Bộ Từ Vựng Tiếng Anh Chuyên Ngành ...
-
Inox Tiếng Anh Là Gì Thắc Mắc Inox 304 Tiếng Anh Là Gì
-
Trọn Bộ Từ Vựng Tiếng Anh Chuyên Ngành Inox - Thép Không Gỉ
-
Stainless Steel Là Gì? Những ứng Dụng Có Thể Bạn Chưa Biết
-
Thép Không Gỉ / Stainless Steel Là Gì? - .vn
-
Vật Liệu Inox Tiếng Anh Trong Lĩnh Vực Inox Thép Không Gỉ, Tiếng ...